Bài tập Tìm cơ số, số mũ của một lũy thừa cho trước lớp 6 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Tìm cơ số, số mũ của một lũy thừa cho trước lớp 6 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 683 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của x để 3x = 32

2;

3;

6;

9.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

3x = 32

x = 2

Vậy x = 2

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của x thỏa mãn 5x = 1 là

5;

4;

1;

0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có:

5x = 1

5x = 50

x = 0

Vậy x = 0

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của x thỏa mãn 7x.73 = 76

2;

3;

9;

18.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

7x.73 = 76

\({7^{x + 3}} = {7^6}\)

x + 3 = 6

x = 6 – 3

x = 3

Vậy x = 3.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của x thỏa mãn \({7^x}:{7^2} = {7^8}\)

4;

6;

10;

16.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: \({7^x}:{7^2} = {7^8}\)

\({7^{x - 2}} = {7^8}\)

x – 2 = 8

x = 8 + 2

x = 10

Vậy x = 10

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số tự nhiên n thỏa mãn \({4^n} = {4^3}{.4^5}\)

n = 32;

n = 16;

n = 8;

n = 4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có:

\({4^n} = {4^3}{.4^5}\)

\({4^n} = {4^{3 + 5}}\)

n = 3 + 5

n = 8

Vậy n = 8.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số tự nhiên x thỏa mãn \({2^x} - 15 = 17\)

x = 2;

x = 3;

x = 4;

x = 5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có:

\({2^x} - 15 = 17\)

2x = 17 + 15

2x = 32

2x = 25

x = 5

Vậy x = 5

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết \({\left( {7x - 11} \right)^3} = {2^5}{.2^2} + 872\)

x = 2;

x = 3;

x = 1;

x = 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

\({\left( {7x - 11} \right)^3} = {2^5}{.2^2} + 872\)

\({\left( {7x - 11} \right)^3} = 32.4 + 872\)

\({\left( {7x - 11} \right)^3} = 128 + 872\)

\({\left( {7x - 11} \right)^3}\) = 1000

\({\left( {7x - 11} \right)^3}\) = 103

7x – 11 = 10

7x = 10 + 11

7x = 21

x = 3

Vậy x = 3

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết \({5^x} + {5^{x + 2}} = 650\)

x = 1;

x = 2;

x = 3;

x = 4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

\({5^x} + {5^{x + 2}} = 650\)

\({5^x} + {5^x}{.5^2} = 650\)

\({5^x} + {5^x}.25 = 650\)

\({5^x}\left( {1 + 25} \right) = 650\)

5x.26 = 650

5x = 650:26

5x = 25

5x = 52

x = 2

Vậy x = 2.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tự nhiên m thỏa mãn \({19^{2020}} < {19^m} < {19^{2022}}\)

19;

2022;

2021;

2020.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

\({19^{2020}} < {19^m} < {19^{2022}}\)

Nên 2020 < m < 2022

\(m \in \mathbb{N}\) nên m = 2021.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các số tự nhiên n sao cho lũy thừa 3n thỏa mãn điều kiện \(25 < {3^n} < 250\)

12;

7;

9;

14.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có:

32 = 9 < 25 < 27 = 33 nên \({3^3} \le {3^n}\)

35 = 243 < 250 < 729 = 36 nên \({3^n} \le {3^5}\)

Do đó: \({3^3} \le {3^n} \le {3^5}\)

Nên \(3 \le n \le 5\)

\(n \in \mathbb{N}\) nên \(n \in \) {3; 4; 5}.

Tổng các số tự nhiên n là: 3 + 4 + 5 = 12.