Bài tập Tìm cơ số, số mũ của một lũy thừa cho trước lớp 6 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Tìm cơ số, số mũ của một lũy thừa cho trước lớp 6 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 6145 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của x để 3x = 32 là

2;

3;

6;

9.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

3x = 32

x = 2

Vậy x = 2

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của x thỏa mãn 5x = 1 là

5;

4;

1;

0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có:

5x = 1

5x = 50

x = 0

Vậy x = 0

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của x thỏa mãn 7x.73 = 76 là

2;

3;

9;

18.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

7x.73 = 76

\({7^{x + 3}} = {7^6}\)

x + 3 = 6

x = 6 – 3

x = 3

Vậy x = 3.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của x thỏa mãn \({7^x}:{7^2} = {7^8}\) là

4;

6;

10;

16.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: \({7^x}:{7^2} = {7^8}\)

\({7^{x - 2}} = {7^8}\)

x – 2 = 8

x = 8 + 2

x = 10

Vậy x = 10

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên n thỏa mãn \({4^n} = {4^3}{.4^5}\)

n = 32;

n = 16;

n = 8;

n = 4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có:

\({4^n} = {4^3}{.4^5}\)

\({4^n} = {4^{3 + 5}}\)

n = 3 + 5

n = 8

Vậy n = 8.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên x thỏa mãn \({2^x} - 15 = 17\)

x = 2;

x = 3;

x = 4;

x = 5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có:

\({2^x} - 15 = 17\)

2x = 17 + 15

2x = 32

2x = 25

x = 5

Vậy x = 5

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết \({\left( {7x - 11} \right)^3} = {2^5}{.2^2} + 872\)

x = 2;

x = 3;

x = 1;

x = 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

\({\left( {7x - 11} \right)^3} = {2^5}{.2^2} + 872\)

\({\left( {7x - 11} \right)^3} = 32.4 + 872\)

\({\left( {7x - 11} \right)^3} = 128 + 872\)

\({\left( {7x - 11} \right)^3}\) = 1000

\({\left( {7x - 11} \right)^3}\) = 103

7x – 11 = 10

7x = 10 + 11

7x = 21

x = 3

Vậy x = 3

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết \({5^x} + {5^{x + 2}} = 650\)

x = 1;

x = 2;

x = 3;

x = 4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

\({5^x} + {5^{x + 2}} = 650\)

\({5^x} + {5^x}{.5^2} = 650\)

\({5^x} + {5^x}.25 = 650\)

\({5^x}\left( {1 + 25} \right) = 650\)

5x.26 = 650

5x = 650:26

5x = 25

5x = 52

x = 2

Vậy x = 2.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số tự nhiên m thỏa mãn \({19^{2020}} < {19^m} < {19^{2022}}\) là

19;

2022;

2021;

2020.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Vì \({19^{2020}} < {19^m} < {19^{2022}}\)

Nên 2020 < m < 2022

Mà \(m \in \mathbb{N}\) nên m = 2021.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng các số tự nhiên n sao cho lũy thừa 3n thỏa mãn điều kiện \(25 < {3^n} < 250\)

12;

7;

9;

14.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có:

32 = 9 < 25 < 27 = 33 nên \({3^3} \le {3^n}\)

35 = 243 < 250 < 729 = 36 nên \({3^n} \le {3^5}\)

Do đó: \({3^3} \le {3^n} \le {3^5}\)

Nên \(3 \le n \le 5\)

Mà \(n \in \mathbb{N}\) nên \(n \in \) {3; 4; 5}.

Tổng các số tự nhiên n là: 3 + 4 + 5 = 12.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

an (a là số tự nhiên, n là số tự nhiên khác 0) có số mũ là

a.

a + 1.

n.

n + 1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

an có số mũ là n.
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn khẳng định đúng:

132 là tổng của hai số 13.

132 là tổng của 13 số 2.

132 có số mũ là 13 và cơ số 2.

132 có số mũ là 2 và cơ số 13.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Khẳng định đúng là: 132 có số mũ là 2 và cơ số 13.
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số nào dưới đây là lũy thừa có cơ số là 5?

25.

35.

53.

\(\frac{1}{{{5^2}}}\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Số 53 là lũy thừa có cơ số là 5.
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lũy thừa nào dưới đây không có số mũ là 3?

33.

23.

43.

32.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

32 không có số mũ là 3 vì số mũ của 32 là 2.
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số tự nhiên a sao cho an = a. Khi đó số mũ n là

n = 1.

n = 0.

n = 2.

n = 3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Ta có: a1 = a. Vậy n = 1.
16. Đúng sai
• 1 điểm

Cho các lũy thừa 42; 62; 36; 53; 63. Khi đó:

a

42 có số mũ là 4.

ĐúngSai
b

36 có cơ số là 3.

ĐúngSai
c

Có hai lũy thừa có cùng cơ số.

ĐúngSai
d

Có 3 lũy thừa có cũng số mũ.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Sai.                b) Đúng.                c) Đúng.                d) Sai.

a) Sai.

42 có số mũ là 2. Vậy a) sai.

b) Đúng.

36 có cơ số là 3. Vậy b) đúng.

c) Đúng.

Có hai lũy thừa có cùng cơ số là: 62 và 63 (cùng cơ số là 6). Vậy c) đúng.

d) Sai.

Có hai lũy thừa có cùng số mũ là: 53 và 63 (cùng số mũ là 3). Vậy d) sai.
17. Đúng sai
• 1 điểm

Cho các số a = 28; b = 67; c = 76; d = 10; e = 1. Khi đó:

a

a và b có cơ số lần lượt bằng 2 và 6.

ĐúngSai
b

d có số mũ bằng 0.

ĐúngSai
c

Có hai số có số mũ bằng nhau.

ĐúngSai
d

Số có cơ số lớn nhất là d.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.            b) Sai.                    c) Đúng.                d) Đúng.

a) Đúng.

Số a = 28 có cơ số là 2; số b = 67 có cơ số là 6. Vậy a) đúng.

b) Sai.

Ta có: d = 10 = 101. Vậy d có số mũ bằng 1.

c) Đúng.

Ta có: e = 1 = 11 nên e có số mũ là 1.

Các số a = 28; b = 67; c = 76; d = 10 có số mũ lần lượt là 8; 7; 6; 1.

Vậy có hai số có cùng số mũ là d và e.

d) Đúng.

Các số a = 28; b = 67; c = 76; d = 10; e = 1 có cơ số lần lượt là 2; 6; 7; 10; 1.

Vậy số d có cơ số là lớn nhất
18. Đúng sai
• 1 điểm

Cho a là một lũy thừa có cơ số bằng y và số mũ bằng 4; b bằng 3 mũ 4.

a

a = y4.

ĐúngSai
b

b = 43.

ĐúngSai
c

Hai số a và b có cùng số mũ.

ĐúngSai
d

Khi a = b thì y = 4.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.            b) Sai.                    c) Đúng.                d) Sai.

a) Đúng.

Vì a là một lũy thừa có cơ số bằng y và số mũ bằng 4 nên a = y4. Vậy a) đúng.

b) Sai.

Vì b bằng 3 mũ 4 nên b = 34. Vậy b) sai.

c) Đúng.

Vì a = y4 và b = 34 nên a và b có cùng số mũ. Vậy c) đúng.

d) Sai.

Vì a = b nên y4 = 34 nên y = 3. Vậy d) sai.
19. Đúng sai
• 1 điểm

Cho a = 24 và b = 256. Khi đó:

a

a có số mũ là 2 và cơ số là 4.

ĐúngSai
b

b có số mũ là 1 và cơ số là 256.

ĐúngSai
c

Khi hai số a và b có cùng cơ số thì b có số mũ nhỏ hơn số mũ của a.

ĐúngSai
d

Khi hai số a và b có cùng số mũ thì b có cơ số lớn hơn cơ số của a.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a)Sai.                b) Đúng.                c) Sai.                    d) Đúng.

a) Sai.

Vì a = 24 nên a có số mũ là 4 và cơ số là 2. Vậy a) sai.

b) Đúng.

Vì b = 256 = 2561. Vậy b có số mũ là 1 và cơ số là 256.

c) Sai.

Ta có: b = 256 = 2.2.2.2.2.2.2.2 = 28.

Khi đó, b có cơ số là 2 và số mũ là 8.

Theo a) ta có: a có số mũ là 4 và cơ số là 2.

Vậy khi a và b có cùng cơ số thì b có số mũ lớn hơn số mũ của a.

d) Đúng.

Ta có: b = 256 = 4.4.4.4 = 44.

Do đó, b có số mũ là 4 và cơ số là 4.

Theo a) ta có: a có số mũ là 4 và cơ số là 2.

Vậy khi hai số a và b có cùng số mũ thì b có cơ số lớn hơn cơ số của a.
20. Đúng sai
• 1 điểm

Cho hai số m và n thỏa mãn 4n = 64 và 5m = 25. Khi đó:

a

Số 64 khi đưa về lũy thừa cơ số 4 thì có số mũ là 3.

ĐúngSai
b

n = 3.

ĐúngSai
c

5m > 52.

ĐúngSai
d

Lũy thừa cơ số m của n bằng 9.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.            b) Đúng.                c) Sai.                    d) Sai.

a) Đúng.

Ta có: 64 = 4.4.4 = 43. Vậy số 64 khi đưa về lũy thừa cơ số 4 thì có số mũ là 3.

b) Đúng.

Vì 4n = 64 nên 4n = 43, suy ra n = 3. Vậy b) đúng.

c) Sai.

Ta có 25 = 5.5 = 52. Do đó, 5m = 52. Vậy c) sai.

d) Sai.

Vì 5m = 52 nên m = 2.

Theo b) ta có: n = 3.

Do đó, lũy thừa cơ số m của n bằng 23 = 2.2.2 = 8. Vậy d) sai.
21. Tự luận
• 1 điểm

Trong các lũy thừa sau, có bao nhiêu lũy thừa có số mũ nhỏ hơn 5?

16; 72; 24; 53; 105; 51.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 4

Các lũy thừa 16; 72; 24; 53; 105; 51 có số mũ lần lượt là: 6; 2; 4; 3; 5; 1.

Vậy có tất cả 4 lũy thừa có số mũ nhỏ hơn 5.

22. Tự luận
• 1 điểm

Trong các lũy thừa sau, có bao nhiêu lũy thừa có cơ số lớn hơn 3?

26; 62; 34; 43; 15; 51.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 3

Các lũy thừa 26; 62; 34; 43; 15; 51 có cơ số lần lượt là 2; 6; 3; 4; 1; 5.

Vậy có 3 lũy thừa có cơ số lớn hơn 3.

23. Tự luận
• 1 điểm

Biết rằng 2n + 1 = 27. Tìm cơ số của b = (n – 1)n.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 5

Vì 2n + 1 = 27, suy ra n + 1 = 7 nên n = 7 – 1 = 6.

Do đó, b = (6 – 1)6 = 56.

Vậy số b có cơ số bằng 5.

24. Tự luận
• 1 điểm

Cho A là một lũy thừa có cơ số là 2, số mũ là 6; B = x6. Khi A = B, tìm cơ số của B.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 2

Vì A là một lũy thừa có cơ số là 2, số mũ là 6 nên A = 26.

Với A = B thì x6 = 26 nên x = 2.

Vậy khi A = B thì cơ số của B bằng 2.

25. Tự luận
• 1 điểm

Cho số tự nhiên n thỏa mãn n4 = 44. Tìm số mũ của a = 2n + 3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 7

Vì n4 = 44 nên n = 4.

Do đó, a = 24 + 3 = 27.

Vậy a có số mũ bằng 7.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây