Bài 1: Nhân đơn thức với đa thức
Đề thi

Bài 1: Nhân đơn thức với đa thức

A
Admin
ToánLớp 850 lượt thi
14 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Hãy viết một đơn thức và một đa thức tùy ý.

Hãy nhân đơn thức đó với từng hạng tử của đa thức vừa viết.

Hãy cộng các tích tìm được.

Xem đáp án

Đơn thức là: x2 và đa thức là: x2 + x + 1

Ta có:

x2.(x2 + x + 1) = x2.x2 + x2.x + x2.1

    = x(2 + 2) + x(2 + 1) + x2

 

    = x4 + x3 + x2

Khi đó: đa thức x4 + x3 + x2 là tích của đơn thức x2 và x2 + x + 1

2. Tự luận
• 1 điểm

Làm tính nhân:

Để học tốt Toán 8 | Giải toán lớp 8

Xem đáp án

Để học tốt Toán 8 | Giải toán lớp 8

3. Tự luận
• 1 điểm

Một mảnh vườn hình thang có hai đáy bằng (5x + 3) mét và (3x + y) mét, chiều cao bằng 2y mét.

- Hãy viết biểu thức tính diện tích mảnh vườn nói trên theo x và y.

- Tính diện tích mảnh vườn nếu cho x = 3 mét và y = 2 mét.

Xem đáp án

– Biểu thức tính diện tích mảnh vườn trên theo x và y là:

Để học tốt Toán 8 | Giải toán lớp 8

– Nếu x = 3 mét và y = 2 mét thì diện tích mảnh vườn là:

S = 8.3.2 + 22 + 3.2 = 58 (m2).

4. Tự luận
• 1 điểm

Làm tính nhân

Xem đáp án

5. Tự luận
• 1 điểm

Làm tính nhân

Xem đáp án

6. Tự luận
• 1 điểm

Làm tính nhân

Xem đáp án

7. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức:

x(x – y) + y(x + y) tại x = - 6 và y = 8

Xem đáp án

x(x – y) + y(x + y)

= x.x – x.y + y.x + y.y

= x2 – xy + xy + y2

= x2 + y2.

Tại x = –6 ; y = 8, giá trị biểu thức bằng : (–6)2 + 82 = 36 + 64 = 100.

8. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức:

x(x2 – y) – x2(x+y) + y(x2 – x) tại Để học tốt Toán 8 | Giải toán lớp 8 và y = –100;

Xem đáp án

x.(x2 – y) – x2.(x + y) + y.(x2 – x)

= x.x2 – x.y – (x2.x + x2.y) + y.x2 – y.x

= x3 – xy – x3 – x2y + x2y – xy

= (x3 – x3) + (x2y – x2y) – xy – xy

= –2xy

Tại Để học tốt Toán 8 | Giải toán lớp 8 và y = –100, giá trị biểu thức bằng: Để học tốt Toán 8 | Giải toán lớp 8

9. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: 3x(12x – 4) – 9x(4x – 3) = 30

Xem đáp án

3x(12x – 4) – 9x(4x – 3) = 30

3x.12x – 3x.4 – (9x.4x – 9x.3) = 30

36x2 – 12x – 36x2 + 27x = 30

(36x2 – 36x2) + (27x – 12x) = 30

15x = 30

x = 2

Vậy x = 2.

10. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: x(5 – 2x) + 2x(x - 1) = 15

Xem đáp án

x(5 – 2x) + 2x(x – 1) = 15

(x.5 – x.2x) + (2x.x – 2x.1) = 15

5x – 2x2 + 2x2 – 2x = 15

(2x2 – 2x2) + (5x – 2x) = 15

3x = 15

x = 5.

Vậy x = 5.

11. Tự luận
• 1 điểm

Đoán tuổi.

Bạn hãy lấy tuổi của mình:

    - Cộng thêm 5.

    - Được bao nhiêu đem nhân với 2.

    - Lấy kết quả trên cộng với 10.

    - Nhân kết quả vừa tìm được với 5.

    - Đọc kết quả cuối cùng sau khi đã trừ đi 100.

Tôi sẽ đoán được tuổi của bạn. Giải thích tại sao.

Xem đáp án

Giả sử tuổi bạn là x. Đem tuổi của mình:

   + Cộng thêm 5 ⇒ x + 5

   + Được bao nhiêu đem nhân với 2 ⇒ (x + 5).2

   + Lấy kết quả trên cộng với 10 ⇒ (x + 5).2 + 10

   + Nhân kết quả vừa tìm được với 5 ⇒ [(x + 5).2 + 10].5

   + Đọc kết quả cuối cùng sau khi đã trừ đi 100 ⇒ [(x + 5).2 + 10].5 – 100

Rút gọn biểu thức trên :

[(x + 5).2 + 10].5 – 100

= (x.2 + 5.2 + 10).5 – 100

= (2x + 20).5 – 100

= 2x.5 + 20.5 – 100

= 10x + 100 – 100

= 10x

Vậy kết quả cuối cùng bằng mười lần số tuổi thực của bạn. Do đó ta chỉ cần lấy kết quả cuối cùng chia cho 10 là ra số tuổi thực.

12. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức: x(x – y) + y(x – y)

Xem đáp án

x(x – y) + y(x – y)

= x.x – x.y + y.x – y.y

= x2 – xy + xy – y2

= x2 – y2 + (xy – xy)

= x2 – y2

13. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức: xn-1(x + y) – y(xn–1 + yn–1)

Xem đáp án

x(x – y) + y(x – y)

= x.x – x.y + y.x – y.y

= x2 – xy + xy – y2

= x2 – y2 + (xy – xy)

= x2 – y2

14. Tự luận
• 1 điểm

Đánh dấu x vào ô mà em cho là đáp số đúng :

Giá trị của biểu thức ax(x – y) + y3(x + y) tại x = -1 và y = 1 (a là hằng số) là:

a 
-a+2 
-2a 
2a 

 

Xem đáp án

Thay x = - 1, y = 1 vào biểu thức, ta được :

a(-1)(-1 – 1) + 13 (- 1 + 1) = (-a).(-2) + 1.0 = 2a

Vậy đánh dấu x vào ô tương ứng với 2a.