11 câu Trắc nghiệm Toán 8: Ôn tập chương 4 có đáp án (Vận dụng)
Đề thi

11 câu Trắc nghiệm Toán 8: Ôn tập chương 4 có đáp án (Vận dụng)

A
Admin
ToánLớp 8213 lượt thi
11 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số nguyên lớn nhất thỏa mãn bất phương trình (x – 2)2 – x2 – 8x + 3 ≥ 0 là

x = 1

x = 0

x = -1

x ≤712

Xem đáp án

Đáp án B

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số nguyên nhỏ nhất thỏa mãn bất phương trình x(5x + 1) + 4(x + 3) > 5x2 là

x = -3

x = 0

x = -1

x = -2

Xem đáp án

Đáp án D

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình x−3x+4<0 là

x > 4

-4 < x < 3

x < 3

x ≠ -4

Xem đáp án

Đáp án B

Xét x−3x+4<0

Trường hợp 1: x−3<0x+4>0

⇔x<3x>−4⇔-4 < x < 3

Trường hợp 2: x−3>0x+4<0⇔x>3x<−4

⇒ Bất phương trình vô nghiệm

Vậy -4 < x < 3

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm giá trị của x để biểu thức A =5−2xx2+4 có giá trị dương

x < 52

x > 52

x = 52

x > 2

Xem đáp án

Đáp án A

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình |x – 1| + |x - 3| = 2x – 1 có số nghiệm là

2

1

3

0

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: |x – 1| + |x - 3| = 2x – 1 (1)

Xét  +) x – 1 = 0 ⇔ x = 1

        +) x – 3 = 0 ⇔ x = 3

Ta có bảng xét dấu đa thức x – 1 và x – 3 dưới đây

+ Xét khoảng x < 1 ta có:

(1) ⇔ (1 – x) + (3 – x) = 2x – 1

⇔ -2x + 4 = 2x – 1 ⇔ 4x = 5 ⇔ x = 54

(Không thuộc khoảng đang xét)

+) Xét khoảng 1≤x≤3 ta có:

(1) ⇔ (x – 1) + (3 – x) = 2x – 1 ⇔ 2 = 2x – 1 ⇔ x =32 (TM)

+) Xét khoảng x > 3 ta có:

(1) ⇔ (x – 1) + (x – 3) = 2x – 1 ⇔ 0.x = 3 (phương trình vô nghiệm)

Vậy phương trình có nghiệm x = 32

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nghiệm của bất phương trình x+4x+1+xx−1<2x2x2−1 là

x < -1

x < 1

x > 1

x > -1

Xem đáp án

Đáp án A

x+4x+1+xx−1<2x2x2−1⇔x+4x+1+xx−1<2x2(x−1)(x+1) (*)

Điều kiện x−1≠0x+1≠0⇔x≠1x≠−1

(*) ⇔(x+4)(x−1)(x−1)(x+1)+x(x+1)(x−1)(x+1)<2x2(x+1)(x−1)⇔x2+3x−4+x2+x−2x2(x−1)(x+1)<0⇔4x−4(x−1)(x+1)<0⇔4(x−1)(x−1)(x+1)<0 ⇔ 4x+1<0

Mà 4 > 0 nên x + 1 < 0 ⇔ x < - 1

Kết hợp với điều kiện ta có bất phương trình có nghiệm x < -1

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng, biết 0 < a < b

ab+ba<2

ab+ba>2

ab+ba≥2

ab+ba=1

Xem đáp án

Đáp án B

Với 0 < a < b ta có (a – b)2 > 0

⇔ a2 + b2 > 2ab⇔a2ab+b2ab>2 (do ab > 0)

⇔ab+ba>2

Vậy với mọi 0 < a < b ta luôn có ab+ba>2

8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số thực x, chọn câu đúng nhất

x4 + 3 ≥ 4x

x4 + 5 > x2 + 4x

Cả A, B đều sai

Cả A, B đều đúng

Xem đáp án

Đáp án D

+) Đáp án A: Bất đẳng thức tương đương với x4 – 4x + 3 ≥ 0

⇔ (x – 1)(x3 + x2 + x – 3) ≥ 0

⇔ (x – 1)((x3 – 1) + (x2 + x – 2)) ≥ 0

⇔ (x – 1)((x – 1)(x2 + x + 1) + (x – 1)(x + 2)) ≥ 0

⇔ (x – 1)(x – 1)(x2 + x + 1 + x + 2) ≥ 0

⇔ (x – 1)2(x2 + 2x + 3) ≥ 0

⇔ (x – 1)2[(x + 1)2 + 2] ≥ 0 (luôn đúng với mọi số thực x)

Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi x = 1.

Nên A đúng

+) Đáp án B: Bất đẳng thức tương đương với x4 – x2 – 4x + 5 > 0

⇔ x4 – 2x2 + 1 + x2 – 4x + 4 > 0

⇔ (x2 – 1)2 + (x – 2)2 > 0

Ta có: (x2 – 1) ≥ 0, (x – 2)2 ≥ 0 với mọi x

Nên (x2 – 1) + (x – 2)2 ≥ 0

Dấu bằng xảy ra ⇔x2−1=0x−2=0⇔x=±1x=2 điều này không xảy ra

⇒ (x2 – 1)2 + (x – 2)2 > 0 nên B đúng

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập nghiệm của các bất phương trình x2 + 2(x – 3) – 1 > x(x + 5) + 5 và 23−3x−62>1+3x6 lần lượt là

S1 = {x|x > -4}; S2 = x|x >74

S1 = {x|x > -4}; S2 = x|x <74

S1 = {x|x < -4}; S2 = x|x <74

S1 = {x|x < -4}; S2 = x|x >74

Xem đáp án

Đáp án C

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 11 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tích các nghiệm của phương trình |x2 + 2x – 1| = 2 là

3

-3

1

-1

Xem đáp án

Đáp án A

|x2 + 2x – 1| = 2⇔x2+2x−1=2x2+2x−1=−2⇔x2+2x−3=0x2+2x+1=0⇔x2+3x−x−3=0x+12=0⇔x(x+3)−(x+3)=0x+1=0⇔(x+3)(x−1)=0x=−1⇔x+3=0x−1=0x=−1⇔x=−3x=1x=−1

Vậy nghiệm của phương tình x = -3; x = ± 1.

Tích các nghiệm của phương trình là (-3).1.(-1) = 3

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giải phương trình |x – 3y|2017 + |y + 4|2018 = 0 ta được nghiệm (x; y). Khi đó y – x bằng

-16

-8

16

8

Xem đáp án

Đáp án D

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả