27 câu Trắc nghiệm Toán 8 Ôn tập chương 4: Bất phương trình bậc nhất một ẩn có lời giải chi tiết
Đề thi

27 câu Trắc nghiệm Toán 8 Ôn tập chương 4: Bất phương trình bậc nhất một ẩn có lời giải chi tiết

A
Admin
ToánLớp 893 lượt thi
27 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các bất phương trình sau, đâu là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

5x + 7 < 0

0x + 6 > 0

x2 – 2x > 0

x – 10 = 3

Xem đáp án

Dựa vào định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn ta có:

Đáp án A là bất phương trình bậc nhất một ẩn.

Đáp án B không phải bất phương trình bậc nhất một ẩn vì a = 0.

Đáp án C không phải bất phương trình bậc nhất một ẩn vì có x2

Đáp án D không phải bất phương trình vì đây là phương trình bậc nhất một ẩn.

Đáp án cần chọn là: A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị x = 2 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

7 – x < 2x

2x + 3 > 9

-4x ≥ x + 5

5 – x > 6x – 12

Xem đáp án

(Trong bài này chúng ta làm theo cách thứ 2) thay x = 2 vào từng bất phương trình:

Đáp án A: 7 – 2 < 2.2 ó 5 < 4 vô lý. Loại đáp án A.

Đáp án B: 2.2 + 3 > 9 ó 7 > 9 vô lý. Loại đáp án B

Đáp án C: -4.2 ≥ 2 + 5 ó -8 ≥ 7 vô lý. Loại đáp án C.

Đáp án D: 5 – 2 > 6.2 ó 3 > 0 luôn đúng. Chọn đáp án D

Đáp án cần chọn là: D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nghiệm của bất phương trình 7(3x + 5) >0 là:

x > 35

x ≤ −53

x ≥ −53

x > −53

Xem đáp án

Vì 7 > 0 nên 7(3x + 5) ≥ 0 ó 3x + 5 > 0 ó 3x > -5 ó x > −53

Đáp án cần chọn là: D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho a > b. Bất đẳng thức nào tương đương với bất đẳng thức đã cho?

a – 3 > b – 3

-3a + 4 > -3b + 4

2a + 3 < 2b + 3

-5a – 1 < -5a – 1

Xem đáp án

+) Đáp án A: a > b ó a – 3 > b – 3

Vậy ý A đúng chọn luôn ý A

+) Đáp án B: -3a + 4 > -3b + 4 ó -3a > -3b ó a < b trái với giải thiết nên B sai

+) Đáp án C: 2a + 3 < 2b + 3 ó 2a < 2b ó a < b trái với giả thiết nên C sai.

+) Đáp án D: -5b – 1 < -5a – 1 ó -5a < -5a ó b > a trái với giả thiết nên D sai.

Đáp án cần chọn là: A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình |2x – 5| = 1 có nghiệm là:

x = 3; x = 2

x = 52 ; x = 2

x = 1; x = 2

x = 0,5; x = 1,5

Xem đáp án

Giải phương trình: |2x – 5| = 1

TH1: 2x – 5 ≥ 0 ó x ≥ 52 => |2x – 5| = 2x – 5 = 1 ó 2x = 6 ó x = 3 (tm)

TH2: 2x – 5 < 0 ó x < 52 => |2x – 5| = -2x + 5 = 1 ó 2x = 4 ó x = 2 (tm)

Vậy phương trình có hai nghiệm x = 3 và x = 2

Đáp án cần chọn là: A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình 13−|54−2x|=14 có nghiệm là

x = 1/12; x = 7/12

x = 8/12; x = 5/12

x = 7/12; x = 2/3

x = 1/12; x = 5/12

Xem đáp án

Phương trình rị tuyệt đối của 1/3 - t5/4 - 2x  = 1/4  có nghiệm là (ảnh 1)

Phương trình rị tuyệt đối của 1/3 - t5/4 - 2x  = 1/4  có nghiệm là (ảnh 2)

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình vẽ dưới đây là biểu diễn tập nghiệm của bất phương tình nào?

x – 1 ≥ 5

x + 1 ≤ 7

x + 3 < 9

x + 1 > 7

Xem đáp án

Theo đề bài thì trục số biểu diễn tập nghiệm x < 6

Ta có

+) Đáp án A: x – 1 ≥ 5 ó x ≥ 6 loại vì tập nghiệm là x < 6.

+) Đáp án B: x + 1 ≤ 7 ó x ≤ 6 loại vì tập nghiệm là x < 6.

+) Đáp án C: x + 3 < 9 ó x < 6 thỏa mãn vì tập nghiệm là x < 6.

+) Đáp án D: x + 1 > 7 ó x > 6 loại vì tập nghiệm là x < 6.

Đáp án cần chọn là: C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Với giá trị nào của m thì bất phương trình m(2x + 1) < 8 là bất phương tình bậc nhất một ẩn?

m ≠ 1

m ≠ −13

m ≠ 0

m ≠ 8

Xem đáp án

Ta có m(2x + 1) < 8 ó 2mx + m < 8 ó 2mx + m – 8 < 0

Vậy để bất phương trình m(2x + 1) < 8 là bất phương trình bậc nhất 1 ẩn thì 2mx + m – 8 < 0 là bất phương trình bậc nhất một ẩn.

Theo định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn thì a ≠ 0 hay 2m ≠ 0 ó m ≠ 0

Đáp án cần chọn là: C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 3x + 7 > x + 9 là

S = {x|x > 1}

S = {x|x > -1}

x = 1

S = {x|x < 1}

Xem đáp án

3x + 7 > x + 9 ó 3x – x > 9 – 7 ó 2x > 2 ó x > 1

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S = {x|x > 1}

Đáp án cần chọn là: A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình |5x – 4| = |x + 2| có nghiệm là

x = 13

x = 1,5; x = -13

x = -1,5; x = -13

x = 1,5; x = 13

Xem đáp án

Phương trình trị tuyệt đối của 5x – 4 = trị tuyệt đối của x + 2 có nghiệm là (ảnh 1)

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình 7,5 – 3|5 – 2x| = -4,5 là

1/2

9/2

5

11/2

Xem đáp án

Tổng các nghiệm của phương trình 7,5 – 3 trị tuyệt đối của 5 – 2x = -4,5 là (ảnh 1)

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số nghiệm của phương trình |2x – 3| - |3x + 2| = 0 là

0

1

2

5

Xem đáp án

Số nghiệm của phương trình trị tuyệt đối của 2x – 3 - trị tuyệt đối của 3x + 2= 0 là (ảnh 1)

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nghiệm của phương trình |x – 1| = 3x – 2 là:

x = 3/4

x = 1/2; x = 3/4

x = 1

Phương trình vô nghiệm

Xem đáp án

Nghiệm của phương trình trị tuyệt đối của x – 1 = 3x – 2 là: (ảnh 1)

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn tập nghiệm của phương trình 2x – 8 ≤ 13 – 5x.

A. 

B. 

C. 

D. 

Xem đáp án

2x – 8 ≤ 13 – 5x ó 2x + 5x ≤ 13 + 8 ó 7x ≤ 21 ó x ≤ 21 : 7 ó x ≤ 3

Vậy tập nghiệm của phương trình S = {x|x ≤ 3}

Biểu diễn tập nghiệm trục số

Đáp án cần chọn là: C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số nguyên lớn nhất thỏa mãn bất phương trình (x – 2)2 – x2 – 8x + 3 ≥ 0 là

x = 1

x = 0

x = -1

x ≤ 7/12

Xem đáp án

(x – 2)2 – x2 – 8x + 3 ≥ 0

ó x2 – 4x + 4 – x2 – 8x + 3 ≥ 0

ó -12x + 7 ≥ 0

ó x ≤ 7/12

Vậy nghiệm của bất phương trình là x ≤ 7/12

Nên số nguyên lớn nhất thỏa mãn bất phương trình là x = 0

Đáp án cần chọn là: B

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số nguyên nhỏ nhất thỏa mãn bất phương trình x(5x + 1) + 4(x + 3) > 5x2 là

x = -3

x = 0

x = -1

x = -2

Xem đáp án

x(5x + 1) + 4(x + 3) > 5x2

ó 5x2 + x + 4x + 12 > 5x2

ó 5x > -12

ó x > -12/5 

Vậy nghiệm của bất phương trình là x > -12/5.

Số nguyên lớn nhất thỏa mãn bất phương trình là x = 02

Đáp án cần chọn là: D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bất phương trình 3x+52−1≤x+23+x có nghiệm là

Vô nghiệm

x ≥ 4,11

Vô số nghiệm

x ≤ -5

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bất phương tình 2(x – 1) – x > 3(x – 1) – 2x – 5 có nghiệm là:

Vô số nghiệm

x < 3,24

x > 2,12

Vô nghiệm

Xem đáp án

Ta có: 2(x – 1) – x > 3(x – 1) – 2x – 5

ó 2x – 2 – x > 3x – 3 – 2x – 5

ó x – 2 > x – 8

ó -2 > -8 (luôn đúng)

Vậy bất phương trình trên có vô số nghiệm.

Đáp án cần chọn là: A

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình x−3x+4<0 là

x > 4

-4 < x < 3

x < 3

x ≠ -4

Xem đáp án

Tập nghiệm của bất phương trình (x-3)/(x+4) <0  là  A. x > 4  B. -4 < x < 3 (ảnh 1)

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm giá trị của x để biểu thức A = 5−2xx2+4 có giá trị dương

x < 5/2

x > 5/2

x = 5/2

x > 2

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình |x – 1| + |x - 3| = 2x – 1 có số nghiệm là

2

1

3

0

Xem đáp án

Đặt |x – 1| + |x - 3| = 2x – 1 (1)

Xét    +) x – 1 = 0 ó x = 1

          +) x – 3 = 0 ó x = 3

Ta có bảng xét dấu đa thức x – 1 và x – 3 dưới đây

x

                    1                       3

x – 1

-                    0       +               |           +

x – 3

-                    |     -                  0           +

+ Xét khoảng x < 1 ta có:

(1) ó (1 – x) + (3 – x) = 2x – 1 ó -2x + 4 = 2x – 1 ó 4x = 5 ó x = 54 

(Không thuộc khoảng đang xét)

(1) ó (x – 1) + (3 – x) = 2x – 1 ó 2 = 2x – 1 ó x = 32 (TM)

+) Xét khoảng x > 3 ta có:

(1) ó (x – 1) + (x – 3) = 2x – 1 ó 0.x = -3 (phương trình vô nghiệm)

Vậy phương trình có nghiệm x = 32 

Đáp án cần chọn là: B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nghiệm của bất phương trình x+4x+1+xx−1<2x2x2−1 là

x < -1

x < 1

x > 1

x > -1

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng, biết 0 < a < b.

ab+ba<2

ab+ba>2

ab+ba≥2

ab+ba=1

Xem đáp án

Chọn câu đúng, biết 0 < a < b.  A. a/b+ b/a < 2  B. a/b+ b/a> 2 (ảnh 1)

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số thực x, chọn câu đúng nhất.

x4 + 3 ≥ 4x

x4 + 5 > x2 + 4x

Cả A, B đều sai

Cả A, B đều đúng

Xem đáp án

+) Đáp án A: Bất đẳng thức tương đương với x4 – 4x + 3 ≥ 0

ó (x – 1)(x3 + x2 + x – 3) ≥ 0

ó (x – 1)((x3 – 1) + (x2 + x – 2)) ≥ 0

ó (x – 1)((x – 1)(x2 + x + 1) + (x – 1)(x + 2)) ≥ 0

ó (x – 1)(x – 1)(x2 + x + 1 + x + 2) ≥ 0

ó (x – 1)2(x2 + 2x + 3) ≥ 0

ó (x – 1)2[(x + 1)2 + 1] ≥ 0 (luôn đúng với mọi số thực x)

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x = 1.

Nên A đúng

+) Đáp án B: Bất đẳng thức tương đương với x4 – x2 – 4x + 5 > 0

ó x4 – 2x2 + 1 + x2 – 4x + 4 > 0

ó (x2 – 1)2 + (x – 2)2 > 0

Ta có: (x2 – 1) ≥ 0, (x – 2)2 ≥ 0

ó (x2 – 1) + (x – 2)2 ≥ 0

Dấu = xảy ra ó x2−1=0x−2=0 ó x=±1x=2 điều này không xảy ra

=> (x2 – 1)2 + (x – 2)2 > 0 nên B đúng

Đáp án cần chọn là: D

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập nghiệm của các bất phương trình x2 + 2(x – 3) – 1 > x(x + 5) + 5 và 23−3x−62>1+3x6 lần lượt là

S1 = {x|x > -4}; S2 = {x|x > 7/4}

S1 = {x|x > -4}; S2 = {x|x < 7/4}

S1= {x|x < -4}; S2= {x|x < 7/4}

S1= {x|x < -4}; S2= {x|x > 7/4}

Xem đáp án

+) x2 + 2(x – 3) – 1 > x(x + 5) + 5

ó x2 + 2x – 6 – 1 > x2 + 5x + 5

ó x2 + 2x – x2 – 5x > 5 + 6 + 1

ó -3x > 12

ó x < -4

Vậy tập nghiệm của bất phương trình trên là S1 = {x|x < -4}

+) 23−3x−62>1+3x6

ó 2.2 – 3(3x – 6) > 1 + 3x

ó 4 – 9x + 18 > 1 + 3x

ó 4 – 9x + 18 > 1 + 3x

ó 12x < 21 ó x < 7/4

Vậy tập nghiệm của bất phương trình trên là S2 = {x|x < 7/4}

Đáp án cần chọn là: C

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tích các nghiệm của phương trình |x2 + 2x – 1| = 2 là

3

-3

1

-1

Xem đáp án

Tích các nghiệm của phương trình trị tuyệt đối của x^2 + 2x – 1 = 2 là (ảnh 1)

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giải phương trình |x – 3y|2017 + |y + 4|2018 = 0 ta được nghiệm (x; y). Khi đó y – x bằng

-16

-8

16

8

Xem đáp án

Giải phương trình trị tuyệt đối của x – 3y^2017 + trị tuyệt đối của y + 4^2018 = 0 ta được nghiệm (x; y). Khi đó y – x bằng (ảnh 1)