Bài tập chuyên đề chứng minh bất đẳng thức
Đề thi
Bài tập chuyên đề chứng minh bất đẳng thức
A
Admin
ToánLớp 8145 lượt thi
42 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng (x-1)(x-2)(x-3)(x-4)≥ -1

Xem đáp án

2.Tự luận
• 1 điểm

Cho các số dương a và b thỏa mãn điều kiện a + b = 1. Chứng minh rằng 1+1a1+1b≥9

Xem đáp án

3.Tự luận
• 1 điểm

Cho a+b > 1. Chứng minh rằng a4+b4>18

Xem đáp án

4.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh bất đẳng thức: a2b2+b2c2+c2a2≥cb+ba+ac

Xem đáp án

5.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh bất đẳng thức với a, b, c là các số dương: (a+b+c)1a+1b+1c≥9

Xem đáp án

6.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh bất đẳng thức với a, b, c là các số dương: ab+c+bc+a+ca+b≥1,5

Xem đáp án

7.Tự luận
• 1 điểm

Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác. Chứng minh rằng: 1a+b-c+1b+c-a+1c+a-b≥1a+1b+1c

Xem đáp án

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 42 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Cho a2+b2≤2. Chứng minh rằng a+b≤2

Xem đáp án

9.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n≥2 ta có: 1+12+13+...+12n-1<n

Xem đáp án

10.Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình x2+y2+z2=x(y+z)

Xem đáp án

11.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh bất đẳng thức a2+b2+c2≥ab+bc+ca

Xem đáp án

12.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh bất đẳng thức a4+b4+c4+d4≥4abcd

Xem đáp án

13.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh bất đẳng thức a4+b4+c4≥abca+b+c

Xem đáp án

14.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh bất đẳng thức a2+b2≥ab

Xem đáp án

15.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh bất đẳng thức a(a+b)(a+c)(a+b+c)+b2c2≥0

Xem đáp án

16.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh bất đẳng thức (a2+b2)(a4+b4)≥(a3+b3)2

Xem đáp án

17.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh bất đẳng thức (a+b)(a3+b3)≥2(a4+b4)

Xem đáp án

18.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh bất đẳng thức 2a3+b3≥(a+b)a2+b2 với a,b>0

Xem đáp án

19.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh bất đẳng thức 4(a3+b3)≥(a+b)3 với a,b>0

Xem đáp án

20.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh bất đẳng thức a3+b3+abc≥ab(a+b+c) với a,b,c>0

Xem đáp án

21.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh bất đẳng thức 8(a4+b4)≥(a+b)4

Xem đáp án

22.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh bất đẳng thức (a2+b2)≥ab(a+b)2

Xem đáp án

23.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh bất đẳng thức a2+b2+c2≥a(b+c)

Xem đáp án

Lời giải:

a2 + b2 + c2 ≥ a (b + c)

2a2 + 2b2 + 2c2 ≥ 2ab + 2ac

(a – b)2 +(a – c)2 + b2 + c2 ≥ 0

24.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh bất đẳng thức a2+b2+c2+d2≥a(b+c+d)

Xem đáp án

25.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh bất đẳng thức x4-4x+5>0

Xem đáp án

26.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh bất đẳng thức x4-x+12>0

Xem đáp án

27.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh bất đẳng thức a2+b2+c2+34≥a+b+c

Xem đáp án

28.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh bất đẳng thức a4+b4+2≥4ab

Xem đáp án

29.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh bất đẳng thức x3+4x+1>3x2 với x≥0

Xem đáp án

30.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh bất đẳng thức a2+4b2+4c2≥4ab-4ac+8bc

Xem đáp án

31.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng a+b2+c+d2≥(a+c)(b+d)

Xem đáp án

32.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh bất đẳng thức 8(a3+b3+c3)≥(a+b)3+(b+c)3+(c+a)3 với a, b, c > 0.

Xem đáp án

33.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh bất đẳng thức a+b+c3≥a3+b3+c3+24abc với a,b,c≥0

Xem đáp án

34.Tự luận
• 1 điểm

Cho a+b+c=0. Chứng minh rằng ab+bc+ca≤0

Xem đáp án

35.Tự luận
• 1 điểm

Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam minh giác. Chứng rằng a2+b2+c2<2ab+bc+ca

Xem đáp án

36.Tự luận
• 1 điểm

Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam minh giác. Chứng rằng ab+c-a+ba+c-b+ca+b-c≥3

Xem đáp án

37.Tự luận
• 1 điểm

Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam minh giác. Chứng rằng 1a+b,ab+c,1c+a cũng là độ dài ba cạnh của một tam giác.

Xem đáp án

38.Tự luận
• 1 điểm

Cho các số dương a, b, c có tích bằng 1. Chứng minh rằng: a+1b+1c+1≥8

Xem đáp án

39.Tự luận
• 1 điểm

Cho các số a và b không âm. Chứng minh rằng (a+b)(ab+1)≥4ab

Xem đáp án

40.Tự luận
• 1 điểm

Cho các số dương a, b, c, d có tích bằng 1. Chứng minh rằng: a2+b2+c2+d2+ab+cd≥6

Xem đáp án

41.Tự luận
• 1 điểm

Cho các số dương a và b thỏa mãn a3+b3=a-b. Chứng minh rằng: a2+b2+ab<1

Xem đáp án

42.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh các bất đẳng thức sau bằng cách xét từng khoảng giá trị của biến A=x4+x3+x2+x+1>0

Xem đáp án

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả