10 Bài tập Nhân đơn thức với đơn thức, đơn thức với đa thức (có lời giải)
Đề thi
10 Bài tập Nhân đơn thức với đơn thức, đơn thức với đa thức (có lời giải)
A
Admin
ToánLớp 834 lượt thi
10 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả phép tính 5x2y6z5 . 2xy3 là

10x2y18z5;

7x3y9z5;

10x3y9z5;

7x2y18z5.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Ta có: 5x2y6z5 . 2xy3 = (5.2) . (x2.x) . (y6.y3) . z5 = 10x3y9z5.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tích của đơn thức \[ - \frac{3}{4}x\] với đa thức 4y – 8 là

– 3xy + 6x;

3xy + 6x;

– 3xy – 6x;

3xy – 6x.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Ta có: \[ - \frac{3}{4}x \cdot \left( {4y-8} \right) = \left( { - \frac{3}{4}x} \right) \cdot 4y - \left( { - \frac{3}{4}x} \right) \cdot 8 = - 3xy + 6x.\]

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thực hiện phép tính \[ - {\left( {\frac{1}{2}xz} \right)^2}.\left( {-12{x^3}y{z^5}} \right)\] ta được

3x6yz14;

– 3x5yz7;

– 3x6yz14;

3x5yz7.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Thực hiện phép tính:

\[ - {\left( {\frac{1}{2}xz} \right)^2}.\left( {-12{x^3}y{z^5}} \right) = - \frac{1}{4}{x^2}{z^2} \cdot \left( {-12{x^3}y{z^5}} \right)\]

\[ = \left( { - \frac{1}{4}} \right) \cdot \left( {-12} \right) \cdot \left( {{x^2} \cdot {x^3}} \right) \cdot y \cdot \left( {{z^2} \cdot {z^5}} \right) = 3{x^5}y{z^7}.\]

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đơn thức A là kết quả của phép tính 9xy3. (– 0,5xyz2)2. Đơn thức A có hệ số là

–18;

2,25;

–4,5;

4,5.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Ta có: 9xy3. (– 0,5xyz2)2

= 9xy3. 0,25x2y2z4

= 9. 0,25.(x.x2)(y3.y2).(z2.z4)

= 2,25x3y5z6.

Đơn thức trên có hệ số là 2,25.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tích (x2y – 2xy)(– 3x3y) ta thu được kết quả là

– 3x5y2 + 6x4y2;

3x5y2 – 6x4y2;

– 3x5y2 – 6x4y2;

3x5y2 + 6x4y2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

(x2y – 2xy)(– 3x3y) = (x2y)(– 3x3y) + (– 2xy)(– 3x3y) = – 3x5y2 + 6x4y2.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn thức A là kết quả của phép nhân đơn thức (–xy3z2)2 với đơn thức 5x2. Bậc của đơn thức A là

6;

8;

14;

16.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Ta có: (–xy3z2)2 . 5x2

= x2y6z4 . 5x2

= (1 . 5) . (x2.x2) . y6z4

= 5x4y6z4.

Đơn thức trên có bậc là 4 + 6 + 4 = 14.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đa thức A là kết quả của phép nhân (– 8yz2) . (x3 – 3x2 + 9x – 1). Bậc của đa thức A là

5;

6;

7;

8.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Ta có:

(– 8yz2) . (x3 – 3x2 + 9x – 1)

= (– 8yz2) . x3 – (– 8yz2) . 3x2 + (– 8yz2) . 9x – (– 8yz2) . 1

= – 8x3yz2 + 24x2yz2 – 72xyz2 + 8yz2.

Đa thức trên có bậc là 6.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đa thức A là tích của đơn thức (– 0,5x2y) với đa thức \[\left( {\frac{2}{5}{x^2} - \frac{3}{5}yz + \frac{6}{5}{z^3}} \right)\]. Giá trị của đa thức A tại x = 1, y = –2 và z = 0 là

\[\frac{2}{5};\]

\[ - \frac{2}{5};\]

\[\frac{{16}}{5};\]

\( - \frac{{16}}{5}.\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Thực hiện phép tính:

\[\left( {-0,5{x^2}y} \right) \cdot \left( {\frac{2}{5}{x^2} - \frac{3}{5}yz + \frac{6}{5}{z^3}} \right)\]

\( = \left( {-0,5{x^2}y} \right) \cdot \frac{2}{5}{x^2} - \left( {-0,5{x^2}y} \right) \cdot \frac{3}{5}yz + \left( {-0,5{x^2}y} \right) \cdot \frac{6}{5}{z^3}\)

\[ = - \frac{1}{5}{x^4}y + \frac{3}{{10}}{x^2}{y^2}z - \frac{3}{5}{x^2}y{z^3}\].

Thay x = 1, y = –2 và z = 0 vào đa thức đã thu gọn, ta được:

\[ - \frac{1}{5} \cdot {1^4} \cdot \left( { - 2} \right) + \frac{3}{{10}} \cdot {1^2} \cdot {\left( { - 2} \right)^2} \cdot 0 - \frac{3}{5} \cdot {1^2} \cdot \left( { - 2} \right) \cdot {0^3} = \frac{2}{5}.\]

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai đơn thức P = (–4x2y2)2 và Q = (x2y3)2. Kết quả của phép nhân P.Q là

–16x8y10;

–16x3y7;

16x4y7;

16x8y10.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Ta có:

P.Q = (–4x2y2)2 . (x2y3)2

= 16x4y4 . x4y6

= 16x8y10.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thực hiện phép tính 3x2y(x – y) – 2x(x2y + xy2) ta được kết quả

x3y – x2y2;

5x3y – x2y2;

5x3y – 5x2y2;

x3y – 5x2y2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Ta có: 3x2y(x – y) – 2x(x2y – xy2)

= 3x2y . x – 3x2y . y – 2x . x2y + 2x . xy2

= 3x3y – 3x2y2 – 2x3y + 2x2y2

= (3x3y – 2x3y) + (– 3x2y2 + 2x2y2)

= x3y – x2y2.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả