Giải SBT Toán 8 CTST Bài 2. Các phép toán với đa thức nhiều biến có đáp án
Đề thi
Giải SBT Toán 8 CTST Bài 2. Các phép toán với đa thức nhiều biến có đáp án
A
Admin
ToánLớp 8126 lượt thi
30 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Tính:

a) 7x + (–3xy + 5x);

Xem đáp án

a) 7x + (–3xy + 5x)

= 7x ‒ 3xy + 5x

= (7x + 5x) ‒ 3xy

= 12x ‒ 3xy.

2.Tự luận
• 1 điểm

b) 4x – 3y – (3 + 3x – y);

Xem đáp án

b) 4x – 3y – (3 + 3x – y)

= 4x – 3y – 3 ‒ 3x + y

= (4x ‒ 3x) + (– 3y + y) – 3

= x ‒ 2y ‒ 3.

3.Tự luận
• 1 điểm

c) 2xy – 4xy – (y – 3xy);

Xem đáp án

c) 2xy – 4xy – (y – 3xy)

= 2xy – 4xy – y + 3xy

= (2xy – 4xy + 3xy) – y

= xy ‒ y.

4.Tự luận
• 1 điểm

d) (x2y – 3xy2 – y2) + (5xy2 – 4y2 + 5x2y).

Xem đáp án

d) (x2y – 3xy2 – y2) + (5xy2 – 4y2 + 5x2y)

= x2y – 3xy2 – y2 + 5xy2 – 4y2 + 5x2y

= (x2y + 5x2y) + (– 3xy2 + 5xy2) +(– y2 – 4y2)

= 6x2y + 2xy2 – 5y2.

5.Tự luận
• 1 điểm

Tính:

a) 2a + 4b + (–4b + 5a) – (6a – 9b);

Xem đáp án

a) 2a + 4b + (–4b + 5a) – (6a – 9b)

= 2a + 4b – 4b + 5a – 6a + 9b

= (2a + 5a ‒ 6a) + (4b – 4b + 9b)

= a + 9b.

6.Tự luận
• 1 điểm

b) 6а – [b + 3а – (4a – b)].

Xem đáp án

b) 6а – [b + 3а – (4a – b)]

= 6a – [b + 3a – 4a + b]

= 6a – [2b – a]

= 6a – 2b + a

= 7a ‒ 2b.

7.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép nhân:

a) (3ab).(5bc);

Xem đáp án

a) (3ab).(5bc) = 3.5.a.b.b.c = 15ab2c.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 30 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

b) −6a2b⋅−12ab3.

Xem đáp án

b) −6a2b⋅−12ab3=−6⋅−12⋅a2⋅a⋅b⋅b3=3a3b4.

9.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép nhân:

a) (x + 3y)(x – 2y);

Xem đáp án

a) (x + 3y)(x – 2y)

= x.x + x.(‒2y) + 3y.x + 3y.(‒2y)

= x2 ‒ 2xy + 3xy ‒ 6y2

= x2 + (‒2xy + 3xy) ‒ 6y2

= x2 + xy ‒ 6y2.

10.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép nhân:

b) (2x – y)(y – 5x);
Xem đáp án

b) (2x – y)(y – 5x)

= 2x.y + 2x.(‒5x) ‒ y.y + (‒y).(‒5x)

= 2xy ‒ 10x2 ‒ y2 + 5xy

= (2xy + 5xy) ‒ 10x2 ‒ y2

= 7xy ‒ 10x2 ‒ y2.

11.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép nhân:

c) (2x – 5y)(y2 – 2xy);

Xem đáp án

c) (2x – 5y)(y2 – 2xy)

= 2x.y2 + 2x.(‒2xy) + (‒5y).y2 + (‒5y).(‒2xy)

= 2xy2 ‒ 4x2y ‒ 5y3 + 10xy2

= (2xy2 + 10xy2) ‒ 4x2y ‒ 5y3

= 12xy2 ‒ 4x2y ‒ 5y3.

12.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép nhân:

d) (x – y)(x2 – xy – y2).

Xem đáp án

d) (x – y)(x2 – xy – y2)

= x.x2 + x.(‒xy) + x.(‒y2) + (‒y).x2 + (‒y).(‒xy) + (‒y).(‒y2)

= x3 ‒ x2y ‒ xy2 ‒ x2y + xy2 + y3

= x3 + (‒ x2y ‒ x2y) +(‒ xy2 + xy2) + y3

= x3 ‒ 2x2y + y3.

13.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép chia:

a) 24xy3 : (6xy);

Xem đáp án

a) 24xy3 : (6xy) = (24 : 6).(x : x).(y3 : y) = 4y2.

14.Tự luận
• 1 điểm

b) ‒3x2y5z : (15xy3);

Xem đáp án

b) ‒3x2y5z : (15xy3) = (‒3 : 15).(x2 : x).(y5 : y3).z =−15xy2z.

15.Tự luận
• 1 điểm

c) (‒4x6y2) : (‒0,1x3y2).

Xem đáp án

c) (‒4x6y2) : (‒0,1x3y2) = [(‒4 : (‒0,1)].(x6 : x3).(y2 : y2) = 40x3.

16.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép chia:

a) (6x2y ‒ 9xy2) : (3xy);

Xem đáp án

a) (6x2y ‒ 9xy2) : (3xy)

= 6x2y : 3xy ‒ 9xy2 : 3xy

= (6 : 3).(x2 : x).(y : y) ‒ (9 : 3).(x : x).(y2 : y)

= 2x ‒ 3y.

17.Tự luận
• 1 điểm

b) (‒xy2 +10y) : (‒5y);

Xem đáp án

b) (‒xy2 +10y) : (‒5y)

= ‒xy2 : (‒5y) + 10y : (‒5y)

= [(‒1) : (‒5)]x.(y2 : y) + [10 : (‒5)].(y : y)

=15xy−2.

18.Tự luận
• 1 điểm

c) 5xy2+2:52;

Xem đáp án

c) 5xy2+2:52

=5xy2:52+2:52

=5:52xy2+45

=2xy2+45.

19.Tự luận
• 1 điểm

d) (2x4y2 – 3x2y3) : (–x2y).

Xem đáp án

d) (2x4y2 – 3x2y3) : (–x2y)

= 2x4y2 : (–x2y) – 3x2y3 : (–x2y)

= [2 : (‒1)].(x4 : x2).(y2 : y) ‒ [3 : (‒1)].(x2 : x2).(y3 : y)

= ‒2x2y + 3y2.

20.Tự luận
• 1 điểm

Tính:

a) 3a(a – b) – b(b – 3a);

Xem đáp án

a) 3a(a – b) – b(b – 3a)

= 3a2 ‒ 3ab ‒ b2 + 3ab

= 3a2 + (‒3ab + 3ab) ‒ b2

= 3a2 ‒ b2.

21.Tự luận
• 1 điểm

b) 3a2(2a + b) – 2b(4a2 – b);

Xem đáp án

b) 3a2(2a + b) – 2b(4a2 – b)

= 6a3 + 3a2b ‒ 8a2b + 2b2

= 6a3 + (3a2b ‒ 8a2b) + 2b2

= 6a3 ‒ 5a2b + 2b2.

22.Tự luận
• 1 điểm

c) (a + b)(a – b)(a – 1)(a – 2);

Xem đáp án

c) (a + b)(a – b) ‒ (a – 1)(a – 2)

= (a2 ‒ ab + ab ‒ b2) ‒ (a2 ‒ 2a ‒ a + 2)

= (a2 ‒ b2) ‒ (a2 ‒ 3a + 2)

= a2 ‒ b2 ‒ a2 + 3a ‒ 2

= (a2 ‒ a2) ‒ b2 + 3a ‒ 2

= ‒ b2 + 3a ‒ 2.

23.Tự luận
• 1 điểm

d) b(3b2 – a3) + (a2 + 3b)(ab – b2).

Xem đáp án

d) b(3b2 – a3) + (a2 + 3b)(ab – b2).

= 3b3 ‒ a3b + a3b ‒ a2b2 + 3ab2 ‒ 3b3

= (3b3 ‒ 3b3) + (‒a3b + a3b) ‒ a2b2 + 3ab2

= ‒ a2b2 + 3ab2.

24.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của đa thức:

a) (3x − y) + (3y − x) − (x + y) tại x = 2,7 và y = 1,3;

Xem đáp án

a) (3x − y) + (3y − x) − (x + y)

= 3x − y + 3y − x − x ‒ y

= (3x ‒ x ‒ x) + (‒y + 3y ‒ y)

= x + y.

Với x = 2,7 và y = 1,3 ta có: 2,7 + 1,3 = 4.

25.Tự luận
• 1 điểm

b) x(x + y) − y(x − y) tại x = –0,5 và y = 0,3;

Xem đáp án

b) x(x + y) − y(x − y)

= x2 + xy ‒ xy + y2

= x2 + (xy ‒ xy) + y2 = x2 + y2.

Với x = –0,5 và y = 0,3 ta có:

(–0,5)2 + 0,32 = 0,25 + 0,09 = 0,34.

26.Tự luận
• 1 điểm

c) (1,3x2y + 3,2xy + 1,5y2) – (2,2xy − 1,2x2y + 1,5y2) tại x = −2 và y = 5.

Xem đáp án

c) (1,3x2y + 3,2xy + 1,5y2) – (2,2xy − 1,2x2y + 1,5y2)

= 1,3x2y + 3,2xy + 1,5y2 – 2,2xy + 1,2x2y ‒ 1,5y2

= (1,3x2y + 1,2x2y) + (3,2xy – 2,2xy) + (1,5y2 ‒ 1,5y2)

= 2,5x2y + xy.

Với x = −2 và y = 5 ta có:

2,5.(‒2)2.5 + (‒2).5 = 50 ‒ 10 = 40.

27.Tự luận
• 1 điểm

Biết rằng x = a + b và y = 2a – b. Tính các đa thức sau theo a và b.

a) A = 3x – 4y;

Xem đáp án

a) A = 3(a + b) ‒ 4(2a ‒ b)

= 3a + 3b ‒ 8a + 4b

= (3a ‒ 8a) + (3b + 4b)

= ‒5a + 7b.

28.Tự luận
• 1 điểm
b) B = 2xy.
Xem đáp án

b) B = 2(a + b)(2a ‒ b)

= 2(2a2 ‒ ab + 2ab ‒ b2)

= 2(2a2 + ab ‒ b2)

= 4a2 + 2ab ‒ 2b2.

29.Tự luận
• 1 điểm

Từ một tấm tôn hình chữ nhật có chiều dài bằng a (cm), chiều rộng bằng b (cm), người ta cắt bỏ bốn hình vuông cạnh bằng x (cm) ở bốn góc, rồi gấp và hàn thành thùng không có nắp (Hình 1). Viết biểu thức biểu thị:

Từ một tấm tôn hình chữ nhật có chiều dài bằng a (cm), chiều rộng bằng b (cm), người ta cắt bỏ bốn (ảnh 1)

a) Thể tích nước tối đa mà thùng có thể chứa được.

Xem đáp án

a) Thể tích nước tối đa mà thùng có thể chứa được là:

V = (a ‒ 2x)(b ‒ 2x)x = (ab – 2ax – 2bx + 4x2)x

= abx ‒ 2ax2 ‒ 2bx2 + 4x3 (cm3).

30.Tự luận
• 1 điểm

b) Tổng diện tích của năm mặt của chiếc thùng.

Xem đáp án

b) Tổng diện tích của năm mặt của chiếc thùng bằng diện tích hình chữ nhật trừ đi tổng diện tích bốn hình vuông cạnh bằng x ở 4 góc.

Vậy S = ab ‒ 4x2 (cm2).

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả