Giải SBT Toán 8 CTST Bài 2. Các phép toán với đa thức nhiều biến có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 8 CTST Bài 2. Các phép toán với đa thức nhiều biến có đáp án

A
Admin
ToánLớp 882 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) 7x + (–3xy + 5x);

Xem đáp án

a) 7x + (–3xy + 5x)

= 7x ‒ 3xy + 5x

= (7x + 5x) ‒ 3xy

= 12x ‒ 3xy.

2. Tự luận
1 điểm

b) 4x – 3y – (3 + 3x – y);

Xem đáp án

b) 4x – 3y – (3 + 3x – y)

= 4x – 3y – 3 ‒ 3x + y

= (4x ‒ 3x) + (– 3y+ y) – 3

= x ‒ 2y ‒ 3.

3. Tự luận
1 điểm

c) 2xy – 4xy – (y – 3xy);

Xem đáp án

c) 2xy – 4xy – (y – 3xy)

= 2xy – 4xy – y + 3xy

= (2xy – 4xy + 3xy) – y

= xy ‒ y.

4. Tự luận
1 điểm

d) (x2y – 3xy2 – y2) + (5xy2 – 4y2 + 5x2y).

Xem đáp án

d) (x2y – 3xy2 – y2) + (5xy2 – 4y2 + 5x2y)

= x2y – 3xy2 – y2 + 5xy2 – 4y2 + 5x2y

= (x2y+ 5x2y) + (– 3xy2+ 5xy2) +(– y2– 4y2)

= 6x2y + 2xy2– 5y2.

5. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) 2a + 4b + (–4b + 5a) – (6a – 9b);

Xem đáp án

a) 2a + 4b + (–4b + 5a) – (6a – 9b)

= 2a + 4b –4b + 5a – 6a + 9b

= (2a + 5a ‒ 6a) + (4b 4b + 9b)

= a + 9b.

6. Tự luận
1 điểm

b) 6а – [b + 3а – (4a – b)].

Xem đáp án

b) 6а – [b + 3а – (4a – b)]

= 6a – [b + 3a – 4a + b]

= 6a – [2b – a]

= 6a – 2b + a

= 7a ‒ 2b.

7. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép nhân:

a) (3ab).(5bc);

Xem đáp án

a) (3ab).(5bc) = 3.5.a.b.b.c = 15ab2c.

8. Tự luận
1 điểm

b) −6a2b⋅−12ab3.

Xem đáp án

b) −6a2b⋅−12ab3=−6⋅−12⋅a2⋅a⋅b⋅b3=3a3b4.

9. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép nhân:

a) (x + 3y)(x – 2y);

Xem đáp án

a) (x + 3y)(x – 2y)

= x.x + x.(‒2y) + 3y.x + 3y.(‒2y)

= x2 ‒ 2xy + 3xy ‒ 6y2

= x2 + (‒2xy + 3xy) ‒ 6y2

= x2 + xy ‒ 6y2.

10. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép nhân:

b) (2x – y)(y – 5x);

Xem đáp án

b) (2x – y)(y – 5x)

= 2x.y + 2x.(‒5x) ‒ y.y + (‒y).(‒5x)

= 2xy ‒ 10x2 ‒ y2 + 5xy

= (2xy + 5xy) ‒ 10x2 ‒ y2

= 7xy ‒ 10x2 ‒ y2.

11. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép nhân:

c) (2x – 5y)(y2 – 2xy);

Xem đáp án

c) (2x – 5y)(y2 – 2xy)

= 2x.y2 +2x.(‒2xy) + (‒5y).y2 + (‒5y).(‒2xy)

= 2xy2 ‒ 4x2y ‒ 5y3 + 10xy2

= (2xy2 + 10xy2) ‒ 4x2y ‒ 5y3

= 12xy2 ‒ 4x2y ‒ 5y3.

12. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép nhân:

d) (x – y)(x2 – xy – y2).

Xem đáp án

d) (x – y)(x2 – xy – y2)

= x.x2 + x.(‒xy) + x.(‒y2) + (‒y).x2 + (‒y).(‒xy) + (‒y).(‒y2)

= x3 ‒ x2y ‒ xy2 ‒ x2y + xy2 + y3

= x3 + (‒ x2y ‒ x2y) +(‒ xy2 + xy2) + y3

= x3 ‒ 2x2y + y3.

13. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép chia:

a) 24xy3 : (6xy);

Xem đáp án

a) 24xy3 : (6xy) = (24 : 6).(x : x).(y3 : y) = 4y2.

14. Tự luận
1 điểm

b)3x2y5z: (15xy3);

Xem đáp án

b)3x2y5z : (15xy3) = (‒3 : 15).(x2 : x).(y5 : y3).z =−15xy2z.

15. Tự luận
1 điểm

c) (‒4x6y2) : (‒0,1x3y2).

Xem đáp án

c) (‒4x6y2) : (‒0,1x3y2) = [(‒4 : (‒0,1)].(x6 : x3).(y2 : y2) = 40x3.

16. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép chia:

a) (6x2y ‒9xy2): (3xy);

Xem đáp án

a) (6x2y ‒9xy2): (3xy)

= 6x2y : 3xy 9xy2 : 3xy

= (6 : 3).(x2 : x).(y : y) ‒ (9 : 3).(x : x).(y2 : y)

= 2x ‒ 3y.

17. Tự luận
1 điểm

b) (‒xy2 +10y): (‒5y);

Xem đáp án

b) (‒xy2 +10y): (‒5y)

= ‒xy2 : (‒5y) + 10y : (‒5y)

= [(‒1) : (‒5)]x.(y2 : y) + [10 : (‒5)].(y : y)

=15xy−2.

18. Tự luận
1 điểm

c) 5xy2+2:52;

Xem đáp án

c) 5xy2+2:52

=5xy2:52+2:52

=5:52xy2+45

=2xy2+45.

19. Tự luận
1 điểm

d) (2x4y2 – 3x2y3) : (–x2y).

Xem đáp án

d) (2x4y2 – 3x2y3) : (–x2y)

= 2x4y2 : (–x2y)– 3x2y3: (–x2y)

= [2 : (‒1)].(x4 : x2).(y2 : y) ‒ [3 : (‒1)].(x2 : x2).(y3 : y)

= ‒2x2y + 3y2.

20. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) 3a(a – b) – b(b – 3a);

Xem đáp án

a) 3a(a – b) – b(b – 3a)

= 3a2 ‒ 3ab ‒ b2 + 3ab

= 3a2 + (‒3ab + 3ab) ‒ b2

= 3a2 ‒ b2.

21. Tự luận
1 điểm

b) 3a2(2a + b) – 2b(4a2 – b);

Xem đáp án

b) 3a2(2a + b) – 2b(4a2 – b)

= 6a3 + 3a2b ‒ 8a2b + 2b2

= 6a3 + (3a2b ‒ 8a2b) + 2b2

= 6a3 ‒ 5a2b + 2b2.

22. Tự luận
1 điểm

c) (a + b)(a – b)(a – 1)(a – 2);

Xem đáp án

c) (a + b)(a – b)(a – 1)(a – 2)

= (a2 ‒ ab + ab ‒ b2) ‒ (a2 ‒ 2a ‒ a + 2)

= (a2 ‒ b2) ‒ (a2 ‒ 3a + 2)

= a2 ‒ b2 ‒ a2 + 3a ‒ 2

= (a2 ‒ a2) ‒ b2 + 3a ‒ 2

= ‒ b2 + 3a ‒ 2.

23. Tự luận
1 điểm

d) b(3b2 – a3) + (a2 + 3b)(ab – b2).

Xem đáp án

d) b(3b2 – a3) + (a2 + 3b)(ab – b2).

= 3b3 ‒ a3b + a3b ‒ a2b2 + 3ab2 ‒ 3b3

= (3b3 ‒ 3b3) + (‒a3b + a3b) ‒ a2b2 + 3ab2

= ‒ a2b2 + 3ab2.

24. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của đa thức:

a) (3x − y)+ (3y − x) − (x + y) tại x = 2,7 và y = 1,3;

Xem đáp án

a) (3x − y)+ (3y − x) − (x + y)

= 3x − y + 3y − x − x ‒y

= (3x ‒ x ‒ x) + (‒y + 3y ‒ y)

= x + y.

Với x = 2,7 và y = 1,3 ta có: 2,7 + 1,3 = 4.

25. Tự luận
1 điểm

b) x(x + y) − y(x − y) tại x = –0,5 và y = 0,3;

Xem đáp án

b) x(x + y) − y(x − y)

= x2 + xy ‒ xy + y2

= x2 + (xy ‒ xy) + y2 = x2 + y2.

Với x = –0,5 và y = 0,3 ta có:

(–0,5)2 + 0,32 = 0,25 + 0,09 = 0,34.

26. Tự luận
1 điểm

c) (1,3x2y + 3,2xy + 1,5y2) – (2,2xy − 1,2x2y + 1,5y2) tại x = −2 và y = 5.

Xem đáp án

c) (1,3x2y + 3,2xy + 1,5y2) – (2,2xy − 1,2x2y + 1,5y2)

= 1,3x2y + 3,2xy + 1,5y2 – 2,2xy + 1,2x2y ‒ 1,5y2

= (1,3x2y + 1,2x2y) + (3,2xy– 2,2xy) + (1,5y2‒ 1,5y2)

= 2,5x2y + xy.

Với x = −2 và y = 5 ta có:

2,5.(‒2)2.5 + (‒2).5 = 50 ‒ 10 = 40.

27. Tự luận
1 điểm

Biết rằng x = a + b và y = 2a – b. Tính các đa thức sau theo a và b.

a) A = 3x – 4y;

Xem đáp án

a) A = 3(a + b) ‒ 4(2a ‒ b)

= 3a + 3b ‒ 8a + 4b

= (3a ‒ 8a) + (3b + 4b)

= ‒5a + 7b.

28. Tự luận
1 điểm

b) B = 2xy.

Xem đáp án

b) B = 2(a + b)(2a ‒ b)

= 2(2a2 ‒ ab +2ab ‒ b2)

= 2(2a2 + ab ‒ b2)

= 4a2 + 2ab ‒ 2b2.

29. Tự luận
1 điểm

Từ một tấm tôn hình chữ nhật có chiều dài bằng a (cm), chiều rộng bằng b (cm), người ta cắt bỏ bốn hình vuông cạnh bằng x (cm) ở bốn góc, rồi gấp và hàn thành thùng không có nắp (Hình 1). Viết biểu thức biểu thị:

Từ một tấm tôn hình chữ nhật có chiều dài bằng a (cm), chiều rộng bằng b (cm), người ta cắt bỏ bốn (ảnh 1)

a) Thể tích nước tối đa mà thùng có thể chứa được.

Xem đáp án

a) Thể tích nước tối đa mà thùng có thể chứa được là:

V = (a ‒ 2x)(b ‒ 2x)x = (ab – 2ax – 2bx + 4x2)x

= abx ‒ 2ax2 ‒ 2bx2 + 4x3 (cm3).

30. Tự luận
1 điểm

b) Tổng diện tích của năm mặt của chiếc thùng.

Xem đáp án

b) Tổng diện tích của năm mặt của chiếc thùng bằng diện tích hình chữ nhật trừ đi tổng diện tích bốn hình vuông cạnh bằng x ở 4 góc.

VậyS = ab ‒ 4x2 (cm2).