Giải SBT Toán 8 CTST Bài 2. Các phép toán với đa thức nhiều biến có đáp án
30 câu hỏi
Tính:
a) 7x + (–3xy + 5x);
a) 7x + (–3xy + 5x)
= 7x ‒ 3xy + 5x
= (7x + 5x) ‒ 3xy
= 12x ‒ 3xy.
b) 4x – 3y – (3 + 3x – y);
b) 4x – 3y – (3 + 3x – y)
= 4x – 3y – 3 ‒ 3x + y
= (4x ‒ 3x) + (– 3y+ y) – 3
= x ‒ 2y ‒ 3.
c) 2xy – 4xy – (y – 3xy);
c) 2xy – 4xy – (y – 3xy)
= 2xy – 4xy – y + 3xy
= (2xy – 4xy + 3xy) – y
= xy ‒ y.
d) (x2y – 3xy2 – y2) + (5xy2 – 4y2 + 5x2y).
d) (x2y – 3xy2 – y2) + (5xy2 – 4y2 + 5x2y)
= x2y – 3xy2 – y2 + 5xy2 – 4y2 + 5x2y
= (x2y+ 5x2y) + (– 3xy2+ 5xy2) +(– y2– 4y2)
= 6x2y + 2xy2– 5y2.
Tính:
a) 2a + 4b + (–4b + 5a) – (6a – 9b);
a) 2a + 4b + (–4b + 5a) – (6a – 9b)
= 2a + 4b –4b + 5a – 6a + 9b
= (2a + 5a ‒ 6a) + (4b –4b + 9b)
= a + 9b.
b) 6а – [b + 3а – (4a – b)].
b) 6а – [b + 3а – (4a – b)]
= 6a – [b + 3a – 4a + b]
= 6a – [2b – a]
= 6a – 2b + a
= 7a ‒ 2b.
Thực hiện các phép nhân:
a) (3ab).(5bc);
a) (3ab).(5bc) = 3.5.a.b.b.c = 15ab2c.
b) −6a2b⋅−12ab3.
b) −6a2b⋅−12ab3=−6⋅−12⋅a2⋅a⋅b⋅b3=3a3b4.
Thực hiện các phép nhân:
a) (x + 3y)(x – 2y);
a) (x + 3y)(x – 2y)
= x.x + x.(‒2y) + 3y.x + 3y.(‒2y)
= x2 ‒ 2xy + 3xy ‒ 6y2
= x2 + (‒2xy + 3xy) ‒ 6y2
= x2 + xy ‒ 6y2.
Thực hiện các phép nhân:
b) (2x – y)(y – 5x);
b) (2x – y)(y – 5x)
= 2x.y + 2x.(‒5x) ‒ y.y + (‒y).(‒5x)
= 2xy ‒ 10x2 ‒ y2 + 5xy
= (2xy + 5xy) ‒ 10x2 ‒ y2
= 7xy ‒ 10x2 ‒ y2.
Thực hiện các phép nhân:
c) (2x – 5y)(y2 – 2xy);
c) (2x – 5y)(y2 – 2xy)
= 2x.y2 +2x.(‒2xy) + (‒5y).y2 + (‒5y).(‒2xy)
= 2xy2 ‒ 4x2y ‒ 5y3 + 10xy2
= (2xy2 + 10xy2) ‒ 4x2y ‒ 5y3
= 12xy2 ‒ 4x2y ‒ 5y3.
Thực hiện các phép nhân:
d) (x – y)(x2 – xy – y2).
d) (x – y)(x2 – xy – y2)
= x.x2 + x.(‒xy) + x.(‒y2) + (‒y).x2 + (‒y).(‒xy) + (‒y).(‒y2)
= x3 ‒ x2y ‒ xy2 ‒ x2y + xy2 + y3
= x3 + (‒ x2y ‒ x2y) +(‒ xy2 + xy2) + y3
= x3 ‒ 2x2y + y3.
Thực hiện các phép chia:
a) 24xy3 : (6xy);
a) 24xy3 : (6xy) = (24 : 6).(x : x).(y3 : y) = 4y2.
b) ‒3x2y5z: (15xy3);
b) ‒3x2y5z : (15xy3) = (‒3 : 15).(x2 : x).(y5 : y3).z =−15xy2z.
c) (‒4x6y2) : (‒0,1x3y2).
c) (‒4x6y2) : (‒0,1x3y2) = [(‒4 : (‒0,1)].(x6 : x3).(y2 : y2) = 40x3.
Thực hiện các phép chia:
a) (6x2y ‒9xy2): (3xy);
a) (6x2y ‒9xy2): (3xy)
= 6x2y : 3xy ‒9xy2 : 3xy
= (6 : 3).(x2 : x).(y : y) ‒ (9 : 3).(x : x).(y2 : y)
= 2x ‒ 3y.
b) (‒xy2 +10y): (‒5y);
b) (‒xy2 +10y): (‒5y)
= ‒xy2 : (‒5y) + 10y : (‒5y)
= [(‒1) : (‒5)]x.(y2 : y) + [10 : (‒5)].(y : y)
=15xy−2.
c) 5xy2+2:52;
c) 5xy2+2:52
=5xy2:52+2:52
=5:52xy2+45
=2xy2+45.
d) (2x4y2 – 3x2y3) : (–x2y).
d) (2x4y2 – 3x2y3) : (–x2y)
= 2x4y2 : (–x2y)– 3x2y3: (–x2y)
= [2 : (‒1)].(x4 : x2).(y2 : y) ‒ [3 : (‒1)].(x2 : x2).(y3 : y)
= ‒2x2y + 3y2.
Tính:
a) 3a(a – b) – b(b – 3a);
a) 3a(a – b) – b(b – 3a)
= 3a2 ‒ 3ab ‒ b2 + 3ab
= 3a2 + (‒3ab + 3ab) ‒ b2
= 3a2 ‒ b2.
b) 3a2(2a + b) – 2b(4a2 – b);
b) 3a2(2a + b) – 2b(4a2 – b)
= 6a3 + 3a2b ‒ 8a2b + 2b2
= 6a3 + (3a2b ‒ 8a2b) + 2b2
= 6a3 ‒ 5a2b + 2b2.
c) (a + b)(a – b)(a – 1)(a – 2);
c) (a + b)(a – b)‒(a – 1)(a – 2)
= (a2 ‒ ab + ab ‒ b2) ‒ (a2 ‒ 2a ‒ a + 2)
= (a2 ‒ b2) ‒ (a2 ‒ 3a + 2)
= a2 ‒ b2 ‒ a2 + 3a ‒ 2
= (a2 ‒ a2) ‒ b2 + 3a ‒ 2
= ‒ b2 + 3a ‒ 2.
d) b(3b2 – a3) + (a2 + 3b)(ab – b2).
d) b(3b2 – a3) + (a2 + 3b)(ab – b2).
= 3b3 ‒ a3b + a3b ‒ a2b2 + 3ab2 ‒ 3b3
= (3b3 ‒ 3b3) + (‒a3b + a3b) ‒ a2b2 + 3ab2
= ‒ a2b2 + 3ab2.
Tính giá trị của đa thức:
a) (3x − y)+ (3y − x) − (x + y) tại x = 2,7 và y = 1,3;
a) (3x − y)+ (3y − x) − (x + y)
= 3x − y + 3y − x − x ‒y
= (3x ‒ x ‒ x) + (‒y + 3y ‒ y)
= x + y.
Với x = 2,7 và y = 1,3 ta có: 2,7 + 1,3 = 4.
b) x(x + y) − y(x − y) tại x = –0,5 và y = 0,3;
b) x(x + y) − y(x − y)
= x2 + xy ‒ xy + y2
= x2 + (xy ‒ xy) + y2 = x2 + y2.
Với x = –0,5 và y = 0,3 ta có:
(–0,5)2 + 0,32 = 0,25 + 0,09 = 0,34.
c) (1,3x2y + 3,2xy + 1,5y2) – (2,2xy − 1,2x2y + 1,5y2) tại x = −2 và y = 5.
c) (1,3x2y + 3,2xy + 1,5y2) – (2,2xy − 1,2x2y + 1,5y2)
= 1,3x2y + 3,2xy + 1,5y2 – 2,2xy + 1,2x2y ‒ 1,5y2
= (1,3x2y + 1,2x2y) + (3,2xy– 2,2xy) + (1,5y2‒ 1,5y2)
= 2,5x2y + xy.
Với x = −2 và y = 5 ta có:
2,5.(‒2)2.5 + (‒2).5 = 50 ‒ 10 = 40.
Biết rằng x = a + b và y = 2a – b. Tính các đa thức sau theo a và b.
a) A = 3x – 4y;
a) A = 3(a + b) ‒ 4(2a ‒ b)
= 3a + 3b ‒ 8a + 4b
= (3a ‒ 8a) + (3b + 4b)
= ‒5a + 7b.
b) B = 2xy.
b) B = 2(a + b)(2a ‒ b)
= 2(2a2 ‒ ab +2ab ‒ b2)
= 2(2a2 + ab ‒ b2)
= 4a2 + 2ab ‒ 2b2.
Từ một tấm tôn hình chữ nhật có chiều dài bằng a (cm), chiều rộng bằng b (cm), người ta cắt bỏ bốn hình vuông cạnh bằng x (cm) ở bốn góc, rồi gấp và hàn thành thùng không có nắp (Hình 1). Viết biểu thức biểu thị:

a) Thể tích nước tối đa mà thùng có thể chứa được.
a) Thể tích nước tối đa mà thùng có thể chứa được là:
V = (a ‒ 2x)(b ‒ 2x)x = (ab – 2ax – 2bx + 4x2)x
= abx ‒ 2ax2 ‒ 2bx2 + 4x3 (cm3).
b) Tổng diện tích của năm mặt của chiếc thùng.
b) Tổng diện tích của năm mặt của chiếc thùng bằng diện tích hình chữ nhật trừ đi tổng diện tích bốn hình vuông cạnh bằng x ở 4 góc.
VậyS = ab ‒ 4x2 (cm2).



