10 Bài tập Chia đơn thức cho đơn thức (trường hợp chia hết) (có lời giải)
Đề thi
10 Bài tập Chia đơn thức cho đơn thức (trường hợp chia hết) (có lời giải)
A
Admin
ToánLớp 841 lượt thi
10 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả phép tính 5x2y6z5 : 2xy3 là

\[\frac{5}{2}xy{z^5}\];

3x3y9z5;

10x3y9z5;

\[\frac{2}{5}x{y^2}{z^5}\].

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Ta có: \[5{x^2}{y^6}{z^5}:2x{y^3} = \frac{5}{2}x{y^3}{z^5}\].

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thương của phép chia đơn thức \[ - \frac{3}{4}{x^9}{y^5}{z^7}\] cho đơn thức \[ - \frac{1}{2}{x^6}{y^2}z\] là:

– 6x3y2z6;

\[ - \frac{3}{2}{x^3}{y^3}{z^6}\];

– 3x3y2z6;

\[\frac{3}{2}{x^3}{y^3}{z^6}\].

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Ta có: \[ - \frac{3}{4}{x^9}{y^5}{z^7}:\left( { - \frac{1}{2}{x^6}{y^2}z} \right) = \frac{3}{2}{x^3}{y^3}{z^6}.\]

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức 9xyz3 : (– 0,5xyz2) tại x = 1 và y = z = – 2 có kết quả là

– 288;

288;

576;

– 576.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Ta có: 9x7y5z3 : (– 0,5xyz2) = – 18x6y4z.

Thay x = 1 và y = z = –2 vào biểu thức trên, ta được: –18. 16. (–2)4. (–2) = 576.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thực hiện phép tính \[\left( {-12{x^3}y{z^5}} \right):{\left( { - \frac{1}{4}x{z^2}} \right)^2}\] ta được

–192xyz;

–48x2yz3;

48x2yz3;

192xyz.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Ta có: \[\left( {-12{x^3}y{z^5}} \right):{\left( { - \frac{1}{4}x{z^2}} \right)^2} = \left( {-12{x^3}y{z^5}} \right):\left( {\frac{1}{{16}}{x^2}{z^4}} \right) = - 192xyz.\]

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn thức A cho đơn thức B (B ≠ 0) khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ như thế nào so với số mũ của nó trong A?

(I) phải bằng;

(II) không nhỏ hơn.

(III) không lớn hơn.

Khẳng định nào đúng?

Chỉ (I) đúng;

Chỉ (II) đúng;

Chỉ (III) đúng;

Cả (I), (II) đúng.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Đơn thức A cho đơn thức B (B ≠ 0) khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn so số mũ của nó trong A.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thương của đơn thức (–3x3y) và đơn thức (–2xy) có bậc là

\[\frac{3}{2}\];

3;

2;

1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Ta có: (– 3x3yz) : (– 2xy) = \[\frac{3}{2}{x^2}z\].

Đơn thức nhận được có bậc là 3.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn thức M thỏa mãn 2,5x3y2z5 : M = 5xz2 là

12,5x3y2z7;

0,5x2y2z3;

0,5x3y2z7;

12,5x2y2z3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Do 2,5x3y2z5 : M = 5xz2.

Suy ra M = 2,5x3y2z5 : (5xz2) = 0,5x2y2z3.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khẳng định nào sau đây là sai?

P = – 15a2b2c : (3b2c) = – 5 với a = b = c = 1;

P = – 15a2b2c : (3b2c) = – 1 với a = b = c = 0,5;

P = – 15a2b2c : (3b2c) = 0 với a = b = c = 0;

P = – 15a2b2c : (3b2c) = – 20 với a = b = c = – 2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Thực hiện phép tính:

P = – 15a2b2c : (3b2c) = – 5a2.

Với a = b = c = 1 ta có: P = – 5.12 = – 5. Do đó phương án A đúng.

Với a = b = c = 0,5 ta có: P = – 5.0,52 = – 1,25. Do đó phương án B sai.

Với a = b = c = 0 ta có: P = – 5.02 = 0. Do đó phương án C đúng.

Với a = b = c = – 2 ta có: P = –5.(–2)2 = – 20. Do đó phương án D đúng.

Vậy ta chọn phương án B.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị biểu thức Q = 65x9y5z2 : (– 10x4y3z) tại x = 1; y = z = 2 là

Q = – 104;

Q = 52;

Q = 104;

Q = – 52.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

\[Q = 65{x^9}{y^5}{z^2}:\left( {-10{x^4}{y^3}z} \right) = - \frac{{13}}{2}{x^5}{y^2}z.\]

Thay x = 1; y = z = 2 vào biểu thức \[ - \frac{{13}}{2}{x^5}{y^2}z\] ta được \[ - \frac{{13}}{2}{.1^5}{.2^2}.2 = - 52\].

Vậy giá trị biểu thức Q tại x = 1; y = z = 2 là – 52.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai đơn thức M = (3a2b)3(ab3)2 và N = (–a2b)4. Kết quả của phép chia M: N là

27ab5;

–27b5;

27b5;

9b5.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Ta có:

M : N = (3a2b)3(ab3)2 : (–a2b)4

= (27a6b3.a2b6) : (a8b4)

= (27a8b9) : (a8b4)

= 27b5.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả