Trắc nghiệm chuyên đề Toán 8 Chủ đề 3. Rút gọn phân thức có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm chuyên đề Toán 8 Chủ đề 3. Rút gọn phân thức có đáp án

A
Admin
ToánLớp 8102 lượt thi
14 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Rút gọn phân thức Rút gọn phân thức 1- x/ x (x-1) (ảnh 1)

Xem đáp án

Điều kiện xác định x ≠ 0; x ≠ 1.

Ta có:

Rút gọn phân thức 1- x/ x (x-1) (ảnh 2)
 
2. Tự luận
1 điểm

Rút gọn phân thức Rút gọn phân thức 10xy^2 (x + y) / 15xy (x + y )^3 (ảnh 1)

Xem đáp án

Điều kiện xác định xy ≠ 0; x + y ≠ 0.

Ta có:

Rút gọn phân thức 10xy^2 (x + y) / 15xy (x + y )^3 (ảnh 2)
3. Tự luận
1 điểm
Rút gọn các biểu thức sau
Rút gọn các biểu thức sau a) y (2x - x^2)/ x(2y + y^2) (ảnh 1)
Xem đáp án

a) Ta có:

Rút gọn các biểu thức sau a) y (2x - x^2)/ x(2y + y^2) (ảnh 2)
4. Tự luận
1 điểm
b) xy^3 - yx^3 / x^2 + xy (ảnh 1)
Xem đáp án

b) Ta có: 

b) xy^3 - yx^3 / x^2 + xy (ảnh 2)
b) xy^3 - yx^3 / x^2 + xy (ảnh 3)
5. Tự luận
1 điểm
c) (x  + a) ^2 - x^2 / a^2 + 4x^2 + 4ax (ảnh 1)
Xem đáp án

c) Ta có:

c) (x  + a) ^2 - x^2 / a^2 + 4x^2 + 4ax (ảnh 2)
c) (x  + a) ^2 - x^2 / a^2 + 4x^2 + 4ax (ảnh 3)
6. Tự luận
1 điểm
Rút gọn phân thức sau:
Rút gọn phân thức sau: a) x^3 - 5x^2 + 6x/ -4x^2 + 10x -4 (ảnh 1)
Xem đáp án

a) Ta có:

Rút gọn phân thức sau: a) x^3 - 5x^2 + 6x/ -4x^2 + 10x -4 (ảnh 2)
Rút gọn phân thức sau: a) x^3 - 5x^2 + 6x/ -4x^2 + 10x -4 (ảnh 3)
7. Tự luận
1 điểm
b) x^2 - 3xy + 2y^2 / x^3 + 2x^2y - xy^2 - 2y^3 (ảnh 1)
Xem đáp án

b) Ta có: 

b) x^2 - 3xy + 2y^2 / x^3 + 2x^2y - xy^2 - 2y^3 (ảnh 2)
b) x^2 - 3xy + 2y^2 / x^3 + 2x^2y - xy^2 - 2y^3 (ảnh 3)
b) x^2 - 3xy + 2y^2 / x^3 + 2x^2y - xy^2 - 2y^3 (ảnh 4)
8. Trắc nghiệm
1 điểm
Kết quả của rút gọn biểu thức (6x2y2)/(8xy5) là ?

6/8

(3x)/(4y3)

2xy2

(x2y2)/(xy5)

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

Điều kiện xác định là x ≠ 0;y ≠ 0.

Ta có (6x2y2)/(8xy5) = (2.3.xy2.x)/(2.4.xy2.y3) = (3x)/(4y3).

9. Trắc nghiệm
1 điểm
Kết quả của rút gọn biểu thức x2  164x  x2 ( x ≠ 0, x ≠ 4 ) là ?

x-4x

x+4x-4

x+4-x

4-x-x

Xem đáp án
Chọn đáp án C.

Ta có

Kết quả của rút gọn biểu thức (x2 - 16)/(4x - x2) ( x ≠ 0, x ≠ 4 ) là ? (ảnh 1)
Kết quả của rút gọn biểu thức (x2 - 16)/(4x - x2) ( x ≠ 0, x ≠ 4 ) là ? (ảnh 2)
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức Rút gọn biểu thức 6x^2y (x+ 2) / 8x^3y^2 (x^2 + 3x +2) (ảnh 1)

Rút gọn biểu thức 6x^2y (x+ 2) / 8x^3y^2 (x^2 + 3x +2) (ảnh 4)
Rút gọn biểu thức 6x^2y (x+ 2) / 8x^3y^2 (x^2 + 3x +2) (ảnh 5)
Rút gọn biểu thức 6x^2y (x+ 2) / 8x^3y^2 (x^2 + 3x +2) (ảnh 6)
Rút gọn biểu thức 6x^2y (x+ 2) / 8x^3y^2 (x^2 + 3x +2) (ảnh 7)
Xem đáp án

Chọn đáp án B.

Điều kiện xác định x,y ≠ 0; x2 + 3x + 2 ≠ 0

Ta có: 

Rút gọn biểu thức 6x^2y (x+ 2) / 8x^3y^2 (x^2 + 3x +2) (ảnh 2)
Rút gọn biểu thức 6x^2y (x+ 2) / 8x^3y^2 (x^2 + 3x +2) (ảnh 3)
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn phân thức Rút gọn phân thức x^2 + 4x + 4/ 9- (x + 5)^2 được kết quả là ? (ảnh 1) được kết quả là ?

-x-2x+8

x+2x-8

x + 2x + 8

-x-2x-8

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

Điều kiện xác định: 9 - ( x + 5 )2 ≠ 0.

Ta có:

Rút gọn phân thức x^2 + 4x + 4/ 9- (x + 5)^2 được kết quả là ? (ảnh 2)
Rút gọn phân thức x^2 + 4x + 4/ 9- (x + 5)^2 được kết quả là ? (ảnh 3)

 

12. Trắc nghiệm
1 điểm
Cho kết quả sai trong các phương án sau đây ?
Cho kết quả sai trong các phương án sau đây ? A. x^2 - y^2 / x- y = x+ y (ảnh 5)
Cho kết quả sai trong các phương án sau đây ? A. x^2 - y^2 / x- y = x+ y (ảnh 6)
Cho kết quả sai trong các phương án sau đây ? A. x^2 - y^2 / x- y = x+ y (ảnh 7)
Cho kết quả sai trong các phương án sau đây ? A. x^2 - y^2 / x- y = x+ y (ảnh 8)
Xem đáp án

Chọn đáp án D.

Ta có:

Cho kết quả sai trong các phương án sau đây ? A. x^2 - y^2 / x- y = x+ y (ảnh 1)

Đáp án A đúng.

Cho kết quả sai trong các phương án sau đây ? A. x^2 - y^2 / x- y = x+ y (ảnh 2)

Đáp án B đúng.

Cho kết quả sai trong các phương án sau đây ? A. x^2 - y^2 / x- y = x+ y (ảnh 3)

Đáp án C đúng.

Cho kết quả sai trong các phương án sau đây ? A. x^2 - y^2 / x- y = x+ y (ảnh 4)

Đáp án D sai.

13. Tự luận
1 điểm
Rút gọn phân thức sau:
Rút gọn phân thức sau: a) x^3 - 5x^2 + 6x / -4x^2 + 10x - 4 (ảnh 1)
Xem đáp án

a) Ta có:

Rút gọn phân thức sau: a) x^3 - 5x^2 + 6x / -4x^2 + 10x - 4 (ảnh 2)
Rút gọn phân thức sau: a) x^3 - 5x^2 + 6x / -4x^2 + 10x - 4 (ảnh 3)
14. Tự luận
1 điểm
b) x^2 - 3xy + 2y^2/ x^3 + 2x^2y - xy^2 - 2y^3 (ảnh 1)
Xem đáp án

b) Ta có:

b) x^2 - 3xy + 2y^2/ x^3 + 2x^2y - xy^2 - 2y^3 (ảnh 2)
b) x^2 - 3xy + 2y^2/ x^3 + 2x^2y - xy^2 - 2y^3 (ảnh 3)
b) x^2 - 3xy + 2y^2/ x^3 + 2x^2y - xy^2 - 2y^3 (ảnh 4)