Trắc nghiệm chuyên đề Toán 8 Chủ đề 10. Ôn tập và kiểm tra có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm chuyên đề Toán 8 Chủ đề 10. Ôn tập và kiểm tra có đáp án

A
Admin
ToánLớp 8133 lượt thi
69 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện xác định của phân thức Điều kiện xác định của phân thức x^2 -4/ 9x^2 -16 (ảnh 1)

x = ± 43.

x ≠ ± 43.

- 43 < x < 43.

x > 43.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

Ta có điều kiện xác định của phân thức Điều kiện xác định của phân thức x^2 -4/ 9x^2 -16 (ảnh 2) là 9x2 - 16 ≠ 0

9x2 ≠ 16 x2 ≠ 169 x ≠ ± 43.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của x để phân thức Giá trị của x để phân thức x^3-16x/ x^3-3x^2-4x bằng 0 ? (ảnh 1) bằng 0 ?

x = ± 4.

x ≠ 1.

x = 0.

x = - 1.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Để phân thức Giá trị của x để phân thức x^3-16x/ x^3-3x^2-4x bằng 0 ? (ảnh 2) bằng 0

Giá trị của x để phân thức x^3-16x/ x^3-3x^2-4x bằng 0 ? (ảnh 3)

Giá trị của x để phân thức x^3-16x/ x^3-3x^2-4x bằng 0 ? (ảnh 4)
Giá trị của x để phân thức x^3-16x/ x^3-3x^2-4x bằng 0 ? (ảnh 5)
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm biểu thức A sao cho : Tìm biểu thức A sao cho :  A/x^2y^3 = -2xy^2/x^2y (ảnh 1)

- 2x2y.

x2y4.

- 2xy4.

- x3y.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Ta có:

Tìm biểu thức A sao cho :  A/x^2y^3 = -2xy^2/x^2y (ảnh 2)

x2y3.( - 2xy2 ) = x2y.A

Tìm biểu thức A sao cho :  A/x^2y^3 = -2xy^2/x^2y (ảnh 3)
4. Trắc nghiệm
1 điểm
Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số ?

1x2+1

x+12

x2 - 5

x+10

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

Nhớ lại định nghĩa: Một phân thức đại số (hay nói gọn là phân thức) là một biểu thức có dạng A/B, trong đó A, B là những đa thức và B khác đa thức 0.

+ 1x2+1 có A = 1;B = x2 + 1 ≠ 0 1x2+1 là phân thức đại số.

+ x+12 có A = x + 1;B = 2 ≠ 0 x+12 là phân thức đại số.

+ x2 - 5 có A = x2 - 5;B = 1 x2 - 5 là phân thức đại số.

+ x+10 có A = x + 1;B = 0 (x + 1)/0 không phải là phân thức đại số .

5. Trắc nghiệm
1 điểm
Cho phân thức 2/(x - 1), nhân cả tử và mẫu với đa thức ( x + 1 ) ta được phân thức mới là ?
Cho phân thức 2/(x - 1), nhân cả tử và mẫu với đa thức ( x + 1 ) ta được phân thức mới là ? (ảnh 3)
Cho phân thức 2/(x - 1), nhân cả tử và mẫu với đa thức ( x + 1 ) ta được phân thức mới là ? (ảnh 4)
Cho phân thức 2/(x - 1), nhân cả tử và mẫu với đa thức ( x + 1 ) ta được phân thức mới là ? (ảnh 5)
Cho phân thức 2/(x - 1), nhân cả tử và mẫu với đa thức ( x + 1 ) ta được phân thức mới là ? (ảnh 6)
Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Nhân cả tử và mẫu với đa thức ( x + 1 ) ta được phân thức mới là

Cho phân thức 2/(x - 1), nhân cả tử và mẫu với đa thức ( x + 1 ) ta được phân thức mới là ? (ảnh 1)

Ta có

Cho phân thức 2/(x - 1), nhân cả tử và mẫu với đa thức ( x + 1 ) ta được phân thức mới là ? (ảnh 2)

(áp dụng hằng đẳng thức A2 - B2 = ( A - B )( A + B ) )

6. Trắc nghiệm
1 điểm
Với giá trị nào của x thì hai phân thức x-2x2-5x+61x-3 bằng nhau ?

x = 2

x = 3

x ≠ 2,x ≠ 3.

x = 0.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

+ Giá trị của phân thức x-2x2-5x+6 được xác định khi và chỉ khi x2 - 5x + 6 ≠ 0

( x - 3 )( x - 2 ) ≠ 0 hay x ≠ 2,x ≠ 3.

+ Giá trị của phân thức 1x-3 được xác định khi và chỉ khi x - 3 ≠ 0 hay x ≠ 3.

Với x ≠ 2,x ≠ 3 ta có: Với giá trị nào của x thì hai phân thức (x - 2)/(x2 - 5x + 6) và 1/(x - 3) bằng nhau ? (ảnh 1)

Vậy với x ≠ 2,x ≠ 3 ta có: Với giá trị nào của x thì hai phân thức (x - 2)/(x2 - 5x + 6) và 1/(x - 3) bằng nhau ? (ảnh 2)

7. Trắc nghiệm
1 điểm
Phân thức 2x+3 bằng với phân thưc nào dưới đây?
Phân thức 2/(x + 3) bằng với phân thưc nào dưới đây ? (ảnh 5)
Phân thức 2/(x + 3) bằng với phân thưc nào dưới đây ? (ảnh 6)
Phân thức 2/(x + 3) bằng với phân thưc nào dưới đây ? (ảnh 7)
Phân thức 2/(x + 3) bằng với phân thưc nào dưới đây ? (ảnh 8)
Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Ta có:

+ Phân thức 2/(x + 3) bằng với phân thưc nào dưới đây ? (ảnh 1)

Đáp án A sai.

+ Phân thức 2/(x + 3) bằng với phân thưc nào dưới đây ? (ảnh 2)

Đáp án B sai.

+ Phân thức 2/(x + 3) bằng với phân thưc nào dưới đây ? (ảnh 3)

Đáp án C đúng.

+ Phân thức 2/(x + 3) bằng với phân thưc nào dưới đây ? (ảnh 4)

Đáp án D sai.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền vào chỗ trống đa thức sao cho Điền vào chỗ trống đa thức sao cho  ..../x^2 -16 = x/x-4 (ảnh 1)

x2 - 4x.

x2 + 4x.

x2 + 4.

x2 - 4.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

Gọi A là đa thức cần tìm thỏa mãn A( x - 4 ) = x( x2 - 16 )

Ta có: A( x - 4 ) = x( x - 4 )( x + 4 ) A = x( x + 4 ) = x2 + 4x

9. Trắc nghiệm
1 điểm
Kết quả của rút gọn biểu thức 6x2y28xy5 là ?

68

3x4y3

2xy2

x2y2xy5

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

Điều kiện xác định là x ≠ 0;y ≠ 0.

Ta có 6x2y28xy5 =2.3xy2.x2.4.xy2.y3= 3x4y3

10. Trắc nghiệm
1 điểm
Kết quả của rút gọn biểu thức x2  164x  x2( x ≠ 0,x ≠ 4 ) là ?

x-4x.

x+4x-4.

x+4-x

4-x-x.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Điều kiện xác định là x ≠ 0;x ≠ 4

Ta có

Kết quả của rút gọn biểu thức (x2 - 16)/(4x - x2)( x ≠ 0,x ≠ 4 ) là ? (ảnh 1)
Kết quả của rút gọn biểu thức (x2 - 16)/(4x - x2)( x ≠ 0,x ≠ 4 ) là ? (ảnh 2)
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức Rút gọn biểu thức 6x^2y(x+2)/ 8x^3y^2 (x^2 +3x +2) (ảnh 1)

Rút gọn biểu thức 6x^2y(x+2)/ 8x^3y^2 (x^2 +3x +2) (ảnh 4)
Rút gọn biểu thức 6x^2y(x+2)/ 8x^3y^2 (x^2 +3x +2) (ảnh 5)
Rút gọn biểu thức 6x^2y(x+2)/ 8x^3y^2 (x^2 +3x +2) (ảnh 6)
Rút gọn biểu thức 6x^2y(x+2)/ 8x^3y^2 (x^2 +3x +2) (ảnh 7)
Xem đáp án

Chọn đáp án B.

Điều kiện xác định x,y ≠ 0;x2 + 3x + 2 ≠ 0

Ta có

Rút gọn biểu thức 6x^2y(x+2)/ 8x^3y^2 (x^2 +3x +2) (ảnh 2)
Rút gọn biểu thức 6x^2y(x+2)/ 8x^3y^2 (x^2 +3x +2) (ảnh 3)
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn phân thức Rút gọn phân thức x^2+4x+4/9-(x+5)^2 được kết quả là ? (ảnh 1) được kết quả là ?

- x - 2x + 8

x + 2x - 8

x + 2x + 8

-x-2x-8

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

Điều kiện xác định: 9 - ( x + 5 )2 ≠ 0.

Ta có:

Rút gọn phân thức x^2+4x+4/9-(x+5)^2 được kết quả là ? (ảnh 2)
Rút gọn phân thức x^2+4x+4/9-(x+5)^2 được kết quả là ? (ảnh 3)
13. Trắc nghiệm
1 điểm
Cho kết quả sai trong các phương án sau đây ?
Cho kết quả sai trong các phương án sau đây ? (ảnh 5)
Cho kết quả sai trong các phương án sau đây ? (ảnh 6)
Cho kết quả sai trong các phương án sau đây ? (ảnh 7)
Cho kết quả sai trong các phương án sau đây ? (ảnh 8)
Xem đáp án

Chọn đáp án D.

Ta có:

+ Cho kết quả sai trong các phương án sau đây ? (ảnh 1)

Đáp án A đúng.

+ Cho kết quả sai trong các phương án sau đây ? (ảnh 2)

Đáp án B đúng.

+ Cho kết quả sai trong các phương án sau đây ? (ảnh 3)

Đáp án C đúng.

+ Cho kết quả sai trong các phương án sau đây ? (ảnh 4)

Đáp án D sai.

14. Trắc nghiệm
1 điểm
Hai phân thức 14x2y56xy3z có mẫu thức chung đơn giản nhất là ?

8x2y3z

12x3y3z

24x2y3z

12x2y3z

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

Ta có

Hai phân thức 1/(4x2y) và 5/(6xy3z) có mẫu thức chung đơn giản nhất là ? (ảnh 1)

Mẫu thức chung đơn giản nhất là: 12x2y3z

15. Trắc nghiệm
1 điểm
Hai phân thức 52x+63x2-9 có mẫu thức chung đơn giản nhất là ?

x2 - 9.

2( x2 - 9 ).

x2 + 9.

x - 3

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

Ta có: 

Hai phân thức 5/(2x + 6) và 3/(x2 - 9) có mẫu thức chung đơn giản nhất là ? (ảnh 1)
MTC = 2( x - 3 )( x + 3 ) = 2( x2 - 9 )
16. Trắc nghiệm
1 điểm
Hai phân thức x+1x2+2x-3-2xx2+7x+10 có mẫu thức chung là ?

x3 + 6x2 + 3x - 10

x3 - 6x2 + 3x - 10

x3 + 6x2 - 3x - 10

x3 + 6x2 + 3x + 10

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

Ta có: 

Hai phân thức (x + 1)/(x2 + 2x - 3) và ( - 2x)/(x2 + 7x + 10) có mẫu thức chung là ? (ảnh 1)

MTC = ( x + 3 )( x + 4 )( x - 1 )

MTC = ( x - 1 )( x2 + 7x + 10 ) = x3 + 7x2 + 10x - x2 - 7x - 10

= x3 + 6x2 + 3x - 10.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép cộng Kết quả của phép cộng x+1/2x-2 + 2x/1-x^2 (ảnh 1)

Kết quả của phép cộng x+1/2x-2 + 2x/1-x^2 (ảnh 5)
Kết quả của phép cộng x+1/2x-2 + 2x/1-x^2 (ảnh 6)
Kết quả của phép cộng x+1/2x-2 + 2x/1-x^2 (ảnh 7)
Kết quả của phép cộng x+1/2x-2 + 2x/1-x^2 (ảnh 8)
Xem đáp án

Chọn đáp án B.

Ta có:

Kết quả của phép cộng x+1/2x-2 + 2x/1-x^2 (ảnh 2)

MTC = - 2( x - 1 )( x + 1 ).

Khi đó ta có:

Kết quả của phép cộng x+1/2x-2 + 2x/1-x^2 (ảnh 3)
Kết quả của phép cộng x+1/2x-2 + 2x/1-x^2 (ảnh 4)
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép cộng Kết quả của phép cộng 5xy-4y/2x^2y^3 + 3xy +4y/2x^2y^3 (ảnh 1)

4xy2

4xy3

2x2y2

2yx2

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

Ta có

Kết quả của phép cộng 5xy-4y/2x^2y^3 + 3xy +4y/2x^2y^3 (ảnh 2)
Kết quả của phép cộng 5xy-4y/2x^2y^3 + 3xy +4y/2x^2y^3 (ảnh 3)
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức Rút gọn biểu thức x+1/x-5 + x-18/x-5 + x+2/x-5 được kết quả là ? (ảnh 1) được kết quả là ?

3.

- 3.

3x-5

-3x-5

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

Ta có:

Rút gọn biểu thức x+1/x-5 + x-18/x-5 + x+2/x-5 được kết quả là ? (ảnh 2)
Rút gọn biểu thức x+1/x-5 + x-18/x-5 + x+2/x-5 được kết quả là ? (ảnh 3)
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức Rút gọn biểu thức 4-x^2/x-3 +2x-2x^2/3-x + 5-4x/x-3 được kết quả là ? (ảnh 1) được kết quả là ?

3 - x.

x - 3

x + 3.

- x - 3.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

Ta có:

Rút gọn biểu thức 4-x^2/x-3 +2x-2x^2/3-x + 5-4x/x-3 được kết quả là ? (ảnh 2)
Rút gọn biểu thức 4-x^2/x-3 +2x-2x^2/3-x + 5-4x/x-3 được kết quả là ? (ảnh 3)
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức Rút gọn biểu thức y/2x^2-xy + 4x/y^2-2xy được kết quả là ? (ảnh 1) được kết quả là ?

2x+yxy

2x-yxy

-2x-yxy

y-2xxy

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Ta có:

Rút gọn biểu thức y/2x^2-xy + 4x/y^2-2xy được kết quả là ? (ảnh 2)

MTC = - xy( 2x - y ).

Khi đó ta có:

Rút gọn biểu thức y/2x^2-xy + 4x/y^2-2xy được kết quả là ? (ảnh 3)
Rút gọn biểu thức y/2x^2-xy + 4x/y^2-2xy được kết quả là ? (ảnh 4)
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức Rút gọn biểu thức 4x-1/3x^2y - 7x-1/3x^2y được kết quả là ? (ảnh 1) được kết quả là ?

1xy

-1xy

x-1xy

1-xxy

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

Ta có:

Rút gọn biểu thức 4x-1/3x^2y - 7x-1/3x^2y được kết quả là ? (ảnh 2)
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức Rút gọn biểu thức 2x-7/ 10x-4 - 3x+5/4-10x được kết quả ? (ảnh 1) được kết quả ?

12

-12

110x-4

-110x-4

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

Ta có:

Rút gọn biểu thức 2x-7/ 10x-4 - 3x+5/4-10x được kết quả ? (ảnh 2)
Rút gọn biểu thức 2x-7/ 10x-4 - 3x+5/4-10x được kết quả ? (ảnh 3)
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Thức hiện phép trừ phân thức Thức hiện phép trừ phân thức 3/2x + 6 - x-6/2x^2 + 6x được kết quả là ? (ảnh 1) được kết quả là ?

-1x

1x+3

1x

- 1x+3

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Ta có:

Thức hiện phép trừ phân thức 3/2x + 6 - x-6/2x^2 + 6x được kết quả là ? (ảnh 2)

MTC = 2x( x + 3 )

Khi đó ta có:

Thức hiện phép trừ phân thức 3/2x + 6 - x-6/2x^2 + 6x được kết quả là ? (ảnh 3)
Thức hiện phép trừ phân thức 3/2x + 6 - x-6/2x^2 + 6x được kết quả là ? (ảnh 4)
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phép tính Thực hiện phép tính x^2 + 1 - x^4 -3x^2 + 2/ x^2 -1 được kết quả là? (ảnh 1) được kết quả là?

3x2-1

31-x2

3

- 3

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Ta có:

Thực hiện phép tính x^2 + 1 - x^4 -3x^2 + 2/ x^2 -1 được kết quả là? (ảnh 2)
Thực hiện phép tính x^2 + 1 - x^4 -3x^2 + 2/ x^2 -1 được kết quả là? (ảnh 3)
Thực hiện phép tính x^2 + 1 - x^4 -3x^2 + 2/ x^2 -1 được kết quả là? (ảnh 4)
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức Rút gọn biểu thức 1/x-5x^2 - 25x-15/25x^2-1 được kết quả là? (ảnh 1) được kết quả là

Rút gọn biểu thức 1/x-5x^2 - 25x-15/25x^2-1 được kết quả là? (ảnh 6)
Rút gọn biểu thức 1/x-5x^2 - 25x-15/25x^2-1 được kết quả là? (ảnh 7)
Rút gọn biểu thức 1/x-5x^2 - 25x-15/25x^2-1 được kết quả là? (ảnh 8)
Rút gọn biểu thức 1/x-5x^2 - 25x-15/25x^2-1 được kết quả là? (ảnh 9)
Xem đáp án

Chọn đáp án A.

+  Rút gọn biểu thức 1/x-5x^2 - 25x-15/25x^2-1 được kết quả là? (ảnh 2)

MTC = - x( 5x + 1 )( 5x - 1 ).

Khi đó ta có:

Rút gọn biểu thức 1/x-5x^2 - 25x-15/25x^2-1 được kết quả là? (ảnh 3)
Rút gọn biểu thức 1/x-5x^2 - 25x-15/25x^2-1 được kết quả là? (ảnh 4)
Rút gọn biểu thức 1/x-5x^2 - 25x-15/25x^2-1 được kết quả là? (ảnh 5)
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính Kết quả của phép tính 4y^2/11x^4 . (-3x^2/8y) (ảnh 1)

- 3y22x2

3y22x2

y11x2

-y11x2

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

Ta có:

Kết quả của phép tính 4y^2/11x^4 . (-3x^2/8y) (ảnh 2)
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức Rút gọn biểu thức x^3-8/ 5x+20 . x^2+4x/x^2 + 2x + 4 được kết quả là ? (ảnh 1) được kết quả là ?

Rút gọn biểu thức x^3-8/ 5x+20 . x^2+4x/x^2 + 2x + 4 được kết quả là ? (ảnh 4)
Rút gọn biểu thức x^3-8/ 5x+20 . x^2+4x/x^2 + 2x + 4 được kết quả là ? (ảnh 5)
Rút gọn biểu thức x^3-8/ 5x+20 . x^2+4x/x^2 + 2x + 4 được kết quả là ? (ảnh 6)
Rút gọn biểu thức x^3-8/ 5x+20 . x^2+4x/x^2 + 2x + 4 được kết quả là ? (ảnh 7)
Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Ta có:

Rút gọn biểu thức x^3-8/ 5x+20 . x^2+4x/x^2 + 2x + 4 được kết quả là ? (ảnh 2)
Rút gọn biểu thức x^3-8/ 5x+20 . x^2+4x/x^2 + 2x + 4 được kết quả là ? (ảnh 3)
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức Rút gọn biểu thức 5x+10/8-4x. 2x-4/x +2 được kết quả là ? (ảnh 1) được kết quả là ?

52

32

-32

-52

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

Ta có:

Rút gọn biểu thức 5x+10/8-4x. 2x-4/x +2 được kết quả là ? (ảnh 2)
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức Rút gọn biểu thức x^2-36/2x +10 . 3/6-x được kết quả là ? (ảnh 1) được kết quả là ?

Rút gọn biểu thức x^2-36/2x +10 . 3/6-x được kết quả là ? (ảnh 3)
Rút gọn biểu thức x^2-36/2x +10 . 3/6-x được kết quả là ? (ảnh 4)
Rút gọn biểu thức x^2-36/2x +10 . 3/6-x được kết quả là ? (ảnh 5)
Rút gọn biểu thức x^2-36/2x +10 . 3/6-x được kết quả là ? (ảnh 6)
Xem đáp án

Chọn đáp án B.

Ta có:

Rút gọn biểu thức x^2-36/2x +10 . 3/6-x được kết quả là ? (ảnh 2)
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức Rút gọn biểu thức x-1/x (x^2 +x + x^3/x-1 )được kết quả là ? (ảnh 1) được kết quả là ?

2x3-1x

1-2x3x

1x

- 1x

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

Ta có:

Rút gọn biểu thức x-1/x (x^2 +x + x^3/x-1 )được kết quả là ? (ảnh 2)
Rút gọn biểu thức x-1/x (x^2 +x + x^3/x-1 )được kết quả là ? (ảnh 3)
Rút gọn biểu thức x-1/x (x^2 +x + x^3/x-1 )được kết quả là ? (ảnh 4)

 

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép chia Kết quả của phép chia (-20x/3y^2) : (-4x^3/5y) (ảnh 1)

53x2y

- 5x2y

253x2y

- 253x2y

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Ta có:

Kết quả của phép chia (-20x/3y^2) : (-4x^3/5y) (ảnh 2)
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính Kết quả của phép tính 4x + 12/ (x + 4)^2 : 3(x + 3)/x + 4 (ảnh 1)

Kết quả của phép tính 4x + 12/ (x + 4)^2 : 3(x + 3)/x + 4 (ảnh 4)
Kết quả của phép tính 4x + 12/ (x + 4)^2 : 3(x + 3)/x + 4 (ảnh 5)
Kết quả của phép tính 4x + 12/ (x + 4)^2 : 3(x + 3)/x + 4 (ảnh 6)
Kết quả của phép tính 4x + 12/ (x + 4)^2 : 3(x + 3)/x + 4 (ảnh 7)
Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Ta có:

Kết quả của phép tính 4x + 12/ (x + 4)^2 : 3(x + 3)/x + 4 (ảnh 2)
Kết quả của phép tính 4x + 12/ (x + 4)^2 : 3(x + 3)/x + 4 (ảnh 3)
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính Kết quả của phép tính (x^2 -25) : 2x +10/ 3x-7 (ảnh 1)

Kết quả của phép tính (x^2 -25) : 2x +10/ 3x-7 (ảnh 4)
Kết quả của phép tính (x^2 -25) : 2x +10/ 3x-7 (ảnh 5)
Kết quả của phép tính (x^2 -25) : 2x +10/ 3x-7 (ảnh 6)
Kết quả của phép tính (x^2 -25) : 2x +10/ 3x-7 (ảnh 7)
Xem đáp án

Chọn đáp án A.

Ta có:

Kết quả của phép tính (x^2 -25) : 2x +10/ 3x-7 (ảnh 2)
Kết quả của phép tính (x^2 -25) : 2x +10/ 3x-7 (ảnh 3)
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính Kết quả của phép tính x^2+x/5x^2-10x + 5 : 3x +3/ 5x-5 được kết quả là ? (ảnh 1) được kết quả là ?

Kết quả của phép tính x^2+x/5x^2-10x + 5 : 3x +3/ 5x-5 được kết quả là ? (ảnh 4)
Kết quả của phép tính x^2+x/5x^2-10x + 5 : 3x +3/ 5x-5 được kết quả là ? (ảnh 5)
Kết quả của phép tính x^2+x/5x^2-10x + 5 : 3x +3/ 5x-5 được kết quả là ? (ảnh 6)
Kết quả của phép tính x^2+x/5x^2-10x + 5 : 3x +3/ 5x-5 được kết quả là ? (ảnh 7)
Xem đáp án

Chọn đáp án A.

Ta có:

Kết quả của phép tính x^2+x/5x^2-10x + 5 : 3x +3/ 5x-5 được kết quả là ? (ảnh 2)
Kết quả của phép tính x^2+x/5x^2-10x + 5 : 3x +3/ 5x-5 được kết quả là ? (ảnh 3)
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức Q nào thỏa mãn Biểu thức Q nào thỏa mãn x^2+2x/x-1. Q = x^2-4/x^2-x (ảnh 1)

2-xx2

x-2x2

x+2x2

-x+2x2

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

Ta có:

Biểu thức Q nào thỏa mãn x^2+2x/x-1. Q = x^2-4/x^2-x (ảnh 2)
Biểu thức Q nào thỏa mãn x^2+2x/x-1. Q = x^2-4/x^2-x (ảnh 3)
Biểu thức Q nào thỏa mãn x^2+2x/x-1. Q = x^2-4/x^2-x (ảnh 4)
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Biến đổi biểu thức Biến đổi biểu thức 1- 2/x+1/1-x^2-2/x^2-1 thành phân thức đại số là ? (ảnh 1) thành phân thức đại số là ?

( x - 1 )2

- ( x - 1 )2

( x + 1 )2

- ( x + 1 )2

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

Ta có:

Biến đổi biểu thức 1- 2/x+1/1-x^2-2/x^2-1 thành phân thức đại số là ? (ảnh 2)
Biến đổi biểu thức 1- 2/x+1/1-x^2-2/x^2-1 thành phân thức đại số là ? (ảnh 3)
Biến đổi biểu thức 1- 2/x+1/1-x^2-2/x^2-1 thành phân thức đại số là ? (ảnh 4)
38. Trắc nghiệm
1 điểm
Với giá trị nào của x thì phân thức 5x2x+4 xác định ?

x = 2.

x ≠ 2.

x > 2.

x ≤ 2.

Xem đáp án
Chọn đáp án B.

Giá trị của phân thức 5x2x+4 xác định khi và chỉ khi 2x + 4 ≠ 0 x ≠ - 2.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức Giá trị của biểu thức A= (x^2-1)(1/x-1 - 1/x+1) -1 tại x=1 là ? (ảnh 1) tại x = 1 là ?

A = 1.

A = - 2.

A = - 1.

A = 2.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

Ta có:

Giá trị của biểu thức A= (x^2-1)(1/x-1 - 1/x+1) -1 tại x=1 là ? (ảnh 2)
Giá trị của biểu thức A= (x^2-1)(1/x-1 - 1/x+1) -1 tại x=1 là ? (ảnh 3)
Giá trị của biểu thức A= (x^2-1)(1/x-1 - 1/x+1) -1 tại x=1 là ? (ảnh 4)

= x + 1 - x + 1 - x2 + 1 = 3 - x2.

Với x = 1 ta có A = 3 - 12 = 2.

40. Tự luận
1 điểm

Tìm điều kiện xác định của phân thức

Tìm điều kiện xác định của phân thức  a) 2x-1/x^2-4x+4 (ảnh 1)
Xem đáp án

a) Phân thức Tìm điều kiện xác định của phân thức  a) 2x-1/x^2-4x+4 (ảnh 2) xác định x2 - 4x + 4 ≠ 0

( x - 2 )2 ≠ 0 x ≠ 2 (vì ( x - 2 )2 ≥ 0 )

Vậy điều kiện xác định của phân thức Tìm điều kiện xác định của phân thức  a) 2x-1/x^2-4x+4 (ảnh 3) là x ≠ 2.

41. Tự luận
1 điểm
b) x^2 -5x + 6/ x^2 -1 (ảnh 1)
Xem đáp án

b) Phân thức b) x^2 -5x + 6/ x^2 -1 (ảnh 2) xác định x2 - 1 ≠ 0

( x - 1 )( x + 1 ) ≠ 0 x ≠ ± 1.

Vậy điều kiện xác định của phân thức b) x^2 -5x + 6/ x^2 -1 (ảnh 3) là x ≠ ± 1.

42. Tự luận
1 điểm
c) 2/ (x+1)( x-3) c) Phân thức 2/ (x+1)( x-3) xác định ⇔ ( x + 1 )( x - 3 ) ≠ 0 (ảnh 1)
Xem đáp án

c) Phân thức c) 2/ (x+1)( x-3) c) Phân thức 2/ (x+1)( x-3) xác định ⇔ ( x + 1 )( x - 3 ) ≠ 0 (ảnh 2) xác định ( x + 1 )( x - 3 ) ≠ 0

c) 2/ (x+1)( x-3) c) Phân thức 2/ (x+1)( x-3) xác định ⇔ ( x + 1 )( x - 3 ) ≠ 0 (ảnh 3)

Vậy điều kiện xác định của phân thức c) 2/ (x+1)( x-3) c) Phân thức 2/ (x+1)( x-3) xác định ⇔ ( x + 1 )( x - 3 ) ≠ 0 (ảnh 4) là x ≠ - 1 hoặc x ≠ 3

43. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các phân thức sau bằng nhau

Chứng minh các phân thức sau bằng nhau  a) 3x^2y/-xy^3 = x^2/-1/3xy^2 (ảnh 1)
Xem đáp án

a) Ta có Chứng minh các phân thức sau bằng nhau  a) 3x^2y/-xy^3 = x^2/-1/3xy^2 (ảnh 2)

Chứng minh các phân thức sau bằng nhau  a) 3x^2y/-xy^3 = x^2/-1/3xy^2 (ảnh 3)

  3x2y.( (- 1/3)xy2 ) = - xy3.x2

Chứng minh các phân thức sau bằng nhau  a) 3x^2y/-xy^3 = x^2/-1/3xy^2 (ảnh 4)

44. Tự luận
1 điểm
b) 2(x+1)y/ -xy^2 = -2(x+1)^3 /x(x+1)^2y (ảnh 1)
Xem đáp án

b) Ta có b) 2(x+1)y/ -xy^2 = -2(x+1)^3 /x(x+1)^2y (ảnh 2)

b) 2(x+1)y/ -xy^2 = -2(x+1)^3 /x(x+1)^2y (ảnh 3)

2( x + 1 )y.x( x + 1 )2y = - xy2. - 2( x + 1 )3

b) 2(x+1)y/ -xy^2 = -2(x+1)^3 /x(x+1)^2y (ảnh 4)

45. Tự luận
1 điểm
Rút gọn các biểu thức sau Rút gọn các biểu thức sau  a) y(2x-x^2)/ x(2y + y^2) (ảnh 1)
Xem đáp án

a) Ta có:

Rút gọn các biểu thức sau  a) y(2x-x^2)/ x(2y + y^2) (ảnh 2)
46. Tự luận
1 điểm
b) xy^3 - yx^3/ x^2 + xy (ảnh 1)
Xem đáp án

b) Ta có:

b) xy^3 - yx^3/ x^2 + xy (ảnh 2)
b) xy^3 - yx^3/ x^2 + xy (ảnh 3)
47. Tự luận
1 điểm
c) (x + a) ^2 -x^2 / a^2 + 4x^2+ 4ax (ảnh 1)
Xem đáp án

c) Ta có:

c) (x + a) ^2 -x^2 / a^2 + 4x^2+ 4ax (ảnh 2)
c) (x + a) ^2 -x^2 / a^2 + 4x^2+ 4ax (ảnh 3)
48. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu của các phân thức sau:

Quy đồng mẫu của các phân thức sau:  a) x^2 + 1 và x^4 / x^2 -1 (ảnh 1)
Xem đáp án

a) Coi x2 + 1 = x2+11

Mẫu thức chung là x2 - 1.

Khi đó ta có:

Quy đồng mẫu của các phân thức sau:  a) x^2 + 1 và x^4 / x^2 -1 (ảnh 2)
49. Tự luận
1 điểm
b) x^3 / x^3 - 3x^2y + 3xy^2 - y^3 và x/ y^2 -xy (ảnh 1)
Xem đáp án

b) Ta có

+ x3 - 3x2y + 3xy2 - y3 = ( x - y )3

+ y2 - xy = y( y - x ) = - y( x - y )

Mẫu thức chung là - y( x - y )3.

Khi đó ta có:

+ b) x^3 / x^3 - 3x^2y + 3xy^2 - y^3 và x/ y^2 -xy (ảnh 2)

+ b) x^3 / x^3 - 3x^2y + 3xy^2 - y^3 và x/ y^2 -xy (ảnh 3)

50. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép cộng các phân thức sau:

Thực hiện phép cộng các phân thức sau:  a) x+ 1/ 2x + 6 + 2x +3/ x( x + 3) (ảnh 1)
Xem đáp án

a) Ta có:

Thực hiện phép cộng các phân thức sau:  a) x+ 1/ 2x + 6 + 2x +3/ x( x + 3) (ảnh 2)

+  Thực hiện phép cộng các phân thức sau:  a) x+ 1/ 2x + 6 + 2x +3/ x( x + 3) (ảnh 3)

MTC = 2x( x + 3 )

Khi đó ta có:

Thực hiện phép cộng các phân thức sau:  a) x+ 1/ 2x + 6 + 2x +3/ x( x + 3) (ảnh 4)
Thực hiện phép cộng các phân thức sau:  a) x+ 1/ 2x + 6 + 2x +3/ x( x + 3) (ảnh 5)
51. Tự luận
1 điểm
b) x^2 + x^4 + 1/ 1- x^2 (ảnh 1)
Xem đáp án

b) Ta có:

b) x^2 + x^4 + 1/ 1- x^2 (ảnh 2)
b) x^2 + x^4 + 1/ 1- x^2 (ảnh 3)
52. Tự luận
1 điểm
c) 4x^2 - 3x + 17/ x^3 -1  + 2x-1/ x^2 + x +1 + 6/ 1-x (ảnh 1)
Xem đáp án

c) Ta có:

c) 4x^2 - 3x + 17/ x^3 -1  + 2x-1/ x^2 + x +1 + 6/ 1-x (ảnh 2)

+  c) 4x^2 - 3x + 17/ x^3 -1  + 2x-1/ x^2 + x +1 + 6/ 1-x (ảnh 3)

MTC = - ( x - 1 )( x2 + x + 1 )

Khi đó ta có:

c) 4x^2 - 3x + 17/ x^3 -1  + 2x-1/ x^2 + x +1 + 6/ 1-x (ảnh 4)
c) 4x^2 - 3x + 17/ x^3 -1  + 2x-1/ x^2 + x +1 + 6/ 1-x (ảnh 5)
c) 4x^2 - 3x + 17/ x^3 -1  + 2x-1/ x^2 + x +1 + 6/ 1-x (ảnh 6)
c) 4x^2 - 3x + 17/ x^3 -1  + 2x-1/ x^2 + x +1 + 6/ 1-x (ảnh 7)
53. Tự luận
1 điểm

Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức (x^2 + y^2/ x^2-y^2 -1). x-y/ 2y  với x= 14 và y= -15 (ảnh 1) với x = 14 và y = -15

Xem đáp án

Ta có:

Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức (x^2 + y^2/ x^2-y^2 -1). x-y/ 2y  với x= 14 và y= -15 (ảnh 2)
Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức (x^2 + y^2/ x^2-y^2 -1). x-y/ 2y  với x= 14 và y= -15 (ảnh 3)

Với x = 14 và y = -15 , ta có:

Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức (x^2 + y^2/ x^2-y^2 -1). x-y/ 2y  với x= 14 và y= -15 (ảnh 4)
54. Tự luận
1 điểm
Rút gọn phân thức sau: Rút gọn phân thức sau:   a) x^3 - 5x^2 + 6x/ -4x^2 + 10x -4 (ảnh 1)
Xem đáp án

a) Ta có:

Rút gọn phân thức sau:   a) x^3 - 5x^2 + 6x/ -4x^2 + 10x -4 (ảnh 2)
Rút gọn phân thức sau:   a) x^3 - 5x^2 + 6x/ -4x^2 + 10x -4 (ảnh 3)
55. Tự luận
1 điểm
b) x^2 - 3xy + 2y^2/ x^3 + 2x^2y - xy^2 - 2y^3 (ảnh 1)
Xem đáp án

b) Ta có:

b) x^2 - 3xy + 2y^2/ x^3 + 2x^2y - xy^2 - 2y^3 (ảnh 2)
b) x^2 - 3xy + 2y^2/ x^3 + 2x^2y - xy^2 - 2y^3 (ảnh 3)
b) x^2 - 3xy + 2y^2/ x^3 + 2x^2y - xy^2 - 2y^3 (ảnh 4)
56. Tự luận
1 điểm

Xác định giá trị a, b, c để Xác định giá trị a, b, c để 9x^2 - 16x + 4/ x^3 - 3x^2 + 2x = a/x + b/x-1 + c/x-2 (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có:

Xác định giá trị a, b, c để 9x^2 - 16x + 4/ x^3 - 3x^2 + 2x = a/x + b/x-1 + c/x-2 (ảnh 2)
Xác định giá trị a, b, c để 9x^2 - 16x + 4/ x^3 - 3x^2 + 2x = a/x + b/x-1 + c/x-2 (ảnh 3)
Xác định giá trị a, b, c để 9x^2 - 16x + 4/ x^3 - 3x^2 + 2x = a/x + b/x-1 + c/x-2 (ảnh 4)
Xác định giá trị a, b, c để 9x^2 - 16x + 4/ x^3 - 3x^2 + 2x = a/x + b/x-1 + c/x-2 (ảnh 5)

Dùng phương pháp hệ số bất định, khi đó ta có hệ:

Xác định giá trị a, b, c để 9x^2 - 16x + 4/ x^3 - 3x^2 + 2x = a/x + b/x-1 + c/x-2 (ảnh 6)
57. Tự luận
1 điểm

a) Rút gọn biểu thức a) Rút gọn biểu thức A= 1/1-x + 1/1+x + 2/1+x^2 + 4/1+x^4 + 8/1+x^8 (ảnh 1)

Xem đáp án

a) Ta có:

a) Rút gọn biểu thức A= 1/1-x + 1/1+x + 2/1+x^2 + 4/1+x^4 + 8/1+x^8 (ảnh 2)
a) Rút gọn biểu thức A= 1/1-x + 1/1+x + 2/1+x^2 + 4/1+x^4 + 8/1+x^8 (ảnh 3)
a) Rút gọn biểu thức A= 1/1-x + 1/1+x + 2/1+x^2 + 4/1+x^4 + 8/1+x^8 (ảnh 4)
a) Rút gọn biểu thức A= 1/1-x + 1/1+x + 2/1+x^2 + 4/1+x^4 + 8/1+x^8 (ảnh 5)
a) Rút gọn biểu thức A= 1/1-x + 1/1+x + 2/1+x^2 + 4/1+x^4 + 8/1+x^8 (ảnh 6)
a) Rút gọn biểu thức A= 1/1-x + 1/1+x + 2/1+x^2 + 4/1+x^4 + 8/1+x^8 (ảnh 7)

Vậy a) Rút gọn biểu thức A= 1/1-x + 1/1+x + 2/1+x^2 + 4/1+x^4 + 8/1+x^8 (ảnh 8)

58. Tự luận
1 điểm

b) Xác định giá trị a, b để b) Xác định giá trị a, b để 1/ x^2-4 = a/x-2 + b/x+2 (ảnh 1)

Xem đáp án

b) Ta có: 

b) Xác định giá trị a, b để 1/ x^2-4 = a/x-2 + b/x+2 (ảnh 2)
b) Xác định giá trị a, b để 1/ x^2-4 = a/x-2 + b/x+2 (ảnh 3)

Áp dụng phương pháp hệ số bất định ta có:

b) Xác định giá trị a, b để 1/ x^2-4 = a/x-2 + b/x+2 (ảnh 4)

Vậy giá trị a, b cần tìm là a = 1/4, b = -1/4

59. Tự luận
1 điểm

a) Xác định giá trị a, b để a) Xác định giá trị a, b để  1/ (x-1)x = 1/x-1 +b/x (ảnh 1)

Xem đáp án

a) Ta có:

a) Xác định giá trị a, b để  1/ (x-1)x = 1/x-1 +b/x (ảnh 2)

Áp dụng phương pháp hệ số bất định ta có:

a) Xác định giá trị a, b để  1/ (x-1)x = 1/x-1 +b/x (ảnh 3)

Vậy giá trị a, b cần tìm là a = 1, b = -1

60. Tự luận
1 điểm

b) Áp dụng để rút gọn biểu thức sau: b) Áp dụng để rút gọn biểu thức sau:  M = 1/x^2-5x+6 + 1/x^2-7x+12 + 1/x^2-9x+20 + 1/x^2-11x+30 (ảnh 1)

Xem đáp án

b) Áp dụng kết quả của phần a, ta có:

b) Áp dụng để rút gọn biểu thức sau:  M = 1/x^2-5x+6 + 1/x^2-7x+12 + 1/x^2-9x+20 + 1/x^2-11x+30 (ảnh 2)
b) Áp dụng để rút gọn biểu thức sau:  M = 1/x^2-5x+6 + 1/x^2-7x+12 + 1/x^2-9x+20 + 1/x^2-11x+30 (ảnh 3)
b) Áp dụng để rút gọn biểu thức sau:  M = 1/x^2-5x+6 + 1/x^2-7x+12 + 1/x^2-9x+20 + 1/x^2-11x+30 (ảnh 4)
b) Áp dụng để rút gọn biểu thức sau:  M = 1/x^2-5x+6 + 1/x^2-7x+12 + 1/x^2-9x+20 + 1/x^2-11x+30 (ảnh 5)
61. Tự luận
1 điểm

Xác định giá trị của a, b, c để Xác định giá trị của a, b, c để 1/x(x^2+1) = a/x + bx+c/x^2+1 (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có:

Xác định giá trị của a, b, c để 1/x(x^2+1) = a/x + bx+c/x^2+1 (ảnh 2)
Xác định giá trị của a, b, c để 1/x(x^2+1) = a/x + bx+c/x^2+1 (ảnh 3)

Áp dụng phương pháp hệ số bất định ta có:

Xác định giá trị của a, b, c để 1/x(x^2+1) = a/x + bx+c/x^2+1 (ảnh 4)

Vậy giá trị a, b, c cần tìm là a = 1, b = -1, c = 0.

62. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức Cho biểu thức (5x+2/x^2-10x + 5x-2/x^2+10x). x^2-100/x^2+4  a) Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức được xác định. (ảnh 1)

a) Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức được xác định.

Xem đáp án

a) Giá trị của biểu thức xác định khi mỗi giá trị của phân thức trong biểu thức đều được xác định.

Khi đó điều kiện xác định: x2 - 10x ≠ 0,x2 + 10x ≠ 0,x2 + 4 ≠ 0

+ x2 - 10x ≠ 0 x( x - 10 ) ≠ 0 khi x ≠ 0 và x - 10 ≠ 0 hay x ≠ 0,x ≠ 10.

+ x2 + 10x ≠ 0 x( x + 10 ) ≠ 0 khi x ≠ 0 và x + 10 ≠ 0 hay x ≠ 0,x ≠ - 10.

+ x2 + 4 > 0 với mọi giá trị của x.

Vậy điều kiện xác định của biểu thức là x ≠ 0,x ≠ ± 10.

63. Tự luận
1 điểm

b) Rút gọn biểu thức.

Xem đáp án

b) Ta có: 

b) Rút gọn biểu thức. (ảnh 1)
b) Rút gọn biểu thức. (ảnh 2)
b) Rút gọn biểu thức. (ảnh 3)
b) Rút gọn biểu thức. (ảnh 4)
b) Rút gọn biểu thức. (ảnh 5)

Vậy b) Rút gọn biểu thức. (ảnh 6)

64. Tự luận
1 điểm

c) Tính giá trị của biểu thức tại

Xem đáp án

c) Với x = 20040, ta có: A = 1020040=12004.

Vậy A = 12004 khi x = 20040.

65. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức Cho biểu thức  (x+1/2x-2 + 3/x^2-1 -x+3/2x+2). 4x^2-4/5 a) Tìm điều kiện giác trị của x để giá trị của biểu thức xác định. (ảnh 1)

a) Tìm điều kiện giác trị của x để giá trị của biểu thức xác định.

Xem đáp án

a) Giá trị của biểu thức xác định khi mỗi giá trị của phân thức trong biểu thức đều được xác định.

Khi đó điều kiện xác định là: 2x - 2 ≠ 0;x2 - 1 ≠ 0;2x + 2 ≠ 0 hay x ≠ ± 1

Vậy với x ≠ ± 1 thì giá trị của biểu thức xác định.

66. Tự luận
1 điểm

b) Chứng minh rằng khi giá trị của biểu thức xác định thì giá trị của nó không phụ thuộc vào biến x

Xem đáp án

b) Ta có:

b) Chứng minh rằng khi giá trị của biểu thức xác định thì giá trị của nó không phụ thuộc vào biến x (ảnh 1)
b) Chứng minh rằng khi giá trị của biểu thức xác định thì giá trị của nó không phụ thuộc vào biến x (ảnh 2)
b) Chứng minh rằng khi giá trị của biểu thức xác định thì giá trị của nó không phụ thuộc vào biến x (ảnh 3)

Giá trị của biểu thức A không phụ thuộc vào biến x

67. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của x để Tìm giá trị của x để x^3-10x^2 + 25x/ x^2-5x = 0 (ảnh 1)

Xem đáp án

Điều kiện xác định: x2 - 5x ≠ 0 x( x - 5 ) ≠ 0 x ≠ 0,x ≠ 5.

Ta có: Tìm giá trị của x để x^3-10x^2 + 25x/ x^2-5x = 0 (ảnh 1)  x3 - 10x2 + 25x = 0

x( x2 - 10x + 25 ) = 0 x( x - 5 )2 = 0

Tìm giá trị của x để x^3-10x^2 + 25x/ x^2-5x = 0 (ảnh 2)

So sánh điều kiện, không có giá trị nào của x thỏa mãn.

Vậy không có giá trị x nào thỏa mãn yêu cầu đề bài.

68. Tự luận
1 điểm

Cho a3 + b3 + c3 = 3abc và a + b + c ≠ 0. Tính giá trị của biểu thức Cho a3 + b3 + c3 = 3abc và a + b + c ≠ 0.Tính giá trị của biểu thức A= a^2 + b^2 + c^2 / (a+ b+ c)^2 (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có: a3 + b3 + c3 = 3abc a3 + b3 + c3 - 3abc = 0

( a + b )3 + c3 - 3ab( a + b ) - 3abc = 0

( a + b )3 + c3 - 3ab( a + b + c ) = 0

( a + b + c )3 - 3( a + b )c( a + b + c ) - 3ab( a + b + c ) = 0

( a + b + c )( a2 + b2 + c2 - ab - bc - ca ) = 0

a2 + b2 + c2 - ab - bc - ca = 0 (vì a + b + c ≠ 0. )

a2 + b2 + c2 = ab + bc + ca.

Khi đó ta có:

Cho a3 + b3 + c3 = 3abc và a + b + c ≠ 0.Tính giá trị của biểu thức A= a^2 + b^2 + c^2 / (a+ b+ c)^2 (ảnh 2)
Cho a3 + b3 + c3 = 3abc và a + b + c ≠ 0.Tính giá trị của biểu thức A= a^2 + b^2 + c^2 / (a+ b+ c)^2 (ảnh 3)

Vậy A= 1/3

69. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức Rút gọn biểu thức A= 3/ (1 .2)^2 + 5/ (2 .3)^2 + .... + 2n+ 1/ [n (n +1)]^2 (ảnh 1)

Xem đáp án

Xét biểu thức tổng quát:

Rút gọn biểu thức A= 3/ (1 .2)^2 + 5/ (2 .3)^2 + .... + 2n+ 1/ [n (n +1)]^2 (ảnh 2)

Khi đó ta có: 

Rút gọn biểu thức A= 3/ (1 .2)^2 + 5/ (2 .3)^2 + .... + 2n+ 1/ [n (n +1)]^2 (ảnh 3)
Rút gọn biểu thức A= 3/ (1 .2)^2 + 5/ (2 .3)^2 + .... + 2n+ 1/ [n (n +1)]^2 (ảnh 4)
Rút gọn biểu thức A= 3/ (1 .2)^2 + 5/ (2 .3)^2 + .... + 2n+ 1/ [n (n +1)]^2 (ảnh 5)

Vậy Rút gọn biểu thức A= 3/ (1 .2)^2 + 5/ (2 .3)^2 + .... + 2n+ 1/ [n (n +1)]^2 (ảnh 6)