Trắc nghiệm chuyên đề Toán 8 Chủ đề 10. Ôn tập và kiểm tra có đáp án
69 câu hỏi
Điều kiện xác định của phân thức 
x = ± .
x ≠ ± .
- < x < .
x > .
Chọn đáp án A.
Ta có điều kiện xác định của phân thức
là 9x2 - 16 ≠ 0
⇔ 9x2 ≠ 16 ⇔ x2 ≠ ⇔ x ≠ ± .
Giá trị của x để phân thức
bằng 0 ?
x = ± 4.
x ≠ 1.
x = 0.
x = - 1.
Chọn đáp án C.
Để phân thức
bằng 0
⇒ 


Tìm biểu thức A sao cho : 
- 2x2y.
x2y4.
- 2xy4.
- x3y.
Chọn đáp án C.
Ta có:

⇔ x2y3.( - 2xy2 ) = x2y.A

x2 - 5
Chọn đáp án D.
Nhớ lại định nghĩa: Một phân thức đại số (hay nói gọn là phân thức) là một biểu thức có dạng A/B, trong đó A, B là những đa thức và B khác đa thức 0.
+ có A = 1;B = x2 + 1 ≠ 0 ⇒ là phân thức đại số.
+ có A = x + 1;B = 2 ≠ 0 ⇒ là phân thức đại số.
+ x2 - 5 có A = x2 - 5;B = 1 ⇒ x2 - 5 là phân thức đại số.
+ có A = x + 1;B = 0 ⇒ (x + 1)/0 không phải là phân thức đại số .




Chọn đáp án C.
Nhân cả tử và mẫu với đa thức ( x + 1 ) ta được phân thức mới là

Ta có

(áp dụng hằng đẳng thức A2 - B2 = ( A - B )( A + B ) )
x = 2
x = 3
x ≠ 2,x ≠ 3.
x = 0.
Chọn đáp án C.
+ Giá trị của phân thức được xác định khi và chỉ khi x2 - 5x + 6 ≠ 0
⇔ ( x - 3 )( x - 2 ) ≠ 0 hay x ≠ 2,x ≠ 3.
+ Giá trị của phân thức được xác định khi và chỉ khi x - 3 ≠ 0 hay x ≠ 3.
Với x ≠ 2,x ≠ 3 ta có: 
Vậy với x ≠ 2,x ≠ 3 ta có: 




Chọn đáp án C.
Ta có:
+ 
⇒ Đáp án A sai.
+ 
⇒ Đáp án B sai.
+ 
⇒ Đáp án C đúng.
+ 
⇒ Đáp án D sai.
Điền vào chỗ trống đa thức sao cho 
x2 - 4x.
x2 + 4x.
x2 + 4.
x2 - 4.
Chọn đáp án B.
Gọi A là đa thức cần tìm thỏa mãn A( x - 4 ) = x( x2 - 16 )
Ta có: A( x - 4 ) = x( x - 4 )( x + 4 ) ⇒ A = x( x + 4 ) = x2 + 4x
2xy2
Chọn đáp án B.
Điều kiện xác định là x ≠ 0;y ≠ 0.
Ta có ==
.
.
.
Chọn đáp án C.
Điều kiện xác định là x ≠ 0;x ≠ 4
Ta có


Rút gọn biểu thức 




Chọn đáp án B.
Điều kiện xác định x,y ≠ 0;x2 + 3x + 2 ≠ 0
Ta có


Rút gọn phân thức
được kết quả là ?
Chọn đáp án A.
Điều kiện xác định: 9 - ( x + 5 )2 ≠ 0.
Ta có:






Chọn đáp án D.
Ta có:
+ 
⇒ Đáp án A đúng.
+ 
⇒ Đáp án B đúng.
+ 
⇒ Đáp án C đúng.
+ 
⇒ Đáp án D sai.
8x2y3z
12x3y3z
24x2y3z
12x2y3z
Chọn đáp án D.
Ta có

⇒ Mẫu thức chung đơn giản nhất là: 12x2y3z
x2 - 9.
2( x2 - 9 ).
x2 + 9.
x - 3
Chọn đáp án B.
Ta có:

x3 + 6x2 + 3x - 10
x3 - 6x2 + 3x - 10
x3 + 6x2 - 3x - 10
x3 + 6x2 + 3x + 10
Chọn đáp án A.
Ta có:

⇒ MTC = ( x + 3 )( x + 4 )( x - 1 )
MTC = ( x - 1 )( x2 + 7x + 10 ) = x3 + 7x2 + 10x - x2 - 7x - 10
= x3 + 6x2 + 3x - 10.
Kết quả của phép cộng 




Chọn đáp án B.
Ta có:

⇒ MTC = - 2( x - 1 )( x + 1 ).
Khi đó ta có:


Kết quả của phép cộng 
Chọn đáp án A.
Ta có


Rút gọn biểu thức
được kết quả là ?
3.
- 3.
Chọn đáp án A.
Ta có:


Rút gọn biểu thức
được kết quả là ?
3 - x.
x - 3
x + 3.
- x - 3.
Chọn đáp án B.
Ta có:


Rút gọn biểu thức
được kết quả là ?
Chọn đáp án C.
Ta có:

⇒ MTC = - xy( 2x - y ).
Khi đó ta có:


Rút gọn biểu thức
được kết quả là ?
-
Chọn đáp án B.
Ta có:

Rút gọn biểu thức
được kết quả ?
-
-
Chọn đáp án A.
Ta có:


Thức hiện phép trừ phân thức
được kết quả là ?
-
-
Chọn đáp án C.
Ta có:

⇒ MTC = 2x( x + 3 )
Khi đó ta có:


Thực hiện phép tính
được kết quả là?
3
- 3
Chọn đáp án C.
Ta có:



Rút gọn biểu thức
được kết quả là




Chọn đáp án A.
+ 
⇒ MTC = - x( 5x + 1 )( 5x - 1 ).
Khi đó ta có:



Kết quả của phép tính 
-
-
Chọn đáp án A.
Ta có:

Rút gọn biểu thức
được kết quả là ?




Chọn đáp án C.
Ta có:


Rút gọn biểu thức
được kết quả là ?
-
-
Chọn đáp án D.
Ta có:

Rút gọn biểu thức
được kết quả là ?




Chọn đáp án B.
Ta có:

Rút gọn biểu thức
được kết quả là ?
-
Chọn đáp án A.
Ta có:



Kết quả của phép chia 
-
-
Chọn đáp án C.
Ta có:

Kết quả của phép tính 




Chọn đáp án C.
Ta có:


Kết quả của phép tính 




Chọn đáp án A.
Ta có:


Kết quả của phép tính
được kết quả là ?




Chọn đáp án A.
Ta có:


Biểu thức Q nào thỏa mãn 
-
Chọn đáp án B.
Ta có:



Biến đổi biểu thức
thành phân thức đại số là ?
( x - 1 )2
- ( x - 1 )2
( x + 1 )2
- ( x + 1 )2
Chọn đáp án A.
Ta có:



x = 2.
x ≠ 2.
x > 2.
x ≤ 2.
Giá trị của phân thức xác định khi và chỉ khi 2x + 4 ≠ 0 ⇔ x ≠ - 2.
Giá trị của biểu thức
tại x = 1 là ?
A = 1.
A = - 2.
A = - 1.
A = 2.
Chọn đáp án D.
Ta có:



= x + 1 - x + 1 - x2 + 1 = 3 - x2.
Với x = 1 ta có A = 3 - 12 = 2.
Tìm điều kiện xác định của phân thức

a) Phân thức
xác định ⇔ x2 - 4x + 4 ≠ 0
⇔ ( x - 2 )2 ≠ 0 ⇒ x ≠ 2 (vì ( x - 2 )2 ≥ 0 )
Vậy điều kiện xác định của phân thức
là x ≠ 2.

b) Phân thức
xác định ⇔ x2 - 1 ≠ 0
⇔ ( x - 1 )( x + 1 ) ≠ 0 ⇔ x ≠ ± 1.
Vậy điều kiện xác định của phân thức
là x ≠ ± 1.

c) Phân thức
xác định ⇔ ( x + 1 )( x - 3 ) ≠ 0

Vậy điều kiện xác định của phân thức
là x ≠ - 1 hoặc x ≠ 3
Chứng minh các phân thức sau bằng nhau

a) Ta có 
Vì 
⇒ 3x2y.( (- 1/3)xy2 ) = - xy3.x2
⇒ 

b) Ta có 
Vì 
⇒ 2( x + 1 )y.x( x + 1 )2y = - xy2. - 2( x + 1 )3
⇒ 

a) Ta có:


b) Ta có:



c) Ta có:


Quy đồng mẫu của các phân thức sau:

a) Coi x2 + 1 =
⇒ Mẫu thức chung là x2 - 1.
Khi đó ta có:


b) Ta có
+ x3 - 3x2y + 3xy2 - y3 = ( x - y )3
+ y2 - xy = y( y - x ) = - y( x - y )
⇒ Mẫu thức chung là - y( x - y )3.
Khi đó ta có:
+ 
+ 
Thực hiện phép cộng các phân thức sau:

a) Ta có:

+ 
⇒ MTC = 2x( x + 3 )
Khi đó ta có:



b) Ta có:



c) Ta có:

+ 
⇒ MTC = - ( x - 1 )( x2 + x + 1 )
Khi đó ta có:




Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức
với x = 14 và y = -15
Ta có:


Với x = 14 và y = -15 , ta có:


a) Ta có:



b) Ta có:



Xác định giá trị a, b, c để 
Ta có:




Dùng phương pháp hệ số bất định, khi đó ta có hệ:

a) Rút gọn biểu thức 
a) Ta có:






Vậy 
b) Xác định giá trị a, b để 
b) Ta có:


Áp dụng phương pháp hệ số bất định ta có:

Vậy giá trị a, b cần tìm là a = 1/4, b = -1/4
a) Xác định giá trị a, b để 
a) Ta có:

Áp dụng phương pháp hệ số bất định ta có:

Vậy giá trị a, b cần tìm là a = 1, b = -1
b) Áp dụng để rút gọn biểu thức sau: 
b) Áp dụng kết quả của phần a, ta có:




Xác định giá trị của a, b, c để 
Ta có:


Áp dụng phương pháp hệ số bất định ta có:

Vậy giá trị a, b, c cần tìm là a = 1, b = -1, c = 0.
Cho biểu thức 
a) Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức được xác định.
a) Giá trị của biểu thức xác định khi mỗi giá trị của phân thức trong biểu thức đều được xác định.
Khi đó điều kiện xác định: x2 - 10x ≠ 0,x2 + 10x ≠ 0,x2 + 4 ≠ 0
+ x2 - 10x ≠ 0 ⇔ x( x - 10 ) ≠ 0 khi x ≠ 0 và x - 10 ≠ 0 hay x ≠ 0,x ≠ 10.
+ x2 + 10x ≠ 0 ⇔ x( x + 10 ) ≠ 0 khi x ≠ 0 và x + 10 ≠ 0 hay x ≠ 0,x ≠ - 10.
+ x2 + 4 > 0 với mọi giá trị của x.
Vậy điều kiện xác định của biểu thức là x ≠ 0,x ≠ ± 10.
b) Rút gọn biểu thức.
b) Ta có:





Vậy 
c) Tính giá trị của biểu thức tại
c) Với x = 20040, ta có: A = .
Vậy A = khi x = 20040.
Cho biểu thức 
a) Tìm điều kiện giác trị của x để giá trị của biểu thức xác định.
a) Giá trị của biểu thức xác định khi mỗi giá trị của phân thức trong biểu thức đều được xác định.
Khi đó điều kiện xác định là: 2x - 2 ≠ 0;x2 - 1 ≠ 0;2x + 2 ≠ 0 hay x ≠ ± 1
Vậy với x ≠ ± 1 thì giá trị của biểu thức xác định.
b) Chứng minh rằng khi giá trị của biểu thức xác định thì giá trị của nó không phụ thuộc vào biến x
b) Ta có:



⇒ Giá trị của biểu thức A không phụ thuộc vào biến x
Tìm giá trị của x để 
Điều kiện xác định: x2 - 5x ≠ 0 ⇔ x( x - 5 ) ≠ 0 ⇔ x ≠ 0,x ≠ 5.
Ta có:
⇔ x3 - 10x2 + 25x = 0
⇔ x( x2 - 10x + 25 ) = 0 ⇔ x( x - 5 )2 = 0

So sánh điều kiện, không có giá trị nào của x thỏa mãn.
Vậy không có giá trị x nào thỏa mãn yêu cầu đề bài.
Cho a3 + b3 + c3 = 3abc và a + b + c ≠ 0. Tính giá trị của biểu thức 
Ta có: a3 + b3 + c3 = 3abc ⇔ a3 + b3 + c3 - 3abc = 0
⇔ ( a + b )3 + c3 - 3ab( a + b ) - 3abc = 0
⇔ ( a + b )3 + c3 - 3ab( a + b + c ) = 0
⇔ ( a + b + c )3 - 3( a + b )c( a + b + c ) - 3ab( a + b + c ) = 0
⇔ ( a + b + c )( a2 + b2 + c2 - ab - bc - ca ) = 0
⇒ a2 + b2 + c2 - ab - bc - ca = 0 (vì a + b + c ≠ 0. )
⇔ a2 + b2 + c2 = ab + bc + ca.
Khi đó ta có:


Vậy A= 1/3
Rút gọn biểu thức ![Rút gọn biểu thức A= 3/ (1 .2)^2 + 5/ (2 .3)^2 + .... + 2n+ 1/ [n (n +1)]^2 (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2022/08/blobid155-1660922169.png)
Xét biểu thức tổng quát:
![Rút gọn biểu thức A= 3/ (1 .2)^2 + 5/ (2 .3)^2 + .... + 2n+ 1/ [n (n +1)]^2 (ảnh 2)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2022/08/blobid154-1660922122.png)
Khi đó ta có:
![Rút gọn biểu thức A= 3/ (1 .2)^2 + 5/ (2 .3)^2 + .... + 2n+ 1/ [n (n +1)]^2 (ảnh 3)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2022/08/blobid153-1660922119.png)
![Rút gọn biểu thức A= 3/ (1 .2)^2 + 5/ (2 .3)^2 + .... + 2n+ 1/ [n (n +1)]^2 (ảnh 4)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2022/08/blobid152-1660922117.png)
![Rút gọn biểu thức A= 3/ (1 .2)^2 + 5/ (2 .3)^2 + .... + 2n+ 1/ [n (n +1)]^2 (ảnh 5)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2022/08/blobid151-1660922115.png)
Vậy ![Rút gọn biểu thức A= 3/ (1 .2)^2 + 5/ (2 .3)^2 + .... + 2n+ 1/ [n (n +1)]^2 (ảnh 6)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2022/08/blobid150-1660922111.png)








