Ôn tập chương 4
Đề thi

Ôn tập chương 4

A
Admin
ToánLớp 865 lượt thi
31 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Cho ví dụ về bất đẳng thức theo từng loại có chứa dấu <, ≤, > và ≥.

Xem đáp án

- Bất đẳng thức chứa dấu <: -3 < (-2) + 1

- Bất đẳng thức chứa dấu ≤: 5 + (-2) ≤ -3

- Bất đẳng thức chứa dấu >: 4 > (-1) + 3

- Bất đẳng thức chứa dấu ≥: 3 + 2 ≥ 4

2. Tự luận
• 1 điểm

Bất phương trình bậc nhất một ẩn có dạng như thế nào? Cho ví dụ.

Xem đáp án

Bất phương trình bậc nhất một ẩn có dạng: ax + b < 0 (hoặc ax + b > 0, ax + b ≤ 0, ax + b ≥ 0) trong đó a, b là hai số đã cho, a ≠ 0.

Ví dụ: 2x + 4 < 0 (hoặc 2x + 4 > 0, 2x + 4 ≤ 0, 2x + 4 ≥ 0)

3. Tự luận
• 1 điểm

Hãy chỉ ra một nghiệm của bất phương trình 2x + 4 < 0

Xem đáp án

2x + 4 < 0

⇔ 2x < -4 ⇔ x < -2

Ví dụ -3 là một nghiệm của bất phương trình này.

4. Tự luận
• 1 điểm

Phát biểu quy tắc chuyển vế để biến đổi bất phương trình. Quy tắc này dựa trên tính chất nào của thứ tự trên tập số?

Xem đáp án

Quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu của hạng tử đó.

Quy tắc này dựa trên tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng trên tập số (sgk trang 36 Toán 8 Tập 2)

Khi cộng cùng một số vào cả hai vế của một bất đẳng thức ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.

5. Tự luận
• 1 điểm

Phát biểu quy tắc nhân để biến đổi bất phương trình. Quy tắc này dựa trên tính chất nào của thứ tự trên tập số?

Xem đáp án

Quy tắc nhân: Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0, ta phải:

- Giữ nguyên chiều bất phương trình nếu số đó dương;

- Đổi chiều bất phương trình nếu số đó âm.

Quy tắc này dựa trên tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân trên tập số (sgk trang 36 Toán 8 Tập 2):

- Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức với cùng một số dương ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.

 

- Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức với cùng một số âm ta được bất đẳng thức mới ngược chiều với bất đẳng thức đã cho.

6. Tự luận
• 1 điểm

Cho m > n. Chứng minh: m + 2 > n + 2

Xem đáp án

Ta có: m > n ⇒ m + 2 > n + 2 (cộng hai vế với 2)

7. Tự luận
• 1 điểm

Cho m > n. Chứng minh: -2m < - 2n

Xem đáp án

Ta có: m > n ⇒ -2m < -2n (nhân hai vế với -2 và đổi chiều bất đẳng thức)

8. Tự luận
• 1 điểm

Cho m > n. Chứng minh: 2m - 5 > 2n - 5

Xem đáp án

m > n ⇒ 2m > 2n (nhân hai vế với 2)

⇒ 2m - 5 > 2n - 5 (cộng hai vế với -5)

9. Tự luận
• 1 điểm

Cho m > n. Chứng minh: 4 - 3m < 4 - 3n

Xem đáp án

m > n ⇒ -3m < -3n (nhân hai vế với -3 và đổi chiều bất đẳng thức)

⇒ 4 - 3m < 4 - 3n (cộng hai vế với 4)

10. Tự luận
• 1 điểm

Kiểm tra xem -2 là nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau:

a) -3x + 2 > -5 ;     b) 10 - 2x < 2

c) x2 - 5 < 1 ;        d) |x| < 3

e) |x| > 2 ;           f) x + 1 > 7 - 2x

Xem đáp án

Lần lượt thay x = -2 vào từng bất phương trình:

a) -3x + 2 = -3.(-2) + 2 = 8

Vì 8 > -5 nên x = -2 là nghiệm của bất phương trình -3x + 2 > -5.

b) 10 – 2x = 10 – 2.(-2) = 10 + 4 = 14

Vì 14 > 2 nên x = -2 không phải nghiệm của bất phương trình 10 – 2x < 2.

c) x2 – 5 = (-2)2 – 5 = 4 – 5 = -1

Vì -1 < 1 nên x = -2 là nghiệm của bất phương trình x2 – 5 < 1.

d) |x| = |-2| = 2

Vì 2 < 3 nên x = -2 là nghiệm của bất phương trình |x| < 3.

e) |x| = |-2| = 2

Vì 2 = 2 nên x = -2 không phải nghiệm của bất phương trình |x| > 2.

f) x + 1 = -2 + 1 = -1.

7 – 2x = 7 – 2.(-2) = 7 + 4 = 11

Vì -1 < 11 nên x = -2 không phải nghiệm của bất phương trình x + 1 > 7 – 2x.

11. Tự luận
• 1 điểm

Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: x - 1 < 3

Xem đáp án

x – 1 < 3

⇔ x < 3 + 1 (Chuyển vế và đổi dấu hạng tử -1)

⇔ x < 4

Vậy bất phương trình có nghiệm x < 4.

Giải bài 40 trang 53 SGK Toán 8 Tập 2 | Giải toán lớp 8

12. Tự luận
• 1 điểm

Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: x + 2 > 1

Xem đáp án

x + 2 > 1

⇔ x > 1 – 2

⇔ x > -1.

Vậy bất phương trình có nghiệm x > -1.

Giải bài 40 trang 53 SGK Toán 8 Tập 2 | Giải toán lớp 8

13. Tự luận
• 1 điểm

Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: 0,2x < 0,6

Xem đáp án

0,2x < 0,6

⇔ 5.0,2x < 5.0,6

⇔ x < 3.

Vậy bất phương trình có nghiệm x < 3.

Giải bài 40 trang 53 SGK Toán 8 Tập 2 | Giải toán lớp 8

14. Tự luận
• 1 điểm

Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: 4 + 2x < 5

Xem đáp án

4 + 2x < 5

⇔ 2x < 5 – 4

⇔ 2x < 1

⇔ Giải bài 40 trang 53 SGK Toán 8 Tập 2 | Giải toán lớp 8

Vậy bất phương trình có nghiệm Giải bài 40 trang 53 SGK Toán 8 Tập 2 | Giải toán lớp 8

Giải bài 40 trang 53 SGK Toán 8 Tập 2 | Giải toán lớp 8

15. Tự luận
• 1 điểm

Giải bất phương trình:

2-x4<5

Xem đáp án

Giải bài 41 trang 53 SGK Toán 8 Tập 2 | Giải toán lớp 8

⇔ 2 – x < 5.4 (Nhân cả hai vế với 4 > 0)

⇔ 2 – x < 20

⇔ 2 – 20 < x (Chuyển vế và đổi dấu hạng tử -x và 20)

⇔ -18 < x hay x > -18.

Vậy bất phương trình có nghiệm x > -18.

16. Tự luận
• 1 điểm

Giải bất phương trình: 3≤2x + 35

Xem đáp án

Giải bài 41 trang 53 SGK Toán 8 Tập 2 | Giải toán lớp 8

⇔ 3.5 ≤ 2x + 3 (Nhân cả hai vế với 5 > 0)

⇔ 15 ≤ 2x + 3

⇔ - 2x ≤ 3 – 15 (Chuyển vế và đổi dấu hạng tử 15; 2x)

⇔ - 2x ≤ - 12

⇔ x ≥ 6 (Chia cả hai vế cho - 2 < 0)

Vậy bất phương trình có nghiệm x ≥ 6.

17. Tự luận
• 1 điểm

Giải bất phương trình: 4x - 53 > 7 - x5

Xem đáp án

Giải bài 41 trang 53 SGK Toán 8 Tập 2 | Giải toán lớp 8

( nhân cả hai vế với 15 > 0)

⇔ 5( 4x – 5) > 3( 7- x)

⇔ 20x – 25 > 21 – 3x

⇔ 20x + 3x > 21 + 25 (chuyển vế hạng tử - 25; - 3x)

⇔ 23 x > 46

Giải bài 41 trang 53 SGK Toán 8 Tập 2 | Giải toán lớp 8

⇔ x > 2

Vậy nghiệm của bất phương trình đã cho là x > 2 .

18. Tự luận
• 1 điểm

Giải bất phương trình: 2x + 3-4 ≥ 4 - x-3

Xem đáp án

Giải bài 41 trang 53 SGK Toán 8 Tập 2 | Giải toán lớp 8

(Quy đồng mẫu)

⇔ -3(2x + 3) ≥ -4(4 – x )(nhân cả hai về với 12 > 0).

⇔ -6x – 9 ≥ -16 + 4x

⇔ 16 – 9 ≥ 4x + 6x (Chuyển vế và đổi dấu hạng tử -6x và -16)

⇔ 7 ≥ 10x

⇔ 0,7 ≥ x hay x ≤ 0,7

Vậy bất phương trình có nghiệm x ≤ 0,7.

19. Tự luận
• 1 điểm

Giải bất phương trình: 3 – 2x > 4

Xem đáp án

3 – 2x > 4

⇔ -2x > 4 – 3

⇔ -2x > 1 (Chuyển vế và đổi dấu hạng tử 3)

⇔ Giải bài 42 trang 53 SGK Toán 8 Tập 2 | Giải toán lớp 8 (Chia cả hai vế cho -2 < 0, BPT đổi chiều)

Vậy bất phương trình có nghiệm Giải bài 42 trang 53 SGK Toán 8 Tập 2 | Giải toán lớp 8

20. Tự luận
• 1 điểm

Giải bất phương trình: 3x + 4 < 2

Xem đáp án

3x + 4 < 2

⇔ 3x < 2 - 4 (Chuyển vế và đổi dấu hạng tử 4)

⇔ 3x < -2

⇔ Giải bài 42 trang 53 SGK Toán 8 Tập 2 | Giải toán lớp 8 (Chia cả hai vế cho 3 > 0, BPT không đổi chiều)

Vậy BPT có nghiệm Giải bài 42 trang 53 SGK Toán 8 Tập 2 | Giải toán lớp 8

21. Tự luận
• 1 điểm

Giải bất phương trình: (x – 3)2 < x2 – 3

Xem đáp án

 (x – 3)2 < x2 – 3

⇔ x2 – 6x + 9 < x2 – 3

⇔ x2 – 6x – x2 < -3 – 9

⇔ -6x < -12

⇔ x > 2 (Chia cả hai vế cho -6 < 0, BPT đổi chiều)

Vậy BPT có nghiệm x > 2.

22. Tự luận
• 1 điểm

Giải bất phương trình: (x – 3)(x + 3) < (x + 2)2 + 3.

Xem đáp án

(x – 3)(x + 3) < (x + 2)2 + 3

⇔ x2 – 9 < x2 + 4x + 4 + 3

⇔ x2 – x2 - 4x < 4+ 3 + 9 (Chuyển vế và đổi dấu các hạng tử)

⇔ - 4x < 16

⇔ x > -4 (Chia cả hai vế cho -4 < 0, BPT đổi chiều).

Vậy BPT có nghiệm x > -4.

23. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x sao cho: Giá trị của biểu thức 5 - 2x là số dương

Xem đáp án

Để giá trị biểu thức 5 – 2x là số dương

⇔ 5 – 2x > 0

⇔ -2x > -5 (Chuyển vế và đổi dấu hạng tử 5)

⇔ Giải bài 43 trang 53 SGK Toán 8 Tập 2 | Giải toán lớp 8 (Chia cả hai vế cho -2 < 0, BPT đổi chiều)

Vậy Giải bài 43 trang 53 SGK Toán 8 Tập 2 | Giải toán lớp 8

24. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x sao cho: Giá trị của biểu thức x + 3 nhỏ hơn giá trị của biểu thức 4x - 5

Xem đáp án

Để giá trị của biểu thức x + 3 nhỏ hơn giá trị biểu thức 4x - 5 thì:

x + 3 < 4x – 5

⇔ x – 4x < -3 – 5 ( chuyển vế và đổi dấu các hạng tử 4x và 3 )

⇔ -3x < -8

⇔ Giải bài 43 trang 53 SGK Toán 8 Tập 2 | Giải toán lớp 8 (Chia cả hai vế cho -3 < 0, BPT đổi chiều).

Vậy Giải bài 43 trang 53 SGK Toán 8 Tập 2 | Giải toán lớp 8

25. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x sao cho: Giá trị của biểu thức 2x + 1 không nhỏ hơn giá trị của biểu thức x + 3

Xem đáp án

Để giá trị của biểu thức 2x +1 không nhỏ hơn giá trị của biểu thức x + 3 thì:

2x + 1 ≥ x + 3

⇔ 2x – x ≥ 3 – 1 (chuyển vế và đổi dấu các hạng tử 1 và x).

⇔ x ≥ 2.

Vậy x ≥ 2.

26. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x sao cho: Giá trị của biểu thức x2 + 1 không lớn hơn giá trị của biểu thức (x - 2)2

Xem đáp án

Để giá trị của biểu thức x2 + 1 không lớn hơn giá trị của biểu thức (x - 2)2 thì:

x2 + 1 ≤ (x – 2)2

⇔ x2 + 1 ≤ x2 – 4x + 4

⇔ x2 – x2 + 4x ≤ 4 – 1 ( chuyển vế và đổi dấu hạng tử 1; x2 và – 4x).

⇔ 4x ≤ 3

⇔ Giải bài 43 trang 53 SGK Toán 8 Tập 2 | Giải toán lớp 8 ( chia cả hai vế cho 4 > 0)

Vậy Giải bài 43 trang 53 SGK Toán 8 Tập 2 | Giải toán lớp 8

27. Tự luận
• 1 điểm

Trong một cuộc thi đố vui, ban tổ chức quy định mỗi người dự thi phải trả lời 10 câu hỏi ở vòng sơ tuyển. Mỗi câu hỏi này có sẵn 4 đáp án, nhưng trong đó chỉ có 1 đáp án đúng. Người dự thi chọn đáp án đúng sẽ được 5 điểm, chọn đáp án sai sẽ bị trừ 1 điểm. Ở vòng sơ tuyển Ban tổ chức tăng cho mỗi người thi 10 điểm và quy định người nào có tổng số điểm từ 40 trở lên mới được dự thi ở vòng tiếp theo. Hỏi người dự thi phải trả lời chính xác bao nhiêu câu hỏi ở vòng sơ tuyển thì mới được dự thi tiếp ở vòng sau?

Xem đáp án

Gọi x là số câu trả lời đúng (0 ≤ x ≤ 10, x ∈ N)

Số câu trả lời sai: 10 – x

Trả lời đúng x câu được 5x (điểm), trả lời sai 10 –x (câu) bị trừ (10- x) điểm.

Do đó, sau khi trả lời 10 câu thì người dự thi sẽ có: 5x – (10 – x) + 10

Để được dự thi tiếp vòng sau thì

Giải bài 44 trang 54 SGK Toán 8 Tập 2 | Giải toán lớp 8

Vậy người dự thi phải trả lời chính xác ít nhất 7 câu hỏi thì mới được dự thi ở vòng sau.

28. Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình: |3x| = x + 8

Xem đáp án

|3x| = x + 8 (1)

+ TH1: Xét x ≥ 0, khi đó |3x| = 3x,

(1) ⇔ 3x = x + 8

⇔ 3x – x = 8

⇔ 2x = 8

⇔ x = 4 > 0 (thỏa mãn)

+ TH2: Xét x < 0, khi đó |3x| = -3x

(1) ⇔ -3x = x + 8

⇔ -3x – x = 8

⇔ -4x = 8

⇔ x = -2 < 0 (thỏa mãn)

Vậy phương trình có tập nghiệm S = {4; -2}.

29. Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình: |-2x| = 4x + 8

Xem đáp án

|-2x| = 4x + 18 (2)

+ TH1: xét x > 0, khi đó – 2x < 0 nên |-2x| = 2x

(2) ⇔ 2x = 4x + 18

⇔ 2x – 4x = 18

⇔ -2x = 18

⇔ x = -9 < 0 (loại)

+ TH2: Xét x ≤ 0, khi đó -2x ≥ 0 nên |-2x| = -2x

(2) ⇔ -2x = 4x + 18

⇔ -2x – 4x = 18

⇔ -6x = 18

⇔ x = -3 < 0 (thỏa mãn)

Vậy phương trình có tập nghiệm S = {-3}.

30. Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình: |x - 5| = 3x

Xem đáp án

|x – 5| = 3x (3)

+ TH1: Xét x ≥ 5, khi đó x - 5 ≥ 0 nên |x – 5| = x – 5

(3) ⇔ x – 5 = 3x

⇔ x – 3x = 5

⇔ -2x = 5

⇔ x = -2,5 < 5 (loại)

+ TH2: Xét x < 5, khi đó x - 5 < 0 nên |x – 5| = -(x – 5)

(3) ⇔ -(x – 5) = 3x

⇔ -x + 5 = 3x

⇔ -x - 3x = -5

⇔ -4x = -5

⇔ Giải bài 45 trang 54 SGK Toán 8 Tập 2 | Giải toán lớp 8 (thỏa mãn)

Vậy phương trình có tập nghiệm Giải bài 45 trang 54 SGK Toán 8 Tập 2 | Giải toán lớp 8

31. Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình: |x + 2| = 2x - 10

Xem đáp án

|x + 2| = 2x – 10 (4)

+ TH1: Xét x ≥ -2, khi đó x + 2 ≥ 0 nên |x + 2| = x + 2

(4) ⇔ x + 2 = 2x – 10

⇔ 2 + 10 = 2x – x

⇔ 12 = x hay x = 12 > -2 (thỏa mãn)

+ TH2: Xét x < -2, khi đó x + 2 < 0 nên |x + 2| = -(x + 2)

(4) ⇔ -(x + 2) = 2x – 10

⇔ -x – 2 = 2x – 10

⇔ -x - 2x = -10 + 2

⇔ -3x = -8

⇔ Giải bài 45 trang 54 SGK Toán 8 Tập 2 | Giải toán lớp 8 (loại)

Vậy phương trình có tập nghiệm S = {12}.