Bài 2: Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân
Đề thi

Bài 2: Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân

A
Admin
ToánLớp 865 lượt thi
18 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Nhân cả hai vế của bất đẳng thức -2 < 3 với 5091 thì được bất đẳng thức nào?

Xem đáp án

 2. 5091 = - 10 182 và 3. 5091 = 15 273

⇒ - 10 182 < 15 273

2. Tự luận
• 1 điểm

Dự đoán kết quả: Nhân cả hai vế của bất đẳng thức -2 < 3 với số c dương thì ta được bất đẳng thức nào?

Xem đáp án

Nhân cả hai vế của bất đẳng thức -2 < 3 với số c dương thì ta được bất đẳng thức: -2c < 3c

3. Tự luận
• 1 điểm

Đặt dấu thích hợp (<, >) vào ô vuông:

Vì – 15,2 < - 15,08 và 3,5 > 0 nên:

 

(-15,2) . 3,5 .....(-15,08) . 3,5

Xem đáp án

(-15,2) . 3,5 < (-15,08) . 3,5

4. Tự luận
• 1 điểm

Đặt dấu thích hợp (<, >) vào ô vuông:

Vì 4,15 > - 5,3 và 2,2 > 0 nên:

4,15 . 2,2 ..... (-5,3) . 2,2.

Xem đáp án

4,15 . 2,2 > (-5,3) . 2,2

5. Tự luận
• 1 điểm

Nhân cả hai vế của bất đẳng thức -2 < 3 với -345 thì được bất đẳng thức nào?

Xem đáp án

(-2) . (- 345) = 690; 3 .(-345) = - 1035

⇒ 690 > - 1035

6. Tự luận
• 1 điểm

Dự đoán kết quả: Nhân cả hai vế của bất đẳng thức -2 < 3 với số c âm thì ta được bất đẳng thức nào?

Xem đáp án

Nhân cả hai vế của bất đẳng thức -2 < 3 với số c âm thì ta được bất đẳng thức: -2c > 3c

7. Tự luận
• 1 điểm

Cho -4a > -4b, hãy so sánh a và b.

Xem đáp án

Trả lời câu hỏi Toán 8 Tập 2 Bài 2 trang 39 | Giải toán lớp 8

Vậy a < b.

8. Tự luận
• 1 điểm

Khi chia cả hai vế của bất đẳng thức cho cùng một số khác không thì sao?

Xem đáp án

- Khi chia cả hai vế của bất đẳng thức cho cùng một số dương thì ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.

- Khi chia cả hai vế của bất đẳng thức cho cùng một số âm thì ta được bất đẳng thức mới ngược chiều với bất đẳng thức đã cho.

9. Tự luận
• 1 điểm

khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao? (-6).5 < (-5).5

Xem đáp án

Ta có: -6 < -5

⇒ (-6).5 < (-5).5 (Nhân cả hai vế với 5 > 0 được BĐT cùng chiều).

⇒ Khẳng định đúng.

10. Tự luận
• 1 điểm

khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao? (-6).(-3) < (-5).(-3)

Xem đáp án

-6 < -5

⇒ (-6).(-3) > (-5).(-3) (Nhân cả hai vế với -3 < 0, BĐT đổi chiều).

⇒ Khẳng định sai.

11. Tự luận
• 1 điểm

khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao? (-2003).(-2005) ≤ (-2005).2004

Xem đáp án

-2003 < 2004

⇒ (-2003).(-2005) > (-2005).2004 (Nhân cả hai vế với -2005 < 0, BĐT đổi chiều)

⇒ Khẳng định sai.

12. Tự luận
• 1 điểm

khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao? -3x2 ≤ 0.

Xem đáp án

x2 ≥ 0 với mọi x ∈ R.

⇒ (-3).x2 ≤ (-3).0 (Nhân cả hai vế với -3 < 0, BĐT đổi chiều).

hay -3x2 ≤ 0.

⇒ Khẳng định đúng với mọi số thực x.

13. Tự luận
• 1 điểm

Cho a < b, hãy so sánh: 2a và 2b; 2a và a + b; -a + b; -a và -b.

Xem đáp án

+ a < b ⇒ 2a < 2b (nhân cả hai vế với 2 > 0, BĐT không đổi chiều).

+ a < b ⇒ a + a < b + a (Cộng cả hai vế với a)

hay 2a < a + b.

+ a < b ⇒ (-1).a > (-1).b (Nhân cả hai vế với -1 < 0, BĐT đổi chiều).

hay –a > -b.

14. Tự luận
• 1 điểm

Số a là số âm hay dương nếu: 12a < 15a

Xem đáp án

Ta có: 12 < 15 (*). Để có bất đẳng thức cùng chiều là 12a < 15a ta phải nhân cả hai vế của (*) với số dương. Vậy a là số dương.

15. Tự luận
• 1 điểm

Số a là số âm hay dương nếu: 4a < 3a?

Xem đáp án

Ta có: 4 > 3 (**). Để có bất đẳng thức ngược chiều là 4a < 3a ta phải nhân cả hai vế của (**) với số âm. Vậy a là số âm.

16. Tự luận
• 1 điểm

Số a là số âm hay dương nếu: -3a > -5a?

Xem đáp án

Ta có: -3 > -5 (***). Để có bất đẳng thức cùng chiều là -3a > -5a ta phải nhân cả hai vế của (***) với số dương. Vậy a là số dương.

17. Tự luận
• 1 điểm

Cho a < b, chứng tỏ: 2a - 3 < 2b - 3

Xem đáp án

Ta có: a < b

⇒ 2a < 2b (Nhân cả hai vế với 2 > 0, BĐT không đổi chiều).

⇒ 2a – 3 < 2b – 3 (Cộng cả hai vế với -3, BĐT không đổi chiều).

Vậy 2a – 3 < 2b – 3.

18. Tự luận
• 1 điểm

Cho a < b, chứng tỏ: 2a - 3 < 2b + 5.

Xem đáp án

Ta có: -3 < 5

⇒ 2b - 3 < 2b + 5 (cộng vào hai vế với 2b)

mà 2a - 3 < 2b - 3 (chứng minh ở câu a))

Vậy: 2a - 3 < 2b + 5 (Tính chất bắc cầu).