Đề thi vào lớp 6 môn Toán trường Marie Curie năm học 2022 có đáp án
Đề thi

Đề thi vào lớp 6 môn Toán trường Marie Curie năm học 2022 có đáp án

A
Admin
ToánÔn vào 646 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích sau có tận cùng bao nhiêu chữ số 0?

23 x 24 x 25 x 26 x 27 x 28 x 29 x 30 x 31 x 32

4 chữ số 0

1 chữ số 0

3 chữ số 0

2 chữ số 0

Xem đáp án

Ta có trong tích có thừa số 30 cho 1 chữ số 0 ở tận cùng.

Lại có 25 = 5 x 5

Mỗi số chẵn nhân với số có tận cùng là 5 cho 1 chữ số 0 ở tận cùng.

Vậy tích trên có tận cùng là 3 chữ số 0.

Chọn C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Quãng đường AB dài 180km. Một ô tô đi 16 quãng đường AB hết 35 phút, trên quãng đường còn lại ô tô đi với vận tốc 40km/giờ. Hỏi ô tô đi hết quãng đường AB trong bao lâu?

4 giờ 20 phút

3 giờ 45 phút

1 giờ 10 phút

45 phút

Xem đáp án

Quãng đường ô tô đi với vận tốc 40km/giờ là 180×1−16=150 (km)

Thời gian ô tô đi trên quãng đường còn lại là 150 : 40 = 3, 75 giờ = 3 giờ 45 phút

Thời gian ô tô đi hết quãng đường AB là

 35 phút + 3 giờ 45 phút = 4 giờ 20 phút

Chọn A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình bình hành có độ dài đáy bằng 24cm, chiều cao bằng 38 độ dài đáy. Diện tích của hình bình hành đó là:

216cm2

108cm2

9cm2

216cm

Xem đáp án

Chiều cao của hình bình hành là 24 ×38=9(cm)

Diện tích hình bình hành là 24 x 9 = 216cm2

Chọn A.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đo thể tích nào lớn nhất trong các số đo dưới đây?

6,407m3

6047ℓ

647m3

6 470 000cm3

Xem đáp án

Đổi 6047ℓ = 6047 dm3 = 6,047m3

6 470 000cm3 = 6,470 m3

Chọn D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiệu số tuổi của bố và con là 30 tuổi. Tuổi con bằng 14 tuổi bố. Tuổi bố là:

6 tuổi

10 tuổi

24 tuổi

40 tuổi

Xem đáp án

Tuổi bố là 30 : (4 – 1) x 4 = 40 (tuổi)

Chọn D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình thang có đáy lớn a, đáy bé là b, chiều cao là h (a, b, h cùng đơn vị đo) thì công thức tính diện tích S của hình thang đó là:

S=a+b×h2

S=(a+b)×h2

S=(a+b)×2×h

S=a×h2

Xem đáp án

Công thức tính diện tích S của hình thang là S=(a+b)×h2

Chọn B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình hộp chữ nhật có ...... mặt, ...... cạnh, ... đỉnh.

Số thích hợp lần lượt điền vào chỗ chấm là:

6 ; 12 ; 8

8; 12; 6

6; 8; 12

12; 6; 8

Xem đáp án

Hình hộp chữ nhật có 6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh.

Chọn A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết 1m3 nước bằng 1000ℓ nước và mỗi chai nước chứa 0,75dm3 nước. Hỏi một bể chứa 2250ℓ nước có thể đóng vào bao nhiêu chai nước nói trên?

300 chai

3000ℓ

30 000 chai

3000 chai

Xem đáp án

Đổi 2250ℓ= 2250 dm3

Vậy 2250ℓ nước có thể đóng vào số chai là 2250 : 0,75 = 3000 (chai)

Chọn D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba chữ số 2; 3; 5. Có bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số chia hết cho 5 được tạo thành từ ba chữ số trên?

9 số

7 số

2 số

6 số

Xem đáp án

Các số có ba chữ số chia hết cho 5 được tạo thành từ ba chữ số 2 ; 3 ; 5 là 235, 325, 525, 225, 335, 535, 255, 355, 555.

Chọn A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

 Diện tích hình tam giác có độ dài đáy 4,7dm và chiều cao 35cm là:

16,45cm2

8,225dm2

82,25dm2

82,25cm2

Xem đáp án

Đổi 35 cm = 3,5 dm

Diện tích hình tam giác là 4,7 x 3,5 : 2 = 8,225 (dm2)

Chọn B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tỉ số phần trăm của 9 và 20 là:

0,45%

45%

4,5%

45

Xem đáp án

Tỉ số phần trăm của 9 và 20 là 9 : 20 = 0,45 = 45%

Chọn B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau và chia hết cho 9 là:

9870

9876

9873

9999

Xem đáp án

Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau và chia hết cho 9 là 9873

Chọn C.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường hợp nào dưới đây làm diện tích hình chữ nhật giảm đi 40%?

Giảm chiều rộng đi 15%, giảm chiều dài đi 25%

Giảm chiều rộng đi 25%, giảm chiều dài đi 15%

Giảm chiều rộng đi 40%, giữ nguyên chiều dài

Cùng giảm chiều dài và chiều rộng đi 20%

Xem đáp án

Trường hợp làm diện tích hình chữ nhật giảm đi 40% là giảm chiều rộng đi 40%, giữ nguyên chiều dài.

Chọn C.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 56g = ......kg là:

5,6

56 000

0,056

0,56

Xem đáp án

Ta có 56g = 561000kg = 0,056 kg

Chọn C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

 Phân số 258 viết dưới dạng phân số thập phân là:

3,125

3125010000

312,5%

10032

Xem đáp án

Ta có 258=25×12508×1250=3125010000

Chọn B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

 Nếu gấp bán kính của hình tròn lên 3,5 lần thì chu vi hình tròn đó gấp lên số lần là:

3,5 lần

12,25 lần

14 lần

7 lần

Xem đáp án

Chu vi hình tròn là r x 2 x 3,14

Nếu gấp bán kính của hình tròn lên 3,5 lần thì chu vi hình tròn là 3,5 x r x 2 x 3,14

 Gấp 3,5 lần

Chọn A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

 Chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm để 32,...8 < 32,18 là:

8

4

9

0

Xem đáp án

Ta có 32,08 < 32,18

Chọn D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một số tự nhiên gồm các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 2021 được viết theo thứ tự liền nhau như sau:

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 ... 2019 2020 2021

Tính tổng của tất cả các chữ số đó.

27 851

27 850

28 149

28 150

Xem đáp án

 (0 + 1 + 9 + 9 + 9) + (1 + 1+ 9 + 9 + 8) + (2 + 1 + 9 + 9 + 7) + ……

                                             1000 nhóm

+ 2 + 0 + 0 + 0 + 2 + 0 + 0 + 1 + 2 + 0 + 0 + 2 + … + 2 + 0 + 0 + 9

+ 2 + 0 + 1 + 0 + 2 + 0 + 1 + 1 + 2 + 0 + 1 + 2 + …. +

 2 + 0 + 1 + 9 + 2+ 0 + 2 + 0 + 2 + 0 + 2 + 1

= 28 x 1000 + 2 + 3 + 4 + …. + 11 + 3 + 4 + 5 + ….. + 12 + 4 + 5

= 28149

Chọn C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tuổi trung bình của cô giáo và 29 học sinh là 12 tuổi. Biết tuổi của cô giáo nhiều hơn tuổi trung bình của 29 học sinh là 30 tuổi. Tính tuổi của cô giáo.

41 tuổi

33 tuổi

36 tuổi

30 tuổi

Xem đáp án

Tuổi của cô giáo và 29 học sinh là 12 x 30 = 360 (tuổi)

Tuổi trung bình của học sinh là (360 – 30) : 30 = 11 (tuổi)

Tuổi của cô giáo là 11 + 30 = 41 (tuổi)

Chọn A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

 Thể tích của hình lập phương có độ dài cạnh bằng 2,6dm là:

6,76dm3

40,56dm3

17 576dm3

17,576dm3

Xem đáp án

Thể tích của hình lập phương là 2,6 x 2,6 x 2,6 = 17 576 (dm3)

Chọn C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài bằng 560m, chiều rộng bằng 250m. Tính chu vi của mảnh đất đó trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000.

0,81m

0,162m

162cm

81cm

Xem đáp án

Đổi 560 m = 56000 cm ; 250m = 25000 cm

Chiều dài mảnh đất trên bản đồ là 56000 : 1000 = 56 (cm)

Chiều rộng mảnh đất trên bản đồ là 25000: 1000 = 25 (cm)

Chu vi mảnh đất trên bản đồ là (56 + 25) x 2 = 162 (cm)

Chọn C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi dịch chuyển dấu phẩy của số thập phân sang bên trái một chữ số, số đó thay đổi thế nào?

Gấp 100 lần

Gấp 10 lần

Giảm 100 lần

Giảm 10 lần

Xem đáp án

Khi dịch chuyển dấu phẩy của số thập phân sang bên trái một chữ số thì số đó giảm 10 lần.

Chọn D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân gồm 3 đơn vị, 4 phần mười, 6 phần nghìn là:

3,046

0,346

3,406

3,46

Xem đáp án

Số thập phân gồm 3 đơn vị, 4 phần mười, 6 phần nghìn là 3,406

Chọn C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x, biết 4×x= 7 giờ 40 phút.

x = 155 phút

x = 29 giờ 40 phút

x = 1 giờ 55 phút

x = 1 giờ 15 phút

Xem đáp án

4×x= = 7 giờ 40 phút

     x = 7 giờ 40 phút : 4

     x = 1 giờ 55 phút

Chọn C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người thợ may 5 cái quần hết 4 giờ và may 5 cái áo hết 3 giờ 20 phút. Thời gian trung bình để may mỗi bộ quần áo như vậy là:

44 phút

7 giờ 20 phút

1 giờ 28 phút

1 giờ 4 phút

Xem đáp án

Thời gian để may 1 cái quần là

 4 giờ : 5 = 0,8 giờ = 48 phút

Thời gian để may 1 cái áo là

 3 giờ 20 phút : 5 = 40 phút

Thời gian trung bình để may mỗi bộ quần áo như vậy là:

48 phút + 40 phút = 88 phút = 1 giờ 28 phút

Chọn C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

 Đổi 50 326m2 = ….... ha ……. m2, ta được kết quả là:

503ha 26m2

5ha 326m2

5ha 3260m2

50ha 326m2

Xem đáp án

50 326m2 = 5 ha 326 m2

Chọn B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

 Sổ thích hợp viết vào chỗ chấm để 276 phút = ……. giờ là:

4,06

16 560

2,36

4,6

Xem đáp án

276 phút = 27660 giờ = 4,6 giờ

Chọn D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

 Dãy số thập phân nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần?

9,697; 9,769; 9,796; 9,976

8,697; 8,769; 8,976; 8,967

13,097; 13,079; 13,907; 13,709

45,326; 45,336; 43,999; 46,73

Xem đáp án

Dãy số thập phân được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là 9,697; 9,769; 9,796; 9,976

Chọn A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình hộp chữ nhật có chiều dài, chiều rộng, chiều cao lần lượt là 4,5cm; 3,5cm; 2,8cm. Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó là:

76,3cm2

44,8cm2

31,5cm2

22,4cm2

Xem đáp án

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó là:

(4,5 + 3,5) x 2 x 2,8 = 44,8 (cm2)

Chọn B

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số 187 bằng hỗn số nào dưới đây?

247

217

237

227

Xem đáp án

Phân số 187 bằng hỗn số 247

Chọn A

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 25 km = ......m là:

40

400

0,4

25

Xem đáp án

25 km = 400 m

Chọn B

32. Trắc nghiệm
1 điểm

250% bằng:

251000

25100

2120

212

Xem đáp án

Ta có 250% = 2,5 = 212

Chọn D

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết 25 chiều dài của một mảnh đất hình chữ nhật là 10m, chiều dài hơn chiều rộng 7m. Diện tích của hình chữ nhật đó là:

450m2

44m2

800m2

28m2

Xem đáp án

Chiều dài hình chữ nhật là 10 :25 =5(m)

Chiều rộng mảnh đất là 25 – 7 = 18 (m)

Diện tích hình chữ nhật là 25 x 18 = 450 (m2)

Chọn A

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết 12 người làm xong một công việc trong 8 ngày. Hỏi muốn làm xong công việc đó trong 4 ngày cần bao nhiêu người? (mức làm của mỗi người như nhau)

24 ngày

6 ngày

6 người

24 người

Xem đáp án

8 ngày gấp 4 ngày số lần là 8 : 4 = 2 (lần)

Để làm xong công việc trong 4 ngày cần số người là 12 x 2 = 24 (người)

Chọn D

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào dưới đây sai?

Mọi phân số có tử số bằng mẫu số đều viết được dưới dạng số tự nhiên.

Mọi phân số có mẫu số bằng 1 đều viết được dưới dạng số tự nhiên.

Mọi phân số có tử số bằng 1 đều viết được dưới dạng số tự nhiên.

Phân số có tử số bằng 0 có giá trị bằng 0.

Xem đáp án

Phát biểu sai là: Mọi phân số có tử số bằng 1 đều viết được dưới dạng số tự nhiên.

Chọn C

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vận động viên chạy được 576m trong 1 phút 36 giây. Vận tốc chạy của vận động viên đó là:

6m

6m/phút

6m/giây

6km/giờ

Xem đáp án

Đổi: 1 phút 36 giây = 96 giây

Vận tốc chạy của vận động viên đó là 576 : 96 = 6 (m/giây)

Chọn C

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Mua 12 chiếc bút chì phải trả 54 000 đồng. Mua 5 chiếc bút chì như vậy phải trả số tiền là:

22 500 đồng

20 500 đồng

27 000 đồng

45 000 đồng

Xem đáp án

Giá tiền mua 1 chiếc bút chì là 54000 : 12 = 4500 (đồng)

5 chiếc bút chì như vậy phải trả số tiền là 4500 x 5 = 22500 (đồng)

Chọn A

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài bằng 2,4m, chiều rộng bằng 1,5m, chiều cao bằng 1,2m. Khi bể chứa đầy nước, người ta tháo ra 1,5m3 nước. Hỏi sau khi tháo, trong bể còn lại bao nhiêu mét khối nước?

2,82dm3

2,82m3

4,32 m3

5,82 m3

Xem đáp án

Thể tích của bể là 2,4 x 1,5 x 1,2 = 4,32 (m3)

Sau khi tháo, trong bể còn lại số mét khối nước là 4,32 - 1,5 = 2,82 (m3)

Chọn B

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Năm nay mẹ hơn con 28 tuổi. Hỏi 10 năm nữa mẹ hơn con bao nhiêu tuổi?

48 tuổi

28 tuổi

18 tuổi

38 tuổi

Xem đáp án

Vì hiệu số tuổi của hai mẹ con không thay đổi theo thời gian nên 10 năm nữa mẹ vẫn hơn con 28 tuổi.

Chọn B

40. Trắc nghiệm
1 điểm

 Số thập phân 0,36 viết thành phân số tối giản là

185

1850

925

920

Xem đáp án

0,36=36100=925

Chọn C