Đề thi vào lớp 6 môn Toán trường Marie Curie năm học 2020 có đáp án
Đề thi

Đề thi vào lớp 6 môn Toán trường Marie Curie năm học 2020 có đáp án

A
Admin
ToánÔn vào 648 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân gồm sáu phần trăm, năm phần mười, bảy phần nghìn là:

0,567

0,657

657

0,756

Xem đáp án

Số thập phân gồm sáu phần trăm, năm phần mười, bảy phần nghìn là 0,567.

Chọn A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 426 giây = … phút là:

7,01

70,1

42,6

7,1

Xem đáp án

Ta có 426 : 60 = 7,1

426 giây = 7,1 phút 

Chọn D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình thang có đáy bé là a, đáy lớn là b, chiều cao là h (a, b, h cùng đơn vị đo). Công thức tính diện tích S của hình thang đó là:

S=(a+b)×h2

S=a×h2+b

S=a+b×h2

S=a×h2

Xem đáp án

Công thức tính diện tích S của hình thang đó là S=(a+b)×h2

Chọn A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 780g = … kg là:

0,078

7,8

7800

0,78

Xem đáp án

780g = 0,78 kg 

Chọn D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một xe ô tô cứ chạy quãng đường dài 70km thì tiêu thụ hết 10 lít xăng. Hỏi nếu ô tô đi quãng đường dài 280km thì tiêu thụ hết bao nhiêu lít xăng? (mức tiêu hao xăng trên 1km như nhau)

400 lít

40 lít

2,5 lít

250 lít

Xem đáp án

1 lít xăng đi được số km là 70 : 10 = 7 (km)

Nếu ô tô đi quãng đường dài 280km thì tiêu thụ hết số lít xăng là

280 : 7 = 40 (lít)

Đáp số: 40 lít

Chọn B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đoàn tàu băng qua một cột điện hết 8 giây. Cũng với tốc độ đó, đoàn tàu băng qua một đường hầm dài 260m hết 1 phút. Vận tốc của đoàn tàu đó là:

5 m/phút

50 m/phút

18 km/giờ

50 m/phút

Xem đáp án

Đổi 1 phút = 60 giây

Đoàn tàu đi qua đường hầm hết số giây là

60 – 8 = 52 (giây)

Vận tốc đoàn tàu là 260 : 52 = 5 (m/giây)

Đổi 5 m/giây = 18km/giờ

Chọn C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một máy bay bay với vận tốc 650 km/giờ. Tính quãng đường máy bay bay được trong 2,4 giờ.

1560 km

1410 km

1480 km

1620 km

Xem đáp án

Quãng đường máy bay bay được trong 2,4 giờ là

650 x 2,4 = 1 560 (km)

Đáp số: 1 560 km

Chọn A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tìm số tự nhiên để 25x=56

x = 30

x= 27

x = 24

x = 18

Xem đáp án

25x=56=2530

Chọn A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

 Hai vòi nước cùng chảy vào một bể không chứa nước thì sau 6 giờ đầy bể. Nếu vòi thứ nhất chảy trong 2 giờ, vòi thứ hai chảy trong 3 giờ thì được 25 bể. Hỏi vòi thứ nhất chảy một mình trong bao lâu thì đầy bể?

11 giờ

15 giờ

12 giờ

10 giờ

Xem đáp án

1 giờ cả hai vòi chảy được 1 : 6 = 16 (bể)

Ta có: vòi thứ nhất chảy trong 2 giờ, vòi thứ hai chảy trong 3 giờ thì được 25 bể

Coi vòi thứ nhất và vòi thứ hai cùng chảy trong 2 giờ sau đó vòi thứ hai chảy thêm 1 giờ nữa thì được 25 bể

Trong 1 giờ vòi thứ hai chảy được 25−2×16=115 (bể)

Trong 1 giờ vòi thứ nhất chảy được 16−115=110 (bể)

Vòi thứ nhất chảy một mình trong số giờ thì đầy bể là 1:110=10 (giờ)

Chọn D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẹ hơn con 36 tuổi, tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con. Tuổi con hiện nay là:

9 tuổi

48 tuổi

4 tuổi

12 tuổi

Xem đáp án

Tuổi con hiện nay là 36 : (4 – 1) = 12 (tuổi)

Chọn D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng của hai số là 2020. Tìm hai số đó biết rằng giữa chúng có 5 số chẵn liên tiếp.

1005 và 1015

1007,5 và 1012,5

1007 và 1013

1003,5 và 1016,5

Xem đáp án

Ta có giữa 2 số có 5 số chẵn liên tiếp nên hiệu hai số là 10 hoặc 12

Trường hợp hiệu hai số là 10:

Số lớn là (2020 + 10) : 2 = 1015

Số bé là 1015 – 10 = 1005

Chọn A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 12,3 + 24,05 × 2,5 là:

73,55

90,875

60,248

72,425

Xem đáp án

12,3 + 24,05 × 2,5 = 12,3 + 60,125 = 72,425

Chọn D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của hình lập phương có cạnh bằng 5cm là:

125cm2

150cm3

25 cm3

125 cm3

Xem đáp án

Thể tích của hình lập phương có cạnh bằng 5cm là

5 x 5 x 5 = 125 (cm3)

Đáp số: 125 cm3

Chọn D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chị chia đào cho các em, nếu chia cho mỗi em 3 quả thì thừa 2 quả, nếu chia cho mỗi em 4 quả thì thiếu 2 quả. Hỏi có tất cả bao nhiêu quả đào?

4

14

38

26

Xem đáp án

Có tất cả 14 quả đào.

Chọn B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

 Hiệu của hai số là 129, biết rằng nếu lấy số bé cộng với số lớn rồi cộng với tổng hai số thì được kết quả là 2020. Vậy số lớn là:

569,5

440,5

1074,5

945,5

Xem đáp án

Số bé + số lớn + tổng hai số = 2020

2 x tổng hai số = 2020

Tổng hai số là 2020 : 2 = 1010

Số lớn là (1010 + 129) : 2 = 569,5          

Chọn A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết 52% của một số là 507. Vậy 64% của số đó là:

975

624

263,64

168,7296

Xem đáp án

Số đó là 507 : 52 x 100 = 975

64% của số đó là 975 x 64 : 100 = 624

Chọn B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số nào dưới đây có thể viết thành phân số thập phân:

38

47

59

13

Xem đáp án

Ta có 38=3751000

Chọn A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 5 : 1000 = … là:

0,0005

5000

0,005

0,05

Xem đáp án

5 : 1000 = 0,005

Chọn C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

 Thương của 25 và 34 là:

158

620

815

310

Xem đáp án

25:34=25×43=815

Chọn C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

 Để vẽ hình tròn, ta sử dụng dụng cụ:

Thước kẻ

Ê-ke

Com-pa

Thước dây

Xem đáp án

Để vẽ hình tròn, ta sử dụng dụng cụ com-pa        

Chọn C  

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Bốn năm liên tiếp có tất cả bao nhiêu ngày:

366 ngày

1461 ngày

365 ngày

1462 ngày

Xem đáp án

Bốn năm liên tiếp có 1 năm là năm nhuận.

Bốn năm liên tiếp có tất cả số ngày là 365 x 3 + 366 = 1461 (ngày)

Chọn B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp 5M có 32 học sinh. Số học sinh nữ bằng 35 số học sinh nam. Số học sinh nam của lớp 5M là:

 

4 học sinh

32 học sinh

12 học sinh

20 học sinh

Xem đáp án

Số học sinh nữ bằng 35 số học sinh nam nên số học sinh nữ bằng 38 số học sinh cả lớp.

 số học sinh nam bằng 58 số học sinh cả lớp

Số học sinh nam của lớp 5M là 32×58=20 (học sinh)

Chọn D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x, biết x × 2,5 = 1,3

x= 52

x= 5,2

x= 3,25

x= 0,52

Xem đáp án

x × 2,5 = 1,3

x = 1,3 : 2,5

x = 0,52

Chọn D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép chia 68,37 cho 8,3 có thương là 8,23. Số dư của phép chia đó là:

6,1

0,061

0,61

0,0061

Xem đáp án

Số dư của phép chia đó là 68,37 - 8,3 x 8,23 = 0,061

Chọn B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy phân số nào dưới được viết theo thứ tự tăng dần:

23;712;34;56

56;34;23;712

712;23;34;56

712;34;23;56

Xem đáp án

23=812;34=912;56=1012

Ta có 712<812<912<1012

Vậy thứ tự tăng dần là 712;23;34;56

Chọn C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Một xe tải chỉ có thể chở được 300 bao gạo, mỗi bao 50kg. Nếu chất lên xe tải đó loại gạo 75kg thì xe chở được nhiều nhất bao nhiêu bao gạo:

60

200

450

40

Xem đáp án

Xe chở được nhiều nhất số bao gạo là 300 x 50 : 75 = 200 (bao)

Chọn B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lớn nhất trong các số 4,74; 7,04; 7,4; 7,47 là:

4,74

7,04

7,47

7,4

Xem đáp án

Số lớn nhất trong các số đã cho là 7,47

Chọn C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào dưới đây sai:

Hình thoi có bốn cạnh bằng nhau

Hình thoi có bốn góc vuông và bốn đường chéo

Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau, cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

Xem đáp án

Phát biểu sai là: Hình thoi có bốn góc vuông và bốn đường chéo

Chọn B

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức 12+16+112+120+130+142+156 là:

7178

98

78

38

Xem đáp án

12+16+112+120+130+142+156

=11×2+12×3+13×4+14×5+15×6+16×7+17×8

=1−12+12−13+13−14+14−15+15−16+16−17+17−18

=1−18=78

Chọn C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn số 1759 chuyển thành phân số nào dưới đây?

1759

1599

1589

1539

Xem đáp án

Ta có 1759=17×9+59=1589

Chọn C

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình lập phương có diện tích xung quanh là 676cm2. Diện tích toàn phần của hình lập phương đó là:

1014cm2

169cm2

156cm2

78cm2

Xem đáp án

Diện tích một mặt của hình lập phương là 676 : 4 = 169 (cm2)

Diện tích toàn phần của hình lập phương đó là 169 x 6 = 1014 (cm2)

Chọn A  

32. Trắc nghiệm
1 điểm

 Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 8,3ha = … m2 là:

8300

830

80300

83000

Xem đáp án

8,3ha = 83 000 m2 

Chọn D

33. Trắc nghiệm
1 điểm

 Đường kính của hình tròn có chu vi 204,1 cm là:

65cm

32,5cm

130cm

6,5cm

Xem đáp án

Đường kính của hình tròn có chu vi 204,1 cm là

204,1 : 3,14 = 65 (cm)

Đáp số: 65 cm

Chọn A

34. Trắc nghiệm
1 điểm

 Số hai mươi mốt triệu không trăm tám mươi tư nghìn năm trăm linh hai viết là:

21 084 520

210 845 002

21 084 502

2 184 502

Xem đáp án

Số hai mươi mốt triệu không trăm tám mươi tư nghìn năm trăm linh hai viết là 21 084 502      

Chọn C    

35. Trắc nghiệm
1 điểm

 25 bằng:

25%

60%

0,4%

40%

Xem đáp án

25 = 0,4 = 40%

Chọn D

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá hoa tháng 5 tăng 10% so với giá hoa tháng 4. Giá hoa tháng 6 tăng 10% so với giá hoa tháng 5. Hỏi giá hoa tháng 6 tăng bao nhiêu phần trăm so với giá hoa tháng 4:

20%

21%

120%

10%

Xem đáp án

Coi giá hoa tháng tháng 4 là 100%

Giá hoa tháng 5 là 110%

Giá hoa tháng 6 là 110% x 110% = 121%

Vậy so với tháng tư giá hoa tăng 21%

Chọn B

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 3dm 9mm = … dm là:

3,9

3,09

0,039

309

Xem đáp án

3dm 9mm = 3,09 dm 

Chọn B

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 126m, chiều dài hơn chiều rộng 13m. Vụ mùa vừa qua, cứ 100m2 thửa ruộng cho thu hoạch 70kg thóc. Hỏi cả thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc:

66500 tạ

66,5 tạ

6,65 tạ

665 tạ

Xem đáp án

Nửa chu vi thửa ruộng là 126 : 2 = 63 (m)

Chiều dài thửa ruộng là (63 + 13) : 2= 38 (m)

Chiều rộng thửa ruộng là 63 – 38 = 25 (m)

Diện tích thửa ruộng là 38 x 25 = 950 (m2)

Cả thửa ruộng thu được số tạ thóc là

(950 : 100) x 70 = 665 kg = 6,65 tạ

Đáp số: 6,65 tạ

Chọn C

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá tiền của một chiếc bút chì là 4000 đồng. Nếu giảm 110 giá bán thì phải trả bao nhiêu tiền để mua chiếc bút chì đó:

3600 đồng

40000 đồng

4400 đồng

400 đồng

Xem đáp án

Giá tiền để mua chiếc bút chì sau khi giảm là

4000×1−110=3600 (đồng)

Chọn A

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đo thích hợp viết vào chỗ chấm của 110 m3 = …  là:

10 000 cm3

100 000 cm3

10 dm3

1 000 000 cm3

Xem đáp án

110 m3 = 110×1000000 cm3 = 100 000 cm3          

Chọn B