Đề thi vào lớp 6 môn Toán trường Archimedes năm 2022 - 2023 (Đề cơ bản) có đáp án
Đề thi

Đề thi vào lớp 6 môn Toán trường Archimedes năm 2022 - 2023 (Đề cơ bản) có đáp án

A
Admin
ToánÔn vào 647 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

 Diện tích hình tròn có bán kính 3cm là

18,84 cm2

28,26 cm2

7,065 cm2

9,42 cm2

Xem đáp án

Diện tích hình tròn có bán kính 3cm là 3 x 3 x 3,14 = 28,26 (cm2)

Đáp án: B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tính: 3 giờ 18 phút + 2 giờ 10 phút x 3.

9 giờ 48 phút

5 giờ 48 phút

9 giờ 28 phút

5 giờ 28 phút

Xem đáp án

3 giờ 18 phút + 2 giờ 10 phút x 3

= 3 giờ 18 phút + 6 giờ 30 phút

 = 9 giờ 48 phút

Đáp án: A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền vào chỗ trống: 3,14 m3 = … dm3

31400

314

0,0314

3140

Xem đáp án

3,14 m3= 3140 dm3

Đáp án: D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

 Kết quả của phép tính A = 2 : 0,5 + 10 x 0,2 là

21

6

24

12

Xem đáp án

A = 2 : 0,5 + 10 x 0,2 = 4 + 2 = 6

Đáp án: B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm phân số lớn nhất trong các phân số 110;215;320;760

215

110

320

760

Xem đáp án

110=660;215=860;320=960

Vậy phân số lớn nhất trong các phân số đã cho là:

Đáp án: C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung bình cộng hai số là 3,2 còn hiệu hai số là 2,3. Số lớn là

2,05

2,75

4,35

0,45

Xem đáp án

Tổng hai số là 3,2 x 2 = 6,4

Số lớn là (6,4 + 2,3) : 2 = 4,35

Đáp án: C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

 Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 3 cm, chiều rộng 2 cm và chiều cao 1,5 cm là

9 cm3

6 cm3

10 cm3

6,5 cm3

Xem đáp án

Thể tích của hình hộp chữ nhật 3 x 2 x 1,5 = 9 (cm3)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên a thỏa mãn 314<a<534?

1 số

3 số

2 số

4 số

Xem đáp án

Số tự nhiên a thỏa mãn 314<a<534 là 4 ; 5

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích trên bản đồ tỉ lệ 1 : 2000 của một khu đất là 3 cm2. Diện tích thực của khu đất đó là

60 m2

120 m2

600 m2

1200 m2

Xem đáp án

D. 1200 m2

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số 1; 2; 4; 7; 8 lập được bao nhiêu số có 3 chữ số có các chữ số khác nhau?

125 số

50 số

60 số

20 số

Xem đáp án

Chữ số hàng trăm: 5 cách chọn

Chữ số hàng chục: 4 cách chọn

Chữ số hàng đơn vị: 3 cách chọn

Vậy lập được 5 x 4 x 3 = 60 số có 3 chữ số có các chữ số khác nhau từ các chữ số 1; 2; 4; 7; 8.

Đáp án: C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết 25 của một số là 20. Tìm số đó.

30

60

50

20

Xem đáp án

Số đó là 20: 25= 50

Đáp án: C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Số mặt của một hình lập phương là

12 mặt

6 mặt

10 mặt

8 mặt

Xem đáp án

Lời giải

Số mặt của một hình lập phương là 6

Đáp án: B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng hai số là 20, hiệu hai số là 3. Số bé là

11,5

8,5

10,5

9,5

Xem đáp án

Số bé là (20 – 3) : 2 = 8,5

Đáp án: B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng số tuổi của ba người trong gia đình Nam là 76 tuổi, biết bố hơn mẹ 3 tuổi còn mẹ hơn Nam 23 tuổi. Tuổi bố là

35 tuổi

32 tuổi

37 tuổi

34 tuổi

Xem đáp án

Tuổi con là (76 – 23 – 23 – 3) : 3 = 9 (tuổi)

Tuổi bố là 9 + 23 + 3 = 35 (tuổi)

Đáp án: A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số 320 đổi ra tỉ số phần trăm bằng:

6%

15%

18%

3%

Xem đáp án

 320= 0,15 = 15%

Đáp án: B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng hai số gấp 3 lần hiệu của chúng. Số lớn gấp số bé bao nhiêu lần?

3 lần

5 lần

2 lần

4 lần

Xem đáp án

Số lớn + số bé = 3 x (số lớn – số bé)

Số lớn + số bé = 3 x số lớn – 3 x số bé

4 x số bé = 2 x số lớn

2 x số bé = số lớn

Đáp án: C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cửa hàng nhập cam về bán. Cửa hàng bán được35 số cam thì còn 42 kg. Số cam cửa hàng đã bán là:

63kg

65kg

28kg

105kg

Xem đáp án

25 số cam ban đầu ứng với 42 kg.

Số cam cửa hàng có ban đầu là: =42:25=105 (kg)

Số kg cam cửa hàng đã bán là: 105×35= 63 (kg)

Đáp án: A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một phân số có giá trị bằng 85và hiệu của tử số và mẫu số là 36. Tử số là:

96

288

180

60

Xem đáp án

Tử số là 36 : (8 – 5) x 8 = 96

Đáp án: A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tổng của hai số lẻ liên tiếp là 248. Số lớn là

121

127

125

123

Xem đáp án

Số lớn là (248 + 2) : 2 = 125

Đáp án: C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Đổi 1,15 giờ sang phút

69 phút

78 phút

75 phút

63 phút

Xem đáp án

1,15 giờ = 1,15 x 60 phút = 69 phút

Đáp án: A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp 5A có 40 học sinh, trong đó số học sinh nữ bằng 45% số học sinh cả lớp. Số học sinh nam là

18 bạn

20 bạn

25 bạn

22 bạn

Xem đáp án

Số học sinh nam chiếm: 100% - 45% = 55%

Số học sinh nam là 40 x 55 : 100 = 22 (học sinh)

Đáp án: D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của chữ số 2 trong số 3,02 bằng với phân số:

1100

15

120

150

Xem đáp án

Giá trị của chữ số 2 trong số 3,02 bằng với phân số 150

Đáp án: D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai anh em có 22 cái kẹo, nếu anh cho em 2 cái thì số kẹo của anh vẫn nhiều hơn của em 2 cái. Số kẹo của em là:

12

14

8

10

Xem đáp án

Số kẹo của em sau khi được anh cho 2 cái là:

(22 – 2) : 2 = 10 (cái)

Số kẹo của em ban đầu là:

10 – 2 = 8 (cái)

Đáp án: C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số có quy luật 3, 4, 6, 9, 13, 18, 24, … Số tiếp theo là

30

32

31

33

Xem đáp án

4 = 3 + 1

6 = 4 + 2

9 = 6 + 3

13 = 9 + 4

18 = 13 + 5

24 = 18 + 6

Số tiếp theo là 24 + 7 = 31

Đáp án: C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cần cộng thêm số nào dưới đây với số 2032022 để được một số chia hết cho 3?

15

35

25

Xem đáp án

Ta có 2032022 : 3 dư 2 nên số cần cộng thêm phải chia 3 dư 1 thì tổng tìm được chia hết cho 3.

Đáp án: C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số dưới đây, số chia hết cho 12 là

2220

2032

2022

2312

Xem đáp án

Số chia hết cho 12 trong các số đã cho là: 2220

Đáp án: A

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nhân một số với 23, bạn Khanh đã để các tích riêng thẳng cột nên tích mới giảm 1584 đơn vị so với tích đúng. Tích đúng là

1978

1965

2001

2024

Xem đáp án

Gọi thừa số còn lại là a

Khi nhân số a với 23, bạn Khanh đã để các tích riêng thẳng cột nên tích tìm được là 5 x a.

Ta có 23 x a – 5 x a = 18 x a = 1584

Thừa số còn lại là a = 1584 : 18 = 88

Tích đúng là: 88 x 23 = 2024

Đáp án: D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khu vườn trồng 203 cây gồm 3 loại cam, quýt, bưởi. Biết số cây cam gấp 2 lần số cây quýt, còn số cây quýt gấp 2 lần số cây bưởi. Số cây quýt trong vườn là:

58 cây

116 cây

68 cây

29 cây

Xem đáp án

Coi số cây bưởi là 1 phần, số cây quýt là 2 phần, cố cây cam là 4 phần

Tổng số phần bằng nhau là: 1 + 2 + 4 = 7 (phần)

Số cây quýt là 203 : 7 x 2 = 58 (cây)

Đáp án: A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Để pha được 800g dung dịch nước muối chứa chín phần nghìn muối cần số gam muối là

72g

64g

7,2g

8,1g

Xem đáp án

Số gam muối là

800 x91000  = 7,2 (g)

Đáp án: C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

 Một tập tài liệu có 320 trang. Số chữ số để đánh số trang liền nhau của tập tài liệu đó từ trang số 1 là

852

663

849

960

Xem đáp án

Từ trang 1 đến trang 9 có 9 trang  cần 9 chữ số

Từ trang 10 đến trang 99 có 90 trang   cần 90 x 2 = 180 chữ số

Từ trang 100 đến trang 320 có 221 trang cần 221 x 3 = 663 chữ số

Số chữ số để đánh số trang liền nhau của tập tài liệu đó từ trang số 1 là:

9 + 180 + 663 = 852 (chữ số)

Đáp án: A

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đơn vị vận chuyển 3 tấn hàng, quãng đường 200km chi phí hết 18 triệu đồng. Hỏi vẫn đơn vị đó vận chuyển 7 tấn hàng, quãng đường 120km hết bao nhiêu tiền?

31,5 triệu

70 triệu

21 triệu

25,2 triệu

Xem đáp án

Vận chuyển 3 tấn hàng với quãng đường 120 km hết số tiền là:

                    120 x 18 : 200 = 10,8 (triệu)

Vận chuyển 7 tấn hàng với quãng đường 120 km hết số tiền là:

                    7 x 10,8 : 3 = 25,2 (triệu)

Đáp án: D

32. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tính  A= 16+112+120+...+1240

415

1516

716

1330

Xem đáp án

 Tính  A=  (ảnh 1)

Đáp án: C

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba bạn Mai, Hoa và Trang có 48 bông hoa. Nếu Mai cho Hoa 3 bông; Hoa cho Trang 2 bông; còn Trang lại cho Mai 6 bông thì số hoa của ba bạn bằng nhau. Số hoa ban đầu của Trang là

15 bông

13 bông

20 bông

16 bông

Xem đáp án

Số hoa của mỗi bạn lúc sau là: 48 : 3 = 16 (bông)

Số hoa của Trang ban đầu là 16 + 6 – 2 = 20 (bông)

Đáp án: C

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Người thứ nhất làm một mình xong một công việc trong 4 giờ, người thứ hai làm một mình xong công việc đó trong 6 giờ. Thời gian để cả hai người cùng làm xong công việc đó là:

2 giờ 36 phút

2 giờ

2 giờ 24 phút

3 giờ

Xem đáp án

Trong 1 giờ người thứ nhất làm được 14công việc.

Trong 1 giờ người thứ hai làm được 16 công việc.

Trong 1 giờ cả hai người làm được 14+16 = 512công việc.

Thời gian để cả hai người cùng làm xong công việc đó là:

 1:512=125=2,4 (giờ) = 2 giờ 24 phút

Đáp án: C

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn gấp 2 lần đáy bé và chiều cao ngắn hơn đáy lớn 4m nhưng dài hơn đáy bé 5m. Diện tích của thửa ruộng là

378 m2

175,5 m2

351 m2

189 m2

Xem đáp án

Gọi đáy bé là a, đáy lớn là 2 x a

Chiều cao ngắn hơn đáy lớn 4m nên chiều cao là 2 x a – 4

Chiều cao dài hơn đáy bé 5m nên 2 x a – 4 = a + 5

Suy ra a = 9 (m)

Hay đáy bé là 9m, đáy lớn là 18m, chiều cao là 14 m

Diện tích của thửa ruộng là (18 + 9) x 14 : 2 = 1889 (m2)

Đáp án: D

36. Trắc nghiệm
1 điểm

 Một bể nước có chiều dài 1,2m, chiều rộng 8dm và chiều cao là 6dm (các kích thước được đo bên trong lòng bể). Trong bể có 432 lít nước. Mặt nước cách thành bể

15cm

22,5cm

37,5cm

45cm

Xem đáp án

Đổi 1,2m = 12 dm ; 432 lít = 432 dm3

Diện tích đáy bể là 12 x 8 = 96 (dm2)

Chiều cao mực nước trong bể là 432 : 96 = 4,5 (dm)

Mặt nước cách thành bể là 6 – 4,5 = 1,5 (dm) = 15 cm

Đáp án: A

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lớp học có 32 học sinh. Trong đó, có 22 bạn thích ăn táo, 23 bạn thích ăn xoài và mỗi bạn đều thích ăn ít nhất 1 trong 2 loại trái cây trên. Số bạn thích ăn cả táo và xoài là

9 bạn

8 bạn

10 bạn

13 bạn

Xem đáp án

Số bạn thích ăn cả táo và xoài là 22 + 23 – 32 = 13 (bạn)

Đáp án: D

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên bến đò có một đoàn khách tham quan. Biết nếu 6 khách một đò thì thiếu 1 đò còn 8 khách một đò thì thừa 1 đò. Hỏi có tất cả bao nhiêu người trên bến?

55 người

64 người

48 người

36 người

Xem đáp án

Trên bến có 48 người.

Đáp án: C

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hình chữ nhật có kích thước như hình vẽ bên. Diện tích tam giác màu xanh là

Cho hai hình chữ nhật có kích thước như hình vẽ bên. Diện tích tam giác màu xanh là (ảnh 1)

6 cm2

3 cm2

4,5 cm2

7,5 cm2

Xem đáp án

Cho hai hình chữ nhật có kích thước như hình vẽ bên. Diện tích tam giác màu xanh là (ảnh 2)

Độ dài cạnh BD là 3 + 6 = 9 (cm)

Diện tích tam giác ABD là 6 x 9 : 2 = 27 (cm2)

Diện tích hình thang ABCE là (6 + 3) x 3 : 2 = 13,5 (cm2)

Diện tích tam giác ECD là 3 x 6 : 2 = 9 (cm2)

Diện tích tam giác màu xanh là 27 – (13,5 + 9) = 4,5 (cm2)

Đáp án: C

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác ABCD với các kích thước như hình vẽ bên. Diện tích tứ giác ABCD là:

Cho tứ giác ABCD với các kích thước như hình vẽ bên. Diện tích tứ giác ABCD là: (ảnh 1)

34,5 cm2

54 cm2

71 cm2

35,5cm2

Xem đáp án

Diện tích tam giác ABH là 3 x 5 : 2 = 7,5 (cm2)

Diện tích tam giác CKD là 4 x 5 : 2 = 10 (cm2)

Diện tích hình thang BCKH là (5 + 4) x 4 : 2 = 18 (cm2)

Diện tích tứ giác ABCD là 7,5 + 10 + 18 = 35,5 (cm2)                              

Đáp án: D

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Thêm vào số bị trừ 3 đơn vị và thêm vào số trừ 20 đơn vị thì được hiệu mới là 17. Hiệu ban đầu của phép trừ là

40

34

0

17

Xem đáp án

Số bị trừ + 3 – (số trừ + 20) = 17

Số bị trừ + 3 – số trừ - 20 = 17

Số bị trừ - số trừ = 17 + 20 – 3 = 34

Đáp án: B

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Bán kính của chiếc bánh xe đạp là 4dm. Nếu bánh xe quay 200 vòng thì xe đạp chạy được số mét là

251,2m

50,24m

25,12m

502,4m

Xem đáp án

Chu vi bánh xe là 4 x 2 x 3,14 = 25,12 (dm)

Nếu bánh xe quay 200 vòng thì xe đạp chạy được số mét là

25,12 x 200 = 5024 (dm) = 502,4 m

Đáp án: D

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các số chia hết cho 6 và nhỏ hơn 203 là

3366

3636

3267

3264

Xem đáp án

Các số chia hết cho 6 và nhỏ hơn 203 là 6 ; 12 ; 18 ; …. ; 198

Số các số hạng trong dãy trên là (198 – 6) : 6 + 1 = 33 (số hạng)

Tổng các số chia hết cho 6 và nhỏ hơn 203 là

               (6 + 198) x 33: 2 = 3366

Đáp án: A

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Nam viết 3 số 90; 72 và 18 lên bảng. Sau đó, Nam xóa 2 trong 3 số đó và thay vào là trung bình cộng của hai số vừa xóa cho đến khi trên bảng chỉ còn 1 số. Số nào dưới đây không phải là kết quả sau cùng thu được ở trên bảng?

67,5

54

49,5

63

Xem đáp án

B. 54                       

45. Trắc nghiệm
1 điểm

 Em có số bi gấp 2 lần số bi của anh. Nếu em cho anh 3 viên thì số bi của em gấp 1,5 lần số bi của anh. Tổng số bi của hai anh em là

75 viên

45 viên

90 viên

60 viên

Xem đáp án

Ban đầu, số bi của em bằng 21số bi của anh.

 Số bị của em bằng 23tổng số bi của hai anh em.

Nếu em cho anh 3 viên thì số bi của em bằng 32số bi của anh.

Số bị của em bằng 35tổng số bi của hai anh em.

3 viên bi ứng với 23−35=115 (tổng số bi của hai anh em)

Tổng số bi của hai anh em là 3:115=45 (viên bi)

Đáp án: B

46. Trắc nghiệm
1 điểm

 Ba lớp 5A, 5B, 5C tổ chức liên hoan kem. Lớp 5A mang đi 12kg kem, lớp 5B mang đi 8kg kem, còn lớp 5C không mua được kem nên đưa số tiền 800 000 đồng dự định mua kem cho hai lớp kia và ba lớp sẽ ăn kem chung. Nếu lượng kem mỗi lớp ăn là như nhau thì số tiền lớp 5A nhận được là

560 000 đồng

640 000 đồng

480 000 đồng

400 000 đồng

Xem đáp án

Tổng số kg kem của 3 lớp là 12 + 8 = 20 (kg)

Giá tiền của mỗi kg kem là 800 000 : 20 = 40 000 (đồng)

Lớp 5A được nhận số tiền là: 40 000 x 12 = 480 000 (đồng)

Đáp án: C

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cửa hàng nhập hoa về bán trong 3 ngày. Ngày thứ nhất, bán giá gấp đôi so với giá nhập và bán được 34% số hoa. Ngày thứ hai, bán giá bằng 120% giá nhập nên bán được một nửa số hoa còn lại. Ngày thứ ba, chấp nhận bán bằng nửa giá nhập nên bán được hết số hoa. Tính phần trăm lãi của cửa hàng đó so với số tiền bỏ ra nhập hoa.

36%

21,4%

24,1%

19%

Xem đáp án

Coi số tiền nhập hoa là 100%

Số tiền ngày thứ nhất bán được: 100% x 2 x 34% = 68% (số tiền nhập hoa)

Ngày thứ hai bán được: (100% - 34%) : 2 = 33% (số hoa)

Số tiền ngày thứ hai bán được bằng: 120% x 33% = 39,6% (số tiền nhập hoa)

Ngày thứ hai bán được: 100% - 34% - 33% = 33%

Số tiền ngày thứ ba bán được bằng 50% x 33% = 16,5% (số tiền nhập hoa)

Số phần trăm lãi của cửa hàng đó so với số tiền bỏ ra nhập hoa.

      (68% + 39,6% + 16,5%) – 100% = 24,1%

Đáp án: C

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 203 bóng đèn được xếp thành một vòng tròn và đều đang bật. Người ta tắt bóng ở vị trí thứ nhất sau đó bỏ cách một bóng đang bật và tắt bóng tiếp theo. Cứ thực hiện như vậy cho đến khi trên vòng tròn chỉ còn một bóng đang bật. Bóng đèn đó ở vị trí số

150

22

126

86

Xem đáp án

Đáp án: A

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỉ giá giao dịch ở một chợ động vật là: 5 con bò đổi được 3 con ngựa. Một con bò và 1 con ngựa đổi được 44 con thỏ. Muốn đổi được 4 con ngựa thì cần số con thỏ là

100 con thỏ

132 con thỏ

110 con thỏ

121 con thỏ

Xem đáp án

1 con bò và 1 con ngựa đổi được 44 con thỏ

 5 con bò và 5 con ngựa đổi được 44 x 5 = 220 con thỏ

Ta có: 5 con bò đổi được 3 con ngựa

 8 con ngựa đổi được 220 con thỏ

 4 con ngựa đổi được 220 : 2 = 110 con thỏ

Đáp án: C

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta dùng 64 hình lập phương nhỏ bằng nhau để xếp thành một hình lập phương lớn sau đó sơn tất cả các mặt của hình lập phương lớn đó. Số mặt không được sơn của các hình lập phương nhỏ là :

Người ta dùng 64 hình lập phương nhỏ bằng nhau để xếp thành một hình lập phương lớn sau đó sơn tất cả các mặt của hình lập phương lớn đó. Số mặt không được sơn của các hình lập phương nhỏ là : (ảnh 1)

288

8

256

144

Xem đáp án

Ta có 64 = 4 x 4 x 4 nên 64 hình lập phương nhỏ xếp thành một hình lập phương lớn có độ dài cạnh bằng 4 lần độ dài cạnh hình lập phương nhỏ.

64 hình lập phương nhỏ có số mặt là: 64 x 6 = 384 (mặt)

Số hình lập phương được sơn 3 mặt là 8 hình 24 mặt được sơn

Số hình lập phương được sơn 2 mặt là: 24 hình 48 mặt được sơn

Số hình lập phương được sơn 1 mặt là: 24 hình 24 mặt được sơn

Số mặt không được sơn của các hình lập phương nhỏ là:

       384 – 24 – 48 – 24 = 288 (mặt)

Đáp án: A