Đề thi tuyển sinh vào lớp 6 môn Toán năm học 2025-2026 THCS Tam Đảo (Vĩnh Phúc) có đáp án
Đề thi

Đề thi tuyển sinh vào lớp 6 môn Toán năm học 2025-2026 THCS Tam Đảo (Vĩnh Phúc) có đáp án

A
Admin
ToánÔn vào 6104 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các số đo sau đây theo thứ tự từ bé đến lớn: 1 500 cm3; 1,8 dm3; 0,15 m3; 2 dm3 5 cm3 là:

1 500 cm3; 1,8 dm3; 0,15 m3; 2 dm3 5 cm3

1 500 cm3; 2 dm3 5 cm3; 1,8 dm3; 0,15 m3

1 500 cm3; 0,15 m3; 1,8 dm3; 2 dm3 5 cm3

1 500 cm3; 1,8 dm3; 2 dm3 5 cm3; 0,15 m3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

1,8 dm3 = 1 800 cm3

0,15 m3 = 150 000 cm3

2 dm3 5 cm3 = 2 005 cm3

Ta có 1 500 cm3 < 1 800 cm3 < 2 005 cm3 < 150 000 cm3

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân gồm 55 đơn vị, 7 phần trăm, 2 phần nghìn viết là:

55,720

55,072

55,027

55,702

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số thập phân gồm 55 đơn vị, 7 phần trăm, 2 phần nghìn viết là: 55,072

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong 60 lá cờ có 20 lá cờ màu xanh, 18 lá cờ màu đỏ, 12 lá cờ màu tím, 10 lá cờ màu vàng. Vậy lá cờ có màu gì chiếm  15 tổng số lá cờ?

Xanh

Đỏ

Tím

Vàng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tỉ số giữa số lá cờ màu tím với tổng số lá cờ là: 1260=15

4. Trắc nghiệm
1 điểm

75% của một số là 525, vậy 27 của số đó là:

393,75

200

112,5

500

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số đó là: 525 : 75 × 100 = 700

Vậy \(\frac{2}{7}\) của số đó là: 700 × \(\frac{2}{7}\)= 200

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích phần tô đậm của hình bên là:

Diện tích phần tô đậm của hình bên là: (ảnh 1)

25 cm2

78,5 cm2

21,5 cm2

28,5 cm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Diện tích hình tròn là: 3,14 × 5 × 5 = 78,5 (cm2)

Diện tích hình vuông là: 4 × 5 × 5 : 2 = 50 (cm2)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sợi dây thép được uốn thành hình tròn có bán kính 8 cm thì thừa ra một đoạn 5 cm. Chiều dài sợi dây thép đó là:

55,24 cm

54,25 cm

45,25 cm

55,42 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Chu vi hình tròn là: 2 × 3,14 × 8 = 50,24

Chiều dài sợi dây thép là: 50,24 + 5 = 55,24

7. Tự luận
1 điểm

a) Đặt tính rồi tính

148,32 + 270,84

197,25 – 92,73

32,6 × 0,58

98,28 : 3,6

b) Tìm x:

x : 6 × 7,2 + 1,3 × x + x : 2 + 15 = 19,95

Xem đáp án

a) Đặt tính rồi tính

a) Đặt tính rồi tính (ảnh 1)a) Đặt tính rồi tính (ảnh 1)

8. Tự luận
1 điểm

Tổng của ba số a, b, c bằng 10. Tổng của số a và b bằng 5,8. Tổng của số a và c bằng 6,7. Tìm mỗi số a, b, c.

Xem đáp án

Số c là: 10 ̶ 5,8 = 4,2

Số b là: 10 ̶ 6,7 = 3,3

Số a là: 10 ̶  (4,2 + 3,3) = 2,5

Đáp số: a = 2,5 ; b = 3,3 ; c = 4,2

9. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng đã bán được một hộp sách với số lượng như sau:

Ngày đầu tiên bán được thiếu 5 quyển nữa thì bằng một nửa số sách trong hộp; ngày thứ hai bán được một phần ba số sách còn lại và bán thêm 12 quyển nữa. Số sách còn lại là 20 quyển. Tính số sách ban đầu?

Xem đáp án

Vì ngày thứ hai bán được một phần ba số sách còn lại và bán thêm 12 quyển nữa, nên khi chưa bán 12 quyển thì số sách còn lại sẽ là \(\frac{2}{3}\) số sách còn lại sau khi bán ngày đầu tiên và bằng: 12 + 20 = 32 (quyển)

Số sách còn lại sau ngày đầu tiên là:

32 : \(\frac{2}{3}\) = 48 (quyển)

Một nửa số sách trong hộp là:

48 ̶ 5 = 43 (quyển)

Số sách trong hộp là:

43 × 2 = 86 (quyển)

Đáp số: 86 quyển

10. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang vuông ABCD và hình tròn tâm O, biết AB = 16 cm; AD = 20 cm; DC = 28 cm (như hình vẽ).

Cho hình thang vuông ABCD và hình tròn tâm O, biết AB = 16 cm; AD = 20 cm; DC = 28 cm (như hình vẽ). (ảnh 1)

a) Tính diện tích hình thang ABCD

b) Tính diện tích phần đã tô màu.

Xem đáp án

Cho hình thang vuông ABCD và hình tròn tâm O, biết AB = 16 cm; AD = 20 cm; DC = 28 cm (như hình vẽ). (ảnh 2)

a) Diện tích hình thang ABCD là: (28 + 16) × 20 : 2 = 440 (cm2)

b) Bán kính của hình tròn là:

20 : 2 = 10 (cm)

Diện tích hình tròn đó là:

3,14 × 10 × 10 = 314 (cm2)

Diện tích phần đã tô màu là:

440 ̶ 314 = 126 (cm2)

Đáp số: a) 440 cm2

                     b) 126 cm2