
22 câu hỏi
needed
washed
watched
stopped
Hướng dẫn giải:
Đáp án A phát âm là /id/, ba đáp án còn lại phát âm là /t/.
generation
presentation
companion
politician
Hướng dẫn giải:
Đáp án C trọng âm rơi vào âm thứ hai, ba đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm thứ ba.
customs
tradition
habit
dance
Hưownsg dẫn giải:
A. customs (n): thói quen
B. tradition (n): truyền thống
C. habit (n): thói quen
D. dance (n): điệu nhảy
Dịch: Điệu nhảy xòe là truyền thống tinh thần của người dân tộc Thái.
a
an
the
θ
Hướng dẫn giải:
Dùng “a” hoặc “an” trước một danh từ số ít đếm được. Chúng có nghĩa là một. Chúng được dùng trong câu có tính khái quát hoặc đề cập đến một chủ thể chưa được đề cập từ trước.
Mạo từ “an” dùng trước những từ bắt đầu bằng nguyên âm (u,e,o,a,i)
Mạo từ “a” dùng trước những từ bắt đầu bằng phụ âm.
Dịch: Đây là một truyền thống ở trường chúng tôi rằng những bạn nữ nên mặc áo dài vào ngày đầu đến trường.
cries
crying
cried
was crying
Hướng dẫn giải:
Hành động xảy ra trong quá khứ có hành động khác xen vào. Hành động xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.
Dịch: Cô bé đang khóc cho đến khi một nàng tiên xuất hiện.
groups
ethnic minorities
majorities.
ethnic cultures
A. group: nhóm
B. ethnic minority: dân tộc thiểu số
C. majority: đa số
D. ethnic culture: văn hóa dân tộc.
Dịch: Giữa các dân tộc thiểu số, người Tày có dân số lớn nhất.
Đáp án đúng: diversity
Hướng dẫn giải:
Ô trống cần điền một danh từ.
Diversity (n): sự đa dạng
Dịch: Cuộc triển lãm cho thấy sự đa dạng của những nhóm văn hóa khác nhau.
Đáp án đúng: commemorate
Hướng dẫn giải:
Ô trống cần điền một động từ.
To + V: để làm gì đó
Dịch: Lễ hội Gióng được tổ chức mỗi năm để tưởng niệm Thánh Gióng, người anh hùng dân tộc của chúng tôi.
of
on
for
in
Hướng dẫn giải:
Have the custom of Ving: có thói quen làm gì.
Dịch: Ồ, chúng tôi có thói quen dành ngày thứ Bảy cùng nhau.
put
stay
go
find
Hướng dẫn giải:
A. put out: làm phiền ai
B. stay out: tránh xa
C. go out: đi ra ngoài
D. find out: khám phá ra
Dịch: Vào thứ Bảy, chúng tôi thường ra ngoài.
regulation
thing
customs
tradition
Hướng dẫn giải:
A. regulation (n): quy định
B. thing (n): vật, việc
C. customs (n): thuế
D. tradition (n): truyền thống
Dịch: Đây là một truyền thống rằng chúng tôi sẽ làm bánh Tét và nấu thịt kho tàu.
taste
dish
thing
jam
Hướng dẫn giải:
A. taste (n): vị
B. dish (n): món ăn
C. thing (n): thứ, vật, móm
D. jam (n): mứt
Dịch: Thịt kho tàu là món ăn truyền thống vào Tết.
Đáp án đúng: The boy lives in a village by Mekong River.
Hướng dẫn giải:
Dựa vào câu: I live in a village by the Mekong River.
( Tôi sống trong một ngôi làng bên sông Mê Kông.)
Đáp án đúng: The villagers often gather at the community hall where there is a TV at the weekend.
Hướng dẫn giải:
Dựa vào câu: At the weekend, the villagers often gather at the community hall where there is a TV.
(Vào cuối tuần, dân làng thường tụ tập ở hội trường cộng đồng nơi mà có trên tivi.)
Đáp án đúng: Yes, he does.
Hướng dẫn giải:
Dựa vào câu: He then buys me an ice cream and lets me take a ride on the electric train in the town square. I love those trips.
( Sau đó ông ấy mua cho tôi một cây kem và cho tôi đi tàu điện ở quảng trường thành phố. Tôi thích những chuyến đi như vậy.)
Đáp án đúng: On starry nights, children lie on the grass, looking at the sky and daring each other to find the Milky Way.
( Vào những đêm có sao, những đứa trẻ nằm trên cỏ, nhìn bầu trời và rủ nhau đi tìm Dải Ngân Hà.)
Đáp án đúng: Ving really enjoys hanging out with friends.
Hướng dẫn giải:
Love to V = enjoy Ving: yêu thích làm gì.
Dịch: Ving thực sự yêu thích đi chơi với bạn bè.
Đáp án đúng: Although Mr Lam was very busy, he spent the whole day at Le Mat village.
Hướng dẫn giải:
Although + S + V, S + V: mặc dù
Dịch: Mặc dù ông Lam đã rất bận rộn, ông ấy dành cả ngày tại lễ hội Làng Lệ Mật.
Đáp án đúng: You should not wear shorts when going to pagodas.
Hướng dẫn giải:
Advised (not) to V = should (not) V: đưa ra lời khuyên nên làm gì hoặc không nên làm gì.
Dịch: Bạn không nên mặc quần soóc khi đi đến chùa.
Đáp án đúng: A tourist travels more cheaply than a business person.
Hướng dẫn giải:
Sử dụng câu so sánh hơn để so sánh vật này và vật kia.
Tính từ ngắn: S + tobe/V + adj-er/adv-er + than + S
Tính từ dài: S + tobe/v + more adj/ adv + than + S
Dịch: Khách du lịch đi du lịch rẻ hơn một doanh nhân.
Đáp án đúng: The ceremony is organised to commemorate and pay tribute to the contribution of Hung Kings.
Hướng dẫn giải:
Be organized to V: được tổ chức để làm gì.
The contribution of st: sự đóng góp của cái gì.
Dịch: Lễ kỉ niệm được tổ chức để tưởng nhớ và tri ân sự đóng góp của những vị Vua Hùng.
Đáp án đúng: She has to wear that costume because it is the family tradition.
Hướng dẫn giải:
Have/has to V: nên làm gì đó.
Family tradition: truyền thống gia đình.
Do “she”, “it” đều là số ít nên động từ sẽ chia theo dạng số ít.
Dịch: Cô ấy phải mặc trang phục đó bởi vì nó là truyền thống gia đình.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















