Đề kiểm tra cuối kì I Tiếng Anh 8 (Mới nhất) - Đề 25
Đề thi

Đề kiểm tra cuối kì I Tiếng Anh 8 (Mới nhất) - Đề 25

A
Admin
Tiếng AnhLớp 883 lượt thi
27 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer

We _______ wear uniform when we are at school.

have to

must

can

may

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu

A. have to: phải (diễn tả sự bắt buộc theo quy định hoặc luật lệ.)

B. must: phải (nhưng thường diễn tả sự bắt buộc xuất phát từ người nói hơn là quy định chung.)

C. can: có thể

D. may: có lẽ

Dựa vào nghĩa, chọn A.

Dịch: Chúng tôi phải mặc đồng phục khi ở trường.

Đoạn văn

Read the text and answer the questions below:In England boys and girls go to school five days a week. They don’t go to school on Saturdays and Sundays. Lessons usually begin at nine o’clock. Each lesson lasts forty-five minutes. At ten past eleven they have a quater of an hour break in which they drink milk. Some students eats sanwiches or biscuits which they bought from home. Then they have two lessons more. After that they have a lunch break. Some students go home for lunch , but many have it at school. At two o’clock school begins again. There are two more lessons. They go home at four o’clock. 

2. Tự luận
1 điểm

Do students in England go to school on Saturdays?

............................................................................................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng: No, they don’t

Hướng dẫn giải:

Dựa vào câu: They don’t go to school on Saturdays and Sundays.

(Họ không đến trường vào thứ Bảy và Chủ nhật.)

Dịch: Không, họ không cần.

3. Tự luận
1 điểm

How long does each lesson last?

...........................................................................................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng: Each lesson lasts forty-five minutes.

Hướng dẫn giải:

Dựa vào câu: Lessons usually begin at nine o’clock. Each lesson lasts forty-five minutes.

(Tiết học thường bắt đầu vào 9h. Mỗi tiết học kéo dài 45 phút.)

Dịch: Mỗi tiết học kéo dài 45 phút.

4. Tự luận
1 điểm

What do the students do during the break?

...........................................................................................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng: They often drink milk. Some students eats sanwiches and biscuits.

Hướng dẫn giải:

Dựa vào câu: At ten past eleven they have a quater of an hour break in which they drink milk. Some students eats sanwiches or biscuits which they bought from home.

(Vào 11h10 họ có mười lăm phút nghỉ giải lao là thời gian họ uống sữa. Một số học sinh ăn bánh sanwich và bánh quy mà họ đã mang theo từ nhà.)

Dịch: Họ thường uống sữa. Một số học sinh ăn bánh sanwich và bánh bích quy.

5. Tự luận
1 điểm

What time does school begin again?

...........................................................................................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng: It’s two o’clock.

Hướng dẫn giải:

Dựa vào câu: At two o’clock school begins again.

(Vào hai giờ trường học bắt đầu dạy học lại.)

Dịch: Vào lúc hai giờ.

6. Tự luận
1 điểm

How many lessons do the students learn in the afternoon?

...........................................................................................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng: There are two more lessons.

Hướng dẫn giải:

Dựa vào câu: At two o’clock school begins again. There are two more lessons.

(Vào hai giờ trường học lại bắt đầu. Khi đó còn hơn hai tiết học nữa.)

Dịch: Còn hơn hai tiết học nữa.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

You should walk on the……………….

street

sidewalk

road

avenue

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

A. street: đường phố

B. sidewalk: vỉa hè

C. road: con đường

D. avenue: đại lộ

Dịch: Bạn nên đi bộ trên vỉa hè.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

The red bag is ……………… than the blue one.

cheaper

cheapest

as cheap

more cheap

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Cấu trúc câu so sánh hơn:

Tính từ ngắn: S + tobe/V + adj-er/adv-er + than + O/N

Dịch: Cái cặp đỏ rẻ hơn cái màu xanh.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

I used ……………… with my grandmother when I was a little girl.

to live

live

living

lived

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Used to V: đã thường làm gì trong quá khứ nhưng bây giờ không còn.

Dịch: Tôi đã từng sống cùng bà nội khi tôi còn là một cô bé.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba enjoys ………… to music.

listen

listened

listening

listens

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Enjoy + Ving: hứng thú với việc gì.

Dịch: Ba hứng thú với việc nghe nhạc.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Vietnamese language is different………. English language.

to

from

of

for

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Different from: khác biệt

Dịch: Ngôn Ngữ Việt Nam khác với ngôn ngữ Tiếng Anh.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

We must be there ……………… 8.30 and 9.15 .

between

on

after

before

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Between (and): hai điểm thời gian.

Dịch: Chúng tôi phải ở đây từ 8h30 đến 9h15

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Pleiku city is………. busier.

become

becoming

becomes

to become

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Có “tobe” đứng trước và tính từ đứng sau nên động từ phải chia dạng Ving.

Dịch: Thành phố Pleiku đang trở nên bận rộn hơn.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

“May I help you?” – “……………………..”

What can I do for you?

I’m afraid I’m busy now.

Yes. That’s very kind of you.

How can I help?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

A. What can I do for you?: tôi có thể làm gì cho bạn

B. I’m afraid I’m busy now.: tôi sợ là bây giờ tôi bận rồi.

C. Yes. That’s very kind of you.: vâng, bạn thật là tốt bụng

D. How can I help?: tôi có thể giúp bạn như thế nào

Dịch: “Tôi có thể giúp bạn chứ?” – “Vâng, bạn thật là tốt bụng.”

15. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s two years since I last .................... Joe.

see

saw

have seen

seeing

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

It’s + time + since + S + last + Ved/2 + O/N: đã bao lâu kể từ lần cuối ai đó làm gì.

Dịch: Đã hai năm kể từ lần cuối tôi gặp Joe.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has underlined part pronounced differently from the others.

definite

quiet

supplies

migrant

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án A phát âm là /i/, ba đáp án còn lại phát âm là /ai/.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has underlined part pronounced differently from the others.

helped

asked

increased

prefered

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án D phát âm là /d/, ba đáp án còn lại phát âm là /t/.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has underlined part pronounced differently from the others.

character

school

teacher

chemistry

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án C phát âm là /tʃ/, ba đáp án còn lại phát âm là /k/.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has underlined part pronounced differently from the others.

earth

heart

earn

heard

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án B phát âm là /a:/, ba đáp án còn lại phát âm là /ɜː/.

20. Tự luận
1 điểm

Give the correct form of the verbs in brackets.

I ( know)___________ her for three years.

Xem đáp án

Đáp án đúng: have known

Hướng dẫn giải:

“for + khoảng thời gian” là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành.

Dịch: Tôi đã biết cô ấy khoảng ba năm.

21. Tự luận
1 điểm

It often ( rain) ____________ in summer, but it (not rain) ___________ now.

Xem đáp án

Đáp án đúng: rains – is not raining

Hướng dẫn giải:

Vế đầu xuất hiện động từ chỉ tần suất “often”, là dấu hiệu của thì hiện tại đơn.

Vế sau có “now” là dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn.

Đáp án đúng: Trời thường mưa vào mùa hè, nhưng trời không đang mưa vào bây giờ.

22. Tự luận
1 điểm

The weather ( become) ________________ colder and colder in December.

Xem đáp án

Đáp án đúng: becomes

Hướng dẫn giải:

Thì hiện tại đơn diễn tả một sự thật hiển nhiên, một chân lý.

Dịch: Thời tiết trở nên ngày càng lạnh vào tháng Mười Hai.

23. Tự luận
1 điểm

Last night he (go) ______________ to bed early.

Xem đáp án

Đáp án đúng: went

Hướng dẫn giải:

“last night” là dấu hiệu của thì quá khứ đơn.

Dịch: Đêm qua, anh ấy đã đi ngủ sớm.

24. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentences that it has the unchanged meanings.

“ Take more exercises,” the doctor said to me.

->The doctor told me ______________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: The doctor told me to take more exercises.

Hướng dẫn giải:

Told sb to do st: yêu cầu ai đó làm gì.

Dịch: Bác sĩ yêu cầu tôi tập thể dục nhiều hơn.

25. Tự luận
1 điểm

The last time I saw him was in 1985.

->I haven’t ________________________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: I haven’t seen him since 1985.

Hướng dẫn giải:

The last time + S + Ved/2 + O/N + was + time

= S + hasn’t/haven’t + Ved/3 + since/for + time

(Lần cuối cùng ai đó làm gì)

Dịch: Tôi đã không nhìn thấy anh ấy kể từ năm 1985.

26. Tự luận
1 điểm

He usually played tennis when he was young.

->He used to______________________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: He used to play tennis when he was young.

Hướng dẫn giải:

Used to V: đã thường làm gì trong quá khứ nhưng bây giờ không còn.

Dịch: Ông ấy đã từng chơi tennis khi ông ấy còn trẻ.

27. Tự luận
1 điểm

I expected my friends to arrive at 4 o’clock , but they arrived at 2.30.

->My friends ______________________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: My friends arrived earlier than I expected.

Hướng dẫn giải:

Cấu trúc so sánh hơn:

Tính từ ngắn: S + tobe/V + adj-er/adv-er + than + O/N

Tính từ dài: S + tobe/V + more + adj/adv + than + O/N

Dịch: Bạn tôi đã đến sớm hơn tôi dự định.