
33 câu hỏi
missed
washed
called
watched
Hướng dẫn giải:
Đáp án C phát âm là /d/, ba đáp án còn lại phát âm là /t/.
character
chemical
school
change
Hướng dẫn giải:
Đáp án D phát âm là /tʃ/, ba đáp án còn lại phát âm là /k/.
chemical
scissors
medicine
precaution
Hướng dẫn giải:
Đáp án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, ba đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm thứ nhất.
pronunciation
invention
demonstration
communication
Hướng dẫn giải:
Đáp án B trọng âm rơi vào âm thứ hai, ba đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm thứ tư.
itself
myself
yourself
himself
Hướng dẫn giải:
A. itself: bởi chính nó
B. myself: bởi chính tôi
C. yourself: bởi chính bạn
D. himself: bởi chính anh ấy
Dịch: Ai đã sửa cái xe đạp cho bạn? – Không ai. Tôi đã tự sửa nó.
How
Who
What
Which
Hướng dẫn giải:
Cấu trúc ai đó trông thế nào:
What + trợ động từ + S + look like? = How + trợ động từ + S + look?
Dịch: Giáo viên tiếng anh của bạn trông như thế nào? – Cô ấy cao và gầy.
armchair
cushion
bookshelf
saucepan
Hướng dẫn giải:
A. armchair: ghế bành
B. cushion: cái gối
C. bookshelf: giá sách
D. saucepan: cái chảo
Dịch: Chúng tôi có thể tìm cái chảo dưới bồn rửa ở phòng bếp.
to
on
at
in
Hướng dẫn giải:
Giới từ “on” sử dụng với ngày tháng năm.
Dịch: Khi nào bạn được sinh ra? – Tôi sinh vào ngày 8 tháng Mười Một năm 2000.
Keep the phone
Wait the phone
Hold on
Stay there ten minutes
Hướng dẫn giải:
A. Keep the phone: giữ điện thoại nhé
B. Wait the phone: đợi điện thoại nhé
C. Hold on: đợi chút
D. Stay there ten minutes: ở đây trong mười phút
Dịch: Tôi có thể nói chuyện với Mary không? – Hãy giữ điện thoại nhé.
knives
feet
reach
beads
Hướng dẫn giải:
Out of reach: ngoài tầm với
Dịch: Chúng tôi có nên để tất cả những vật nguy hiểm ngoài tầm với của bọn trẻ?
sense of humor
quite
reserved
shy
Hướng dẫn giải:
A. sense of humor: hài hước
B. quite: toàn vẹn
C. reserved: e thẹn
D. shy: ngại ngùng
Dịch: sự hài hước của anh ấy luôn khiến mọi người cười.
started
emigrated
demonstrated
invented
Hướng dẫn giải:
A. started: bắt đầu
B. emigrated: di cư
C. demonstrated: chứng minh
D. invented: phát minh
Dịch: Bell và đồng nghiệp của ông ấy, Thomas Wastson đã phát minh ra điện thoại vào năm 1877.
Đáp án đúng: meet
Hướng dẫn giải:
Let’s Vbare: đề nghị ai làm gì đó
Dịch: Hãy gặp ở ngoài vườn của câu lạc bộ.
Đáp án đúng: rises
Hướng dẫn giải:
Thì hiện tại đơn dùng khi diễn tả một sự thật hiển nhiên, một chân lý.
Dịch: Mặt trời mọc đằng đông vào lặn đằng tây
Đáp án đúng: lit
Hướng dẫn giải:
Động từ sau chia thì quá khứ đơn nên động từ trước chia theo thì động từ phá sau.
Dịch: Sau bữa ăn mẹ đã thắp điện và bố đã từng kể nhiều câu chuyện cho chúng tôi.
Đáp án đúng: is going to read
Hướng dẫn giải:
Sử dụng thì hiện tại đơn cho một hành động được lên kế hoạch trước đó.
Dịch: Peter đã mua một cuốn tiểu thuyết cuối tuần trước. Anh ấy dự định đọc nó vào Chủ nhật tới.
Đáp án đúng: neighbor
Hướng dẫn giải:
Neighbor (n): hàng xóm
Dịch: Lan là hàng xóm sống cạnh Hoa ở Bắc Giang.
Đáp án đúng: visit
Hướng dẫn giải:
Visit: đến thăm
Dịch: Cuối mùa hè năm ngoái, cô ấy đã đến Đà Lạt để thăm Hoa.
Đáp án đúng: because
Hướng dẫn giải:
Because: bởi vì
Dịch: Lan cũng yêu thích sống ở đây bởi vì Đà Lạt là một địa điểm đẹp và yên tĩnh.
Đáp án đúng: He lives in London.
Hướng dẫn giải:
Dựa vào câu: He lives in a house in London.
(Anh ấy sống ở một ngôi nhà tại London.)
Dịch: Anh ấy sống ở London.
Đáp án đúng: He likes learningVietnamese in his free time.
Hướng dẫn giải:
Dựa vào câu: He loves learning Vietnamese in his free time.
(Anh ấy yêu thích học Tiếng Việt vào thời gian rảnh rỗi.)
Dịch: Anh ấy thích học Tiếng Việt vào thời gian rảnh rỗi.
Đáp án đúng: No, he doesn’t
Hướng dẫn giải:
Dựa vào câu: He often practices writing letters in Vietnamese.
(Anh ấy thường xuyên luyện tập viết thư bằng Tiếng Việt.)
Dịch: Anh ấy thường luyện Tiếng Việt bằng việc viết và đọc? – Không, anh ấy không làm vậy.
Đáp án đúng: He is going to visit Ho Chi Minh City next summer with his family.
Hướng dẫn giải:
Dựa vào câu: Next summer, he is going to visit Ho Chi Minh City with his family.
(Mùa hè tới, anh ấy dự định đến thăm Thành phố Hồ Chí Minh với gia đình anh ấy.)
Dịch: Anh ấy dự định đến thăm Thành phố Hồ Chí Minh với gia đình vào mùa hè sắp tới.
Đáp án đúng: Why did he go movie theater last night?
Hướng dẫn giải:
Trong câu hỏi của thì quá khư đơn, đảo trợ động từ lên trước chủ ngữ, động từ giữ nguyên không chia.
Dịch: Tại sao anh ấy đã đi xem phim vào đêm qua?
Đáp án đúng: We enjoy telling jokes
Hướng dẫn giải:
Enjoy + Ving: yêu thích làm gì.
Tell jokes: kể chuyện cười.
Dịch: Chúng tôi thích kể chuyện cười.
Đáp án đúng: I am going to see John tonight.
Hướng dẫn giải:
“tonight” là dấu hiệu của thì tương lai gần.
Dịch: Tôi dự định đi gặp John vào tối mai.
Đáp án đúng: Would you like to paly chess with me tonight?
Hướng dẫn giải:
Would you like to do st: mời ai đó làm gì một cách lịch sự
Play chess with sb: chơi cờ với ai
Dịch: Bạn có muốn chơi cờ với tôi vào tối mai không?
Đáp án đúng: My grandmother used to live in a farm when she was a young girl.
Hướng dẫn giải:
Used to V: đã thường làm gì nhưng bây giờ không còn
Live in st: sống ở đâu
Dịch: Bà tôi đã từng sống ở một trang trại khi bà còn là một cô gái trẻ.
Đáp án đúng: Tom wasn’t hard-working enough to get good marks.
Hướng dẫn giải:
S + tobe + (not) + adj + enough + (for sb) + to V: (không) đủ để làm gì.
Đáp án đúng: She has a long black hair.
Hướng dẫn giải:
Trật tự của tính từ:
Opinion – Size – Age – Shape – Color – Origin – Material – Purpose (OSASCOMP)
( Ý kiến – Kích cỡ - Tuổi tác – Hình dạng – Màu sắc – Nguồn gốc – Chất liệu – Mục Đích)
Dịch: Cô ấy có mái tóc dài và đen.
Đáp án đúng: My father used to smoke a lot.
Hướng dẫn giải:
Used to V: đã thường làm gì trong quá khứ nhưng bây giờ không còn.
Dịch: Bố tôi đã từng hút thuốc rất nhiều.
Đáp án đúng: It is dangerous to swim across this river.
Hướng dẫn giải:
It is + adj + to V: thật là làm sao để làm gì.
Dịch: Thật là nguy hiểm khi bơi qua con sông này.
Đáp án đúng: Because Nam was weak, he couldn’t lift the box.
Hướng dẫn giải:
Because + S + V, S + V: bởi vì….
Dịch: Bởi vì Nam yếu, anh ấy không thể nâng được cái hộp.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















