Đề kiểm tra cuối kì I Tiếng Anh 8 (Mới nhất) - Đề 19
Đề thi

Đề kiểm tra cuối kì I Tiếng Anh 8 (Mới nhất) - Đề 19

A
Admin
Tiếng AnhLớp 864 lượt thi
30 câu hỏi
Đoạn văn

Read the fairy tale Cinderella and do the tasks below.Once upon a time there was a young girl called Cinderella. Cinderella was living happily with her family when her mother died. Her father married an evil widow with two daughters. Cinderella’s stepmother and two stepsisters mistreated her. She had to wear old clothes and work hard while the sisters wore fancy clothes and had fun. A good witch helped Cinderella. She turned Cinderella’s old dress into a beautiful gown. Cinderella went to a party and a handsome prince politely invited her to dance with him. He fell in love with her and wanted to find out who she was. Cinderella left the party in a hurry and didn’t tell the prince her name. But she left a glass slipper, and the prince used that to find her. They got married and lived happily ever after.Answer true (T) or false (F). 

1. Tự luận
1 điểm

Cinderella was living happily with her family when her mother died.

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Hướng dẫn giải:

Dựa vào câu: Cinderella was living happily with her family when her mother died.

( Cinderella sống hạnh phúc với gia đình cho đến khi mẹ cô ấy qua đời.)

Dịch: Cinderella đang sống sống hạnh phúc với gia đình cho đến khi mẹ cô ấy qua đời.

2. Tự luận
1 điểm

Her father married a kind woman.

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Hướng dẫn giải:

Dựa vào câu: Her father married an evil widow with two daughters.

( Bố cô ấy đã kết hôn cùng một góa phụ độc ác với hai người con gái.)

Dịch: Bố cô ấy đã kết hôn với người phụ nữ tốt bụng.

3. Tự luận
1 điểm

Her stepmother and two stepsisters were very kind to her.

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Hướng dẫn giải:

Dựa vào câu: Cinderella’s stepmother and two stepsisters mistreated her.

( Mẹ kế của Cinderella và hai người chị kế đã ngược đãi cô ấy.)

Dịch: Mẹ kế của cô ấy và hai người chị kế rất tốt với cô ấy.

4. Tự luận
1 điểm

Cinderella left the party in a hurry and told the prince her name.

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Hướng dẫn giải:

Dựa vào câu: Cinderella left the party in a hurry and didn’t tell the prince her name.

( Cinderella đã rời khỏi bữa tiệc một cách vội vàng và đã không nói cho hoàng tử tên của cô ấy.)

Dịch: Cinderella đã rời khỏi bữa tiệc một cách vội vàng và nói cho hoàng tử tên của cô ấy.

5. Tự luận
1 điểm

The prince got married to the girl who fitted the left glass slipper.

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Hướng dẫn giải:

Dựa vào câu: Cinderella left the party in a hurry and didn’t tell the prince her name. but she left a glass slipper, and the prince used that to find her. They got married and lived happily ever after.

( Cinderella đã vội vàng rời khỏi bữa tiệc và đã không nói với hoàng tử tên của cô ấy nhưng cô ấy đã để lại một chiếc giày thủy tinh và hoàng tử đã sử dụng việc đó để tìm cô ấy. Họ kết hôn và sống hạnh phúc mãi mãi.)

Dịch: Hoàng tử đã kết hôn với người con gái vừa với chiếc giày bị bỏ quên.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word which has different sound in the part underlined.

wanted

worshipped

needed

expected

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án B phát âm là /t/, ba đáp án còn lại phát âm là /id/.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word which has different sound in the part underlined.

beds

dogs

porters

books

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án D phát âm là /s/, ba đáp án còn lại phát âm là /z/.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word which has different sound in the part underlined.

buddha

hat

hare

hen

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án A là âm câm, ba đáp án còn lại phát âm là /h/.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has a different stress pattern from the others.

defeat

tortoise

cunning

reflect

Xem đáp án

Đáp án đúng: Không có đáp án đúng

Đáp án A, D trọng âm rơi vào âm thứ hai.

Đáp án B, C trọng âm rơi vào âm thứ nhất.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has a different stress pattern from the others.

social

offspring

command

nation

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án C trọng âm rơi vào âm thứ hai, ba đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm thứ nhất.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer A, B, C or D to complete the sentences.

“Were you having break fast at 7 a.m last Sunday?”“………………”

Yes, I was

No, I weren’t

Yes, I do

No, I won’t

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Trong câu đang sử dụng thì quá khứ tiếp diễn nên khi trả lời phải dùng tobe của thì quá khứ tiếp diễn.

Dịch: “Bạn đang ăn sáng vào lúc 7h Chủ nhật lần trước phải không?”“Đúng”

12. Trắc nghiệm
1 điểm

“Would you mind closing the door? It’s too cold.”“……………….”

Yes, please

No, thanks

Never mind

I’d like it

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

A. Yes, please: vâng, làm ơn

B. No, thanks: không, cảm ơn

C. Never mind: đừng bận tâm

D. I’d like it: Tôi thích nó

Dịch: “Bạn có phiền đóng cửa lại không? Trời quá lạnh”“Đừng bận tâm.”

13. Trắc nghiệm
1 điểm

What …………. beautiful princess she is!

an

a

the

A and B

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Cấu trúc câu cảm thán:

What + a/an + adj + N + S +V!

Mạo từ “an” đi với những từ bắt đầu bằng nguyên âm (u,e,o,a,i)

Mạo từ “a” đi với những từ bắt đầu bằng phụ âm.

Dịch: Cô ấy là một công chúa xinh đẹp.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

There’s a …………… in our family that we have a party on New Year’s Eve.

tradition

custom

legend

belief

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

A. tradition: truyền thống

B. custom: thói quen

C. legend: huyền thoại

D. belief: niềm tin

Dich: Có một truyền thống ở gia đình chúng tôi rằng chúng tôi có một bữa tiệc vào đêm giao thừa.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

In later periods, people worshipped the Goddess in the form ………. stone, which was often black and conial.

on

of

at

from

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

In the form of st: dưới hình thức cái gì.

Dịch: Trong các thời kì sau, người ta thờ Nữ thần dưới dạng đá, thứ thường có màu đen và hình khối.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Among the ethnic minorities, the Tay people have ………… population.

large

larger

largest

the largest

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Sử dụng so sánh hơn nhất để so sánh ba đối tượng trở lên.

Tính từ ngắn: S + tobe/V + the + adj-est/adv-est + N/O.

Tính từ dài: S + tobe/V + the + most + adj/adv + N/O.

Dịch: Giữa các nhân vật thiểu số, người Tày có dân số lớn nhất.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Viet Nam is a …………. country with 54 ethnic groups.

multicultural

cultural

multiculture

multicultures

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Ô trống cần điền là một tính từ.

A. multicultural (a): đa văn hóa

B. cultural (a): thuộc về văn hóa.

Hai từ “multiculture”, “multicultures” không có nghĩa.

Dịch: Việt Nam là một đất nước đa văn hóa với 54 dân tộc.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tet is an occasion for family ………… in Viet Nam.

visiting

meeting

reunions

seeing

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Family reunions: sum họp gia đình

Dịch: Tết là cơ hội cho những buổi sum họp gia đình tại Việt Nam.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

At school, the teacher and students ……….. follow the rules.

has to

have to

need to

haven’t to

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Have to V: những việc bản thân phải làm

Do chủ ngữ là chỉ cả giáo viên và học sinh nên động từ được chia theo dạng số nhiều.

Dịch: Tại trường học, giáo viên và học sinh phải theo quy định.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Saint Giong was unable to talk, smile, or walk ………… he was three year old.

if

because

while

even though

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

A. if: nếu

B. because: bởi vì

C. while: trong khi

D. even though: mặc dù

Dịch: Thánh Gióng đã không thể nói, cười hoặc đi mặc dù anh ta đã ba tuổi.

21. Tự luận
1 điểm

Choose the underlined part that needs correction in each of the following questions.

The Giong Festival are held in Soc Son District, Ha Noi.

 A                             B           C       D

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

“The Giong Festival” là số ít, động từ theo sau phải chia số ít.

(B): are – sửa thành: is

Dịch: Lễ Hội Giosng được tổ chức tại Huyện Sóc Sơn, Hà Nội.

22. Tự luận
1 điểm

When you visit a temple in Thailand, you has to follow some important customs.

                    A                  B                            C                  D

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn giải:

“you” là đại từ ngôi số hai số ít, động từ phải chia dạng số nhiều.

(C): has to – sửa thành: have to

23. Tự luận
1 điểm

Today we’re going to learn about custom and traditions.

               A                  B                    C                   D

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn giải:

Danh từ số ít khi đặt trong câu thường đi cùng mạo từ “a,an,the” để cho biết về danh từ ấy xác định hay không xác định. Ở trong câu văn không có mạo từ nên danh từ phải ở dạng số nhiều.

(C): custom – sửa thành: customs

Dịch: Hôm nay chúng tôi dự định học về những phong tục và truyền thống.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentences among A, B, C or D which has the same meaning at the given one.

Lan started studying English five years ago and she still studies it.

Lan has studied English five years ago.

Lan has been studying English for five years

Lan has studied English since five years ago.

Lan has been studying English for five year.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Started + Ving = have/has + Ved/3 / have/has + been + Ving + for + thời gian.

Đáp án A, B, D sai về mặt ngữ pháp.

Dịch: Lan đã học Tiếng anh khoảng năm năm.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Nam doesn’t live with his parents any more.

Nam used living with his parents.

Nam used live with his parents.

Nam used to live with his parents.

Nam used to be live with his parents.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Used to V: đã thường làm gì trong quá khứ nhưng bây giờ không còn.

Đáp án A, B, D sai về cấu trúc “used to V”.

Dịch: Nam đã từng sống với bố mẹ anh ấy.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Never talk with food in your mouth.

You talk with food in your mouth.

You should talk with food in your mouth.

You have to talk wth food in your mouth.

You shouldn’t talk with food in your mouth.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Should (not) V: (không) nên làm gì.

Đáp án A, B, C sai về nghĩa câu.

Dịch: Bạn không nên nói với đồ ăn trong miệng.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

How beautiful the day is!

What beautiful day!

What a beautiful day!

What an beautiful day!

What beautiful day is!

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Cấu trúc câu cảm thán:

How + adj/adv + S + V! = What + a/an + adj + N!

Dịch: Hôm nay là một ngày đẹp trời.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

I like traditional dances better than modern ones.

I prefer traditional dances to modern ones.

I like traditional dances to modern ones.

I love traditional dances to modern ones.

I enjoy traditional dances to modern ones.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Prefer st to st: thích cái gì hơn cái gì.

Đáp án B, C, D sai cấu trúc.

Dịch: Tôi thích nhảy truyền thống hơn nhảy hiện đại.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Use the words and phrases provided to make meaningful sentences. Choose the correct sentence among A, B, C or D.

Cats/ can/ not/ swim/ as/ good/ dogs.

Dogs can not swim as good as cats.

Cats can not swim as good than dogs.

Dogs can not swim as well than cats.

Cats can not swim as well as dogs.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Cấu trúc so sánh ngang bằng:

S + tobe/V + as + adj/adv + N/O

Dịch: Mèo không thể bơi giỏi như chó.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Minh/ really/ enjoy/ hang/ with/ friends.

Minh really enjoys hang out with friends.

Minh really enjoys to hang out with friends.

Minh really enjoys hanging out with friends.

Minh really enjoys hanged out with friends.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Enjoy + Ving: yêu thích làm gì.

Dịch: Minh thực sự thích đi chơi với bạn bè.