20 Đề thi giữa học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 8 có đáp án (đề 7)
Đề thi

20 Đề thi giữa học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 8 có đáp án (đề 7)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 847 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

horror

romantic

serial

novel

Xem đáp án

CHỌN ĐÁP ÁN LÀ D

Đoạn văn

Read the passageNo matter (1) ………………. well you take care of your pet, sometimes it runs away or gets lost. Its collar may have broken, or it was scared and ran off. To (2) ………………. loosing your pet, you need to take care of your house and yard first. If you use a fence, be sure that there is no way the animal can get under or over it. Make (3) ………………. the gate is locked at all times. Second, don’t let your cat or dog run (4) ………………. the neighborhood. Keep it on a leash or in a cat (5) ………………. at all times. This is important when you take your animal to the vet, too. Loud noises can scare it (6) ………………. . If the animal is on a leash or in a carrier, it is harder for it to run away from you. In case, your pet runs away, you need to look for it as soon as you (7) ………………. it is missing. Check around your house first. You have to check everywhere. Make sure to listen, too. Your cat could be stuck and the only way you will find it is to hear it (8) ………………. . Alternatively, you should go to the place where your pet was lost and talk to everyone. Describe it to them and give your phone number.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

No matter (1) ………………. well you take care of your pet, sometimes it runs away or gets lost. 

how

what

why

when

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Cụm "No matter how" là cách diễn đạt phổ biến trong tiếng Anh để nói về một sự việc dù xảy ra như thế nào, kết quả vẫn không thay đổi. Các lựa chọn khác không phù hợp với ngữ cảnh này.

Dịch: Dù bạn chăm sóc thú cưng của mình tốt như thế nào, đôi khi nó vẫn chạy đi hoặc bị mất tích.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

To (2) ………………. loosing your pet,

keep

prevent

avoid

stop

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

A. keep (v): giữ gìn

B. prevent (v): ngăn chặn

C. avoid (v): tránh

avoid V-ing: tránh việc gì

D. stop(v): dừng lại

Dựa vào nghĩa, chọn C.

Dịch: Để tránh mất thú cưng của bạn, bạn cần chăm sóc nhà cửa và sân vườn của mình trước tiên.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

. Make (3) ………………. the gate is locked at all times

certain

sure

unsure

uncertain

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

A. certain (adj): chắc chắn

B. sure (adj): chắc chắn

C. unsure (adj): không chắc

D. uncertain (adj): không chắc chắn

make sure: đảo bảo, chắc chắn

Dịch: Hãy chắc chắn rằng cổng luôn được khóa mọi lúc.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

dog run (4) ………………. the neighborhood.

along

down

around

about

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Câu này đang yêu cầu động từ "run" được sử dụng với giới từ phù hợp để mô tả sự di chuyển của con chó trong khu phố. "Run around the neighborhood" là cách diễn đạt chính xác, mang ý nghĩa chạy xung quanh khu phố.

A. along: Mang nghĩa chạy dọc theo một đường thẳng, không phù hợp trong trường hợp này.

B. down: Chỉ một hướng cụ thể, như "chạy xuống", không phù hợp trong ngữ cảnh này.

D. about: Thường dùng để chỉ sự di chuyển không theo một hướng cố định, nhưng trong câu này "run around" là sự lựa chọn chính xác hơn để diễn tả di chuyển trong khu phố.

Dịch: Đừng để chó của bạn chạy quanh khu phố.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

a cat (5) ………………. at all times.

keeper

container

carrier

box

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

Trong ngữ cảnh này, "cat carrier" là một chiếc hộp hoặc túi dùng để chứa hoặc vận chuyển mèo. Đây là cách diễn đạt chuẩn trong tiếng Anh khi nói về một loại vật dụng dùng để đựng mèo, đặc biệt khi đi đến bác sĩ thú y.

A. keeper: Người giữ, không phù hợp trong ngữ cảnh này.

B. container: Hộp chứa, có thể là bất kỳ loại vật dụng chứa nào, nhưng không phải là từ chính xác để mô tả vật dụng dùng cho mèo.

D. box: Hộp, tuy có thể chứa mèo, nhưng không phải là từ chuyên môn khi nói về vật dụng chuyên dụng để vận chuyển mèo.

Dịch: Giữ mèo trong một chiếc carrier (hộp vận chuyển) ở tất cả thời gian.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

. Loud noises can scare it (6) ………………. . If the animal

easily

easy

difficult

difficultly

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

A. easily (adv): một cách dễ dàng

B. easy (adj): dễ dàng

C. difficult (adj): khó khăn

D. difficultly (adv): một cách khó khăn

Cần một trạng từ bổ nghĩa cho động từ thường “scare”, loại B và C.

Dựa vào nghĩa, chọn A.

Dịch: Tiếng ồn lớn có thể làm nó sợ hãi một cách dễ dàng.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

you (7) ………………. it is missing.

find

see

realize

look

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

A. find (v): tìm ra

B. see (v): nhìn thấy

C. realize (v): nhận ra

D. look (v): nhìn

Dựa vào nghĩa, chọn C.

Dịch: Trong trường hợp thú cưng của bạn mất tích, bạn cần phải tìm ngay khi bạn nhận ra nó đã mất.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

to hear it (8) ………………. . Alternatively

shouting

talking

whispering

crying

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

A. shout (v): hét

B. talk (v): nói chuyện

C. whisper (v): thì thầm

D. cry (v): khóc

Trong ngữ cảnh này, động từ "crying" (khóc) là từ phù hợp nhất. Nếu con mèo bị mắc kẹt, bạn có thể nghe thấy tiếng khóc của nó, vì vậy "crying" là lựa chọn chính xác.

Dịch: Mèo của bạn có thể bị mắc kẹt và bạn chỉ có thể nghe thấy nó khóc.

 

Dịch bài

Dù bạn chăm sóc thú cưng của mình tốt như thế nào, đôi khi nó vẫn chạy đi hoặc bị mất tích. Vòng cổ của nó có thể bị hỏng, hoặc nó có thể bị hoảng sợ và chạy đi. Để ngăn ngừa việc mất thú cưng, bạn cần chăm sóc ngôi nhà và sân vườn của mình trước tiên. Nếu bạn sử dụng hàng rào, hãy đảm bảo rằng không có cách nào để thú cưng có thể chui qua hoặc trèo lên hàng rào. Hãy chắc chắn rằng cổng luôn được khóa mọi lúc. Thứ hai, đừng để chó hoặc mèo chạy xung quanh khu phố. Hãy giữ chúng trên dây xích hoặc trong hộp đựng mèo mọi lúc. Điều này rất quan trọng khi bạn đưa thú cưng đến bác sĩ thú y. Những tiếng ồn lớn có thể khiến nó sợ hãi. Nếu thú cưng của bạn ở trên dây xích hoặc trong hộp, nó sẽ khó chạy trốn khỏi bạn. Trong trường hợp thú cưng của bạn chạy đi, bạn cần phải tìm kiếm nó ngay khi nhận ra nó bị mất. Kiểm tra xung quanh nhà của bạn trước. Bạn phải kiểm tra mọi nơi. Hãy chắc chắn lắng nghe nữa. Mèo của bạn có thể bị mắc kẹt và cách duy nhất bạn có thể tìm thấy nó là nghe thấy nó khóc. Nếu không, bạn nên đến nơi thú cưng của bạn bị mất và nói chuyện với mọi người. Mô tả nó cho họ và cung cấp số điện thoại của bạn.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

scuba-diving

ice-skating

swimming

wind-surfing

Xem đáp án

CHỌN ĐÁP ÁN LÀ B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out

the Ede

the Kinh

the H’Mong

the Tay

Xem đáp án

CHỌN ĐÁP ÁN LÀ B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

populous

modern

peaceful

industrialized

Xem đáp án

CHỌN ĐÁP ÁN LÀ C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out

love

fancy

adore

dislike

Xem đáp án

CHỌN ĐÁP ÁN LÀ D

14. Tự luận
1 điểm

Fill in the blank with a suitable word or phrase, using the first letter(s) given.

1. He likes being indoors. He spends most of his free time playing c................... g.................

Xem đáp án

computer games

15. Tự luận
1 điểm

2. My grandparents want to move to the countryside to live because it is not n...................

Xem đáp án

 noisy

16. Tự luận
1 điểm

3. The children are looking forward to helping their aunts at the h................... t...................

Xem đáp án

harvest time

17. Tự luận
1 điểm

4. Vi and Giạm folk songs of NgheTinh was r................... by UNESCO in 2014.

Xem đáp án

recognized

18. Tự luận
1 điểm

5. Sapa is very famous for its special market. It is l................... m...................

Xem đáp án

love market

19. Tự luận
1 điểm

Fill in the blank with a suitable article. If unnecessary, leave a blank.

1. I like …………… T-shirt over there better than …………… red one.

Xem đáp án

the-the

20. Tự luận
1 điểm

2. Where’s …………… USB drive I lent you last week?

Xem đáp án

the

21. Tự luận
1 điểm

3. Is your uncle working in …………… old office building?

Xem đáp án

an

22. Tự luận
1 điểm

4. Her father works as …………… farmer.

Xem đáp án

a

23. Tự luận
1 điểm

5. After this tour you have …………… whole afternoon free to explore the city.

Xem đáp án

Đáp án: the

Giải thích:

Mạo từ xác định (the) dùng trước các buổi trong ngày.

→ “afternoon” là một buổi trong ngày nên ta dùng ‘the’.

Dịch: Sau chuyến tham quan này, bạn sẽ có cả buổi chiều tự do khám phá thành phố.

24. Tự luận
1 điểm

6. He said that he wanted to become …………… electrician.

Xem đáp án

an

25. Tự luận
1 điểm

7. Do you still live in …………… Bristol?

Xem đáp án

 Ø

26. Tự luận
1 điểm

8. Not only farmers but also city people have to work hard to earn …………… living.

Xem đáp án

a

27. Tự luận
1 điểm

9. I’m tired. I need to sleep for …………… hour.

Xem đáp án

an

28. Tự luận
1 điểm

10. Dancing around the bonfires is one of …………… most common activities of this ethnic people

Xem đáp án

the

29. Tự luận
1 điểm

Find one mistake in each sentence and correct it.

1.   He adores (A) to go (B) to the parties (C) in weekends (D) with his close friend.

Xem đáp án

B (going)

30. Tự luận
1 điểm

2. Flying kites (A) on the paddle field (B) with other kids is (C) very excited (D) to him.     

Xem đáp án

D (exciting)  

31. Tự luận
1 điểm

3.   She can (A) swim much (B) more well (C) than anyone else (D) in my class.

Xem đáp án

C (better)

32. Tự luận
1 điểm

4.         What (A) she is truly (B) keen in (C) is classical music not (D) modern music

Xem đáp án

C (on)

33. Tự luận
1 điểm

Why (A) should (B) we learn (C) about the life of Vietnam’s ethnic minority people (D)?  

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Cấu trúc câu hỏi với “should”trong tiếng Anh thường có dạng:

Why should + subject + verb (bare infinitive)?

Ví dụ: Why should we learn English? (Tại sao chúng ta nên học tiếng Anh?)

Xét các thành phần trong câu:

Why (A) – đúng vì “Why” được dùng để hỏi lý do.

should (B) – đúng vì “should” đứng trước chủ ngữ trong câu hỏi.

we learn (C) – đúng vì động từ “learn” ở dạng nguyên thể sau “should”.

people (D) – sai vì cần danh từ số nhiều mang nghĩa “các dân tộc” (peoples)

Sửa: people => peoples

Dịch: Tại sao chúng ta nên tìm hiểu về đời sống của các dân tộc thiểu số Việt Nam?

34. Tự luận
1 điểm

Make complete sentences based on the given words.

1. Jonny/ like/ play/ drum/ room/ whereas/ Kenny/ enjoy/ gym/ fitness center/ weekends.

Xem đáp án

Jonny likes playing the drum in his room whereas Kenny enjoys doing gym in the fitness center at weekends

35. Tự luận
1 điểm

2. Drive/ city/ be/ much/ stressful/ drive/ countryside.

Xem đáp án

 Driving in a city is much more stressful than driving in the countryside.

36. Tự luận
1 điểm

3. People/ countryside/ seem/ have to/ work/ hard/ people/ city.       

Xem đáp án

People in the countryside seem to have to work harder than people in cities.

37. Tự luận
1 điểm

4. Clothing/ the Muong women/ diversified/ that/ men

Xem đáp án

The clothing of the Muong women is more diversified than that of men.

38. Tự luận
1 điểm

5.   Muong/ be/ fourth/ largest/ ethnic minority group/ Vietnam/ Viet/ Tay/ Thai.   

Xem đáp án

The Muong is the fourth largest ethnic minority group in Vietnam after the Viet, the Tay and the Thai.