Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán 8 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (Tự luận) có đáp án - Phần 1
Đề thi
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán 8 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (Tự luận) có đáp án - Phần 1
A
Admin
ToánLớp 8142 lượt thi
30 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm
a) Xác định hệ số, phần biến, bậc của đơn thức \[ - 0,3x{y^2}\].

b) Xác định các hạng tử, bậc của đa thức \[A = 7x{y^2} - 5{x^3}y + xy - 9\].

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) Đơn thức \[ - \,0,3x{y^2}\] có hệ số \[ - 0,3\]; phần biến \[x{y^2}\]; bậc \[3\].

 b) Đa thức \[A = 7x{y^2} - 5{x^3}y + xy - 9\] có các hạng tử \[7x{y^2}\,;\,\, - 5{x^3}y\,;\,\,xy\,;\,\, - 9\], bậc \[4\].

2.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) \[7x{y^2} - 5x{y^2} + 2x{y^2}\];
Xem đáp án

a) \[7x{y^2} - 5x{y^2} + 2x{y^2}\]

\[ = \left( {7 - 5 + 2} \right)x{y^2} = 4x{y^2}\];
3.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:

b) \[2xy\left( {3{x^2} - x{y^2}} \right)\];     

Xem đáp án

b) \(2xy\left( {3{x^2} - x{y^2}} \right)\)

\( = 2xy \cdot 3{x^2} - 2xy \cdot x{y^2}\)

\( = 6{x^3}y - 2{x^2}{y^3}\);
4.Tự luận
• 1 điểm
Thực hiện phép tính:
c) \(\frac{2}{3}{x^2}y\left( {3x{y^2} - \frac{5}{2}y} \right)\);
Xem đáp án

c) \(\frac{2}{3}{x^2}y\left( {3x{y^2} - \frac{5}{2}y} \right)\)

\( = \frac{2}{3}{x^2}y.3x{y^2} - \frac{2}{3}{x^2}y.\frac{5}{2}y\)
\( = 2{x^3}{y^3} - \frac{5}{3}{x^2}{y^2}\).
5.Tự luận
• 1 điểm
Thực hiện phép tính:

d) \(65{x^9}{y^5}:\left( { - 13{x^4}{y^4}} \right)\);       

Xem đáp án

d) \[65{x^9}{y^5}:\left( { - 13{x^4}{y^4}} \right)\]

\[ = \left[ {65:\left( { - 13} \right)} \right].\left( {{x^9}:{x^4}} \right).\left( {{y^5}:{y^4}} \right)\]
\[ = - 5{x^5}y\].
6.Tự luận
• 1 điểm
Thực hiện phép tính:

e) 8x4y–12x2y2−20x2y:4x2y

Xem đáp án

8x4y–12x2y2−20x2y:4x2y

=8x4y:4x2y–12x2y2:4x2y−20x2y:4x2y

=2x2–3y−5

7.Tự luận
• 1 điểm

a) Thu gọn đơn thức \[A\] và tìm hệ số, bậc của nó: \[A = - \frac{3}{2}{x^2}{y^4}{x^3}{y^2}.\]

b) Cho hai đa thức: \[M = 2{x^2} - 2xy - {y^2};\,\,N = {x^2} + 2xy + {y^2} - 1.\] Tính giá trị của biểu thức \[M - N\] tại \[x = 1\,;\,\,y = - 2.\]

Xem đáp án

a) Ta có \[A = - \frac{3}{2}{x^2}{y^4}{x^3}{y^2} = - \frac{3}{2}\left( {{x^2}{x^3}} \right)\left( {{y^4}{y^2}} \right) = - \frac{3}{2}{x^5}{y^6}\].

Đơn thức \[A\] có hệ số là \[ - \frac{3}{2}\]; bậc là 11.

b) Ta có \[M - N = \left( {2{x^2} - 2xy - {y^2}} \right) - \left( {{x^2} + 2xy + {y^2} - 1} \right)\]

\[ = 2{x^2} - 2xy - {y^2} - {x^2} - 2xy - {y^2} + 1\]

\[ = {x^2} - 4xy - 2{y^2} + 1\].

Thay \(x = 1\,;\,y = - 2\) vào đa thức \[M - N\], ta có

\[M - N = {1^2} - 4 \cdot 1 \cdot \left( { - 2} \right) - 2 \cdot {\left( { - 2} \right)^2} + 1 = 2\].

Vậy với \[x = 1\,;\,\,y = - 2\] thì \[M - N = 2.\]

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 30 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Cho đa thức \(M = 2{x^2}{y^2} \cdot \left( { - 3xy} \right) + 5{x^3}{y^3}.\)

a) Thu gọn và tìm bậc của đa thức \[M.\]

b) Tính giá trị của đa thức \[M\] tại \(x =  - 1\) và \(y =  - 1.\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) Ta có \(M = 2{x^2}{y^2} \cdot \left( { - 3xy} \right) + 5{x^3}{y^3} = - 6{x^3}{y^3} + 5{x^3}{y^3} = - {x^3}{y^3}.\)

Bậc của đa thức \[M\] là 6.

b) Thay \(x = - 1\) và \(y = - 1\) vào biểu thức \[M\], ta có:

M=−x3y3=−−13⋅−13=−1.

Vậy tại \(x = - 1\) và \(y = - 1\) thì \[M = - 1.\]

9.Tự luận
• 1 điểm

Cho hai đa thức: \[M = 23{x^{23}}y - 22x{y^{23}} + 21y - 1\] và \[N = - 22x{y^{23}} - 42y - 1.\]

a) Tính giá trị của mỗi đa thức \[M,{\rm{ }}N\] tại \(x = 0;\,y = - 2\).

b) Tìm đa thức \[R,\] biết \(R + N = M.\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải  

a) • Thay \[x = 0\,;{\rm{ }}y = - 2\] vào đa thức \[M\], ta được:

\[M = 23 \cdot {0^{23}} \cdot \left( { - 2} \right) - 22 \cdot 0 \cdot {\left( { - 2} \right)^{23}} + 21 \cdot \left( { - 2} \right) - 1\]\[ = 21 \cdot \left( { - 2} \right) - 1 = - 43\].

• Thay \[x = 0\,;{\rm{ }}y = - 2\] vào đa thức \[N,\] ta được:

\[N = - 22 \cdot 0 \cdot {\left( { - 2} \right)^{23}} - 42 \cdot \left( { - 2} \right) - 1\]\[ = - 42 \cdot \left( { - 2} \right) - 1 = 83\].

Vậy tại \(x = 0;\,y = - 2\) thì \[M = - 43\,;\,\,N = 83.\]

b) Ta có \(R = M - N = 23{x^{23}}y - 22x{y^{23}} + 21y - 1 + 22x{y^{23}} + 42y + 1\)

\[\, = 23{x^{23}}y + \left( { - 22x{y^{23}} + 22x{y^{23}}} \right) + \left( {21y + 42y} \right) + \left( { - 1 + 1} \right)\]\[ = 23{x^{23}}y + 63y\].

Vậy \[R = 23{x^{23}}y + 63y.\]

10.Tự luận
• 1 điểm

Tìm đa thức \(M\), biết:

a) \(M + \left( {5{x^2} - 2xy} \right) = 6{x^2} + 9xy - {y^2}\);

Xem đáp án

a) \(M + 5{x^2} - 2xy = 6{x^2} + 9xy - {y^2}\)

Suy ra \(M = 6{x^2} + 9xy - {y^2} - \left( {5{x^2} - 2xy} \right)\)

\( = 6{x^2} + 9xy - {y^2} - 5{x^2} + 2xy\)

\( = \left( {6{x^2} - 5{x^2}} \right) + \left( {9xy + 2xy} \right) - {y^2}\)

\( = {x^2} + 11xy - {y^2}\).

Vậy \(M = {x^2} + 11xy - {y^2}\).
11.Tự luận
• 1 điểm

Tìm đa thức N, biết:

b) \(N - \left( {5{y^2} - xyz} \right) = xy + 2{y^2} - 3xyz + 4\).

Xem đáp án

b) \(N - \left( {5{y^2} - xyz} \right) = xy + 2{y^2} - 3xyz + 4\)

Suy ra \(N = xy + 2{y^2} - 3xyz + 4 + \left( {5{y^2} - xyz} \right)\)

\( = xy + 2{y^2} - 3xyz + 4 + 5{y^2} - xyz\)

\[ = xy + \left( {2{y^2} + 5{y^2}} \right) + \left( { - 3xyz - xyz} \right) + 4\]

\[ = xy + 7{y^2} - 4xyz + 4\].

Vậy \[N = xy + 7{y^2} - 4xyz + 4.\]
12.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức: \(\left( {2x + 3y} \right)\left( {{x^2} - xy + {y^2}} \right) - \left( {{x^3}{y^2} - {x^2}{y^3} + 4xy} \right):xy\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có \(\left( {2x + 3y} \right)\left( {{x^2} - xy + {y^2}} \right) - \left( {{x^3}{y^2} - {x^2}{y^3} + 4xy} \right):xy\)

\[ = 2{x^3} - 2{x^2}y + 2x{y^2} + 3{x^2}y - 3x{y^2} + 3{y^3} - \left( {{x^2}y - x{y^2} + 4} \right)\]

\[ = 2{x^3} - 2{x^2}y + 2x{y^2} + 3{x^2}y - 3x{y^2} + 3{y^3} - {x^2}y + x{y^2} - 4\]

\[ = 2{x^3} + \left( { - 2{x^2}y + 3{x^2}y - {x^2}y} \right) + \left( {2x{y^2} - 3x{y^2} + x{y^2}} \right) + 3{y^3} - 4\]

\[ = 2{x^3} + 3{y^3} - 4\].

13.Tự luận
• 1 điểm

Cho hai đa thức: \(E = {x^7} - 4{x^3}{y^2} - 5xy + 7\) và \(F = {x^7} + 5{x^3}{y^2} - 3xy - 3\).

a) Tìm đa thức \(G\) sao cho \(G = E + F\).

b) Tìm đa thức \(H\) sao cho \(E + H = F\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) Ta có \(G = E + F\)\( = \left( {{x^7} - 4{x^3}{y^2} - 5xy + 7} \right) + \left( {{x^7} + 5{x^3}{y^2} - 3xy - 3} \right)\)

\( = {x^7} - 4{x^3}{y^2} - 5xy + 7 + {x^7} + 5{x^3}{y^2} - 3xy - 3\)

\( = \left( {{x^7} + {x^7}} \right) + \left( { - 4{x^3}{y^2} + 5{x^3}{y^2}} \right) + \left( { - 5xy - 3xy} \right) + \left( {7 - 3} \right)\)

\( = 2{x^7} + {x^3}{y^2} - 8xy + 4\).

Vậy \(G = 2{x^7} + {x^3}{y^2} - 8xy + 4.\)

b) Ta có \(E + H = F\)

Suy ra \(H = F - E\)\( = \left( {{x^7} + 5{x^3}{y^2} - 3xy - 3} \right) - \left( {{x^7} - 4{x^3}{y^2} - 5xy + 7} \right)\)

\( = {x^7} + 5{x^3}{y^2} - 3xy - 3 - {x^7} + 4{x^3}{y^2} + 5xy - 7\)

\( = \left( {{x^7} - {x^7}} \right) + \left( {5{x^3}{y^2} + 4{x^3}{y^2}} \right) + \left( { - 3xy + 5xy} \right) + \left( { - 3 - 7} \right)\)

\( = 9{x^3}{y^2} + 2xy - 10\).

Vậy \(H = 9{x^3}{y^2} + 2xy - 10.\)

14.Tự luận
• 1 điểm

Thu gọn biểu thức:

a) \( - 3{x^2}{y^5}z:\left( {15x{y^3}} \right)\);    
Xem đáp án

a) \( - 3{x^2}{y^5}z:\left( {15x{y^3}} \right)\)

\( = \frac{{ - 3}}{{15}}\left( {{x^2}:x} \right)\left( {{y^5}:{y^3}} \right)z\)\( = \frac{{ - 1}}{5}x{y^2}z\).
15.Tự luận
• 1 điểm
Thu gọn biểu thức:

b) \(\left( { - 9{x^2}{y^3} + 6{x^3}{y^2} - 4x{y^2}} \right):3x{y^2};\)

Xem đáp án

b) \(\left( { - 9{x^2}{y^3} + 6{x^3}{y^2} - 4x{y^2}} \right):3x{y^2}\)

\( =  - 9{x^2}{y^3}:3x{y^2} + 6{x^3}{y^2}:3x{y^2} - 4x{y^2}:3x{y^2}\)

\( =  - 3xy + 2{x^2} - \frac{4}{3}.\)
16.Tự luận
• 1 điểm
Thu gọn biểu thức:
c) \(\frac{1}{2}xy\left( {{x^5} - {y^3}} \right) - {x^2}y\left( {\frac{1}{4}{x^4} - {y^3}} \right);\)
Xem đáp án

c) \(\frac{1}{2}xy\left( {{x^5} - {y^3}} \right) - {x^2}y\left( {\frac{1}{4}{x^4} - {y^3}} \right)\)

\( = \frac{1}{2}xy \cdot {x^5} - \frac{1}{2}xy \cdot {y^3} - {x^2}y \cdot \frac{1}{4}{x^4} + {x^2}y \cdot {y^3}\)

\( = \frac{1}{2}{x^6}y - \frac{1}{2}x{y^4} - \frac{1}{4}{x^6}y + {x^2}{y^4}\)

\( = \left( {\frac{1}{2}{x^6}y - \frac{1}{4}{x^6}y} \right) - \frac{1}{2}x{y^4} + {x^2}{y^4}\)

\[ = \frac{1}{4}{x^6}y - \frac{1}{2}x{y^4} + {x^2}{y^4}\]
17.Tự luận
• 1 điểm
Thu gọn biểu thức:

d) \(\left( {x + 3y} \right)\left( {x - 2y} \right) - \left( {{x^4}y - 6{x^2}{y^3}} \right):{x^2}y\).

Xem đáp án

d) \(\left( {x + 3y} \right)\left( {x - 2y} \right) - \left( {{x^4}y - 6{x^2}{y^3}} \right):{x^2}y\)

\( = {x^2} - 2xy + 3xy - 6{y^2} - \left( {{x^2} - 6{y^2}} \right)\)

\( = {x^2} + xy - 6{y^2} - {x^2} + 6{y^2}\)

\( = xy\).

18.Tự luận
• 1 điểm

Cho \({a^2} + {b^2} + {c^2} = 0\). Chứng minh rằng \(A = B = C\) với

\[A = {a^2}\left( {{a^2} + {b^2}} \right)\left( {{a^2} + {c^2}} \right)\],

\(B = {b^2}\left( {{b^2} + {c^2}} \right)\left( {{b^2} + {a^2}} \right)\),

\(C = {c^2}\left( {{c^2} + {a^2}} \right)\left( {{c^2} + {b^2}} \right)\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có:

\[A = {a^2}\left( {{a^2} + {b^2}} \right)\left( {{a^2} + {c^2}} \right)\]

\( = \left( {{a^4} + {a^2}{b^2}} \right)\left( {{a^2} + {c^2}} \right)\)

\( = {a^6} + {a^4}{c^2} + {a^4}{b^2} + {a^2}{b^2}{c^2}\)

\( = {a^4}\left( {{a^2} + {c^2} + {b^2}} \right) + {a^2}{b^2}{c^2}\)

\( = {a^4}.0 + {a^2}{b^2}{c^2}\)

\( = {a^2}{b^2}{c^2}\).                     (1)

\(B = {b^2}\left( {{b^2} + {c^2}} \right)\left( {{b^2} + {a^2}} \right)\)

\( = \left( {{b^4} + {b^2}{c^2}} \right)\left( {{b^2} + {a^2}} \right)\)

\( = {b^6} + {b^4}{a^2} + {b^4}{c^2} + {a^2}{b^2}{c^2}\)

\( = {b^4}\left( {{b^2} + {a^2} + {c^2}} \right) + {a^2}{b^2}{c^2}\)

\( = {b^4}.0 + {a^2}{b^2}{c^2}\)

\( = {a^2}{b^2}{c^2}\).                      (2)

\(C = {c^2}\left( {{c^2} + {a^2}} \right)\left( {{c^2} + {b^2}} \right)\)

\( = \left( {{c^4} + {c^2}{a^2}} \right)\left( {{c^2} + {b^2}} \right)\)

\( = {c^6} + {c^4}{b^2} + {c^4}{a^2} + {a^2}{b^2}{c^2}\)

\( = {c^4}\left( {{c^2} + {b^2} + {a^2}} \right) + {a^2}{b^2}{c^2}\)

\( = {c^4}.0 + {a^2}{b^2}{c^2}\)

\( = {a^2}{b^2}{c^2}\).                      (3)

Từ (1), (2) và (3) suy ra \(A = B = C\).
19.Tự luận
• 1 điểm

Tìm \(x,\) biết:

a) \(16{x^2} - 16x + 4 = 0\);
Xem đáp án

a) \(16{x^2} - 16x + 4 = 0\)

\(4{x^2} - 4x + 1 = 0\)

\({\left( {2x - 1} \right)^2} = 0\)

\(2x - 1 = 0\)

\(x = \frac{1}{2}\)

Vậy \(x = \frac{1}{2}\).

20.Tự luận
• 1 điểm
Tìm \(x,\) biết:

b) \[{\left( {x + 3} \right)^2} + \left( {5 - x} \right)\left( {5 + x} \right) = - 3\].

Xem đáp án

b) \[{\left( {x + 3} \right)^2} + \left( {5 - x} \right)\left( {5 + x} \right) = - 3\]

\[{x^2} + 6x + 9 + 25 - {x^2} = - 3\]

\[6x + 9 + 25 = - 3\]

\[6x = - 37\]

\(x = \frac{{ - 37}}{6}\)

Vậy \(x = \frac{{ - 37}}{6}\).

21.Tự luận
• 1 điểm
Tìm \(x,\) biết:
c) \[{x^3} + 9{x^2} + 27x + 19 = 0;\]
Xem đáp án

c) \[{x^3} + 9{x^2} + 27x + 19 = 0\]

\[{x^3} + 9{x^2} + 27x + 27 - 8 = 0\]

\[{\left( {x + 3} \right)^3} = 8\]

Suy ra \[x + 3 = 2\]

\(x =  - 1.\)

Vậy \(x =  - 1.\)
22.Tự luận
• 1 điểm
Tìm \(x,\) biết:

d) 25x+32+1–5x1+5x=8.

Xem đáp án

d) 25x+32+1–5x1+5x=8.

\(25\left( {{x^2} + 6x + 9} \right) + \left[ {{1^2} - {{\left( {5x} \right)}^2}} \right] = 8\)

\[25{x^2} + 150x + 225 + 1 - 25{x^2} = 8\]

\[150x =  - 218\]

\(x =  - \frac{{109}}{{75}}.\)

Vậy \(x =  - \frac{{109}}{{75}}.\)
23.Tự luận
• 1 điểm

a) Tìm \[x\] biết: \({x^2} - 2x = 0.\)

b) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: \[N = {x^2}y + x{y^2} + xy.\]

c) Chứng minh đẳng thức: \({x^2} + {y^2} = {\left( {x + y} \right)^2} - 2xy\) với mọi số thực \[x,y.\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) \[{x^2} - 2x = 0\]

\[x\left( {x - 2} \right) = 0\]

\[x = 0\] hoặc \[x - 2 = 0\]

\[x = 0\] hoặc \[x = 2\].

Vậy \[x = 0\] hoặc \[x = 2\].

b) \[N = {x^2}y + x{y^2} + xy\]

\[ = xy \cdot x + xy \cdot y + xy \cdot 1\]

\[ = xy\left( {x + y + 1} \right).\]

c) Với mọi số thực \[x,y\] ta có: \[VP = {\left( {x + y} \right)^2} - 2xy\]

\[ = {x^2} + 2xy + {y^2} - 2xy\]

\[ = {x^2} + {y^2} = VT.\]

24.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích mỗi đa thức sau thành nhân tử:

a) \(3{x^2} - \sqrt 3 x + \frac{1}{4}\);
Xem đáp án

a) \(3{x^2} - \sqrt 3 x + \frac{1}{4}\)

\( = {\sqrt 3 ^2}.{x^2} - 2.\sqrt 3 x.\frac{1}{2} + {\left( {\frac{1}{2}} \right)^2}\)

\( = {\left( {\sqrt 3 x} \right)^2} - 2.\sqrt 3 x.\frac{1}{2} + {\left( {\frac{1}{2}} \right)^2}\)

\( = {\left( {\sqrt 3 x - \frac{1}{2}} \right)^2}\).
25.Tự luận
• 1 điểm
Phân tích mỗi đa thức sau thành nhân tử:

b) \({x^2} - x - {y^2} + y\);

Xem đáp án

b) \({x^2} - x - {y^2} + y\)

\( = \left( {{x^2} - {y^2}} \right) - \left( {x - y} \right)\)

\( = \left( {x - y} \right)\left( {x + y} \right) - \left( {x - y} \right)\)

\( = \left( {x - y} \right)\left( {x + y - 1} \right)\).

26.Tự luận
• 1 điểm
Phân tích mỗi đa thức sau thành nhân tử:
c) \[{x^4} + {x^3} + 2{x^2} + x + 1\];
Xem đáp án

c) \[{x^4} + {x^3} + 2{x^2} + x + 1\]

\[ = \left( {{x^4} + 2{x^2} + 1} \right) + \left( {{x^3} + x} \right)\]

\[ = \left[ {{{\left( {{x^2}} \right)}^2} + 2{x^2} + 1} \right] + \left( {{x^3} + x} \right)\]

\[ = {\left( {{x^2} + 1} \right)^2} + x\left( {{x^2} + 1} \right)\]

\[ = \left( {{x^2} + 1} \right)\left( {{x^2} + x + 1} \right)\].
27.Tự luận
• 1 điểm
Phân tích mỗi đa thức sau thành nhân tử:

d) \({x^3} + 2{x^2} + x - 16x{y^2}\).

Xem đáp án

d) \({x^3} + 2{x^2} + x - 16x{y^2}\)

\( = x\left( {{x^2} + 2x + 1 - 16{y^2}} \right)\)

\( = x\left[ {\left( {{x^2} + 2x + 1} \right) - {4^2}.{y^2}} \right]\)

\( = x\left[ {{{\left( {x + 1} \right)}^2} - {{\left( {4y} \right)}^2}} \right]\)

\( = x\left( {x - 4y + 1} \right)\left( {x + 4y + 1} \right)\).
28.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh đẳng thức:\[\left( {x - y} \right)\left( {{x^4} + {x^3}y + {x^2}{y^2} + x{y^3} + {y^4}} \right) = {x^5} - {y^5}\].

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có \(VT = \left( {x - y} \right)\left( {{x^4} + {x^3}y + {x^2}{y^2} + x{y^3} + {y^4}} \right)\)

          \( = x\left( {{x^4} + {x^3}y + {x^2}{y^2} + x{y^3} + {y^4}} \right) - y\left( {{x^4} + {x^3}y + {x^2}{y^2} + x{y^3} + {y^4}} \right)\)

          \( = {x^5} + {x^4}y + {x^3}{y^2} + {x^2}{y^3} + x{y^4} - {x^4}y - {x^3}{y^2} - {x^2}{y^3} - x{y^4} - {y^5}\)

          \( = \left( {{x^5} - {y^5}} \right) + \left( {{x^4}y - {x^4}y} \right) + \left( {{x^3}{y^2} - {x^3}{y^2}} \right) + \left( {{x^2}{y^3} - {x^2}{y^3}} \right) + \left( {x{y^4} - x{y^4}} \right)\)

          \( = {x^5} - {y^5} = VP\).

Suy ra điều phải chứng minh.

29.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử rồi tính giá trị của các biểu thức sau:

a) \[A = 4\left( {x - 2} \right)\left( {x + 1} \right) + {\left( {2x - 4} \right)^2} + {\left( {x + 1} \right)^2}\] tại \[x = \frac{1}{2};\]

Xem đáp án

Lời giải:

a) Ta có \[A = 4\left( {x - 2} \right)\left( {x + 1} \right) + {\left( {2x - 4} \right)^2} + {\left( {x + 1} \right)^2}\]

          \( = {\left( {2x - 4} \right)^2} + 2.2\left( {x - 2} \right)\left( {x + 1} \right) + {\left( {x + 1} \right)^2}\)

          \( = {\left( {2x - 4} \right)^2} + 2.\left( {2x - 4} \right)\left( {x + 1} \right) + {\left( {x + 1} \right)^2}\)

          \( = {\left[ {\left( {2x - 4} \right) + \left( {x + 1} \right)} \right]^2}\)

          \( = {\left( {2x - 4 + x + 1} \right)^2}\)

          \( = {\left( {3x - 3} \right)^2}\)

          \( = {\left[ {3\left( {x - 1} \right)} \right]^2}\)

          \( = 9{\left( {x - 1} \right)^2}\).

Do đó \(A = 9{\left( {x - 1} \right)^2}\).

Thay \[x = \frac{1}{2}\] vào \(A\) ta được \(A = 9{\left( {\frac{1}{2} - 1} \right)^2} = 9.{\left( { - \frac{1}{2}} \right)^2} = 9.\frac{1}{4} = \frac{9}{4}\).

Vậy \(A = \frac{9}{4}\) tại \[x = \frac{1}{2}\].

30.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử rồi tính giá trị của các biểu thức sau:

b) \[B = {x^9} - {x^7} - {x^6} - {x^5} + {x^4} + {x^3} + {x^2} - 1\] tại \(x = 1\).

Xem đáp án

b) Ta có \[B = {x^9} - {x^7} - {x^6} - {x^5} + {x^4} + {x^3} + {x^2} - 1\]

          \( = \left( {{x^9} - {x^7}} \right) - \left( {{x^6} + {x^5}} \right) + \left( {{x^4} + {x^3}} \right) + \left( {{x^2} - 1} \right)\)

          \( = {x^7}\left( {{x^2} - 1} \right) - {x^5}\left( {x + 1} \right) + {x^3}\left( {x + 1} \right) + \left( {x - 1} \right)\left( {x + 1} \right)\)

          \( = {x^7}\left( {x - 1} \right)\left( {x + 1} \right) - {x^5}\left( {x + 1} \right) + {x^3}\left( {x + 1} \right) + \left( {x - 1} \right)\left( {x + 1} \right)\)

          \( = \left( {x + 1} \right)\left[ {{x^7}\left( {x - 1} \right) - {x^5} + {x^3} + \left( {x - 1} \right)} \right]\)

          \( = \left( {x + 1} \right)\left[ {\left( {x - 1} \right)\left( {{x^7} + 1} \right) - \left( {{x^5} - {x^3}} \right)} \right]\)

          \( = \left( {x + 1} \right)\left[ {\left( {x - 1} \right)\left( {{x^7} + 1} \right) - {x^3}\left( {{x^2} - 1} \right)} \right]\)

          \( = \left( {x + 1} \right)\left[ {\left( {x - 1} \right)\left( {{x^7} + 1} \right) - {x^3}\left( {x - 1} \right)\left( {x + 1} \right)} \right]\)

          \( = \left( {x + 1} \right)\left( {x - 1} \right)\left[ {\left( {{x^7} + 1} \right) - {x^3}\left( {x + 1} \right)} \right]\)

          \( = \left( {x + 1} \right)\left( {x - 1} \right)\left( {{x^7} + 1 - {x^4} - {x^3}} \right)\)

          \( = \left( {x + 1} \right)\left( {x - 1} \right)\left[ {\left( {{x^7} - {x^4}} \right) - \left( {{x^3} - 1} \right)} \right]\)

          \( = \left( {x + 1} \right)\left( {x - 1} \right)\left[ {{x^4}\left( {{x^3} - 1} \right) - \left( {{x^3} - 1} \right)} \right]\)

          \( = \left( {x + 1} \right)\left( {x - 1} \right)\left( {{x^3} - 1} \right)\left( {{x^4} - 1} \right)\)

          \( = \left( {x + 1} \right)\left( {x - 1} \right)\left( {x - 1} \right)\left( {{x^2} + x + 1} \right)\left( {{x^2} - 1} \right)\left( {{x^2} + 1} \right)\)

          \( = \left( {x + 1} \right){\left( {x - 1} \right)^2}\left( {{x^2} + x + 1} \right)\left( {x - 1} \right)\left( {x + 1} \right)\left( {{x^2} + 1} \right)\)

          \( = {\left( {x + 1} \right)^2}{\left( {x - 1} \right)^3}\left( {{x^2} + 1} \right)\left( {{x^2} + x + 1} \right)\).

Do đó \(B = {\left( {x + 1} \right)^2}{\left( {x - 1} \right)^3}\left( {{x^2} + 1} \right)\left( {{x^2} + x + 1} \right)\).

Thay \(x = 1\) vào \(B\) ta được \(B = {\left( {1 + 1} \right)^2}{\left( {1 - 1} \right)^3}\left( {{1^2} + 1} \right)\left( {{1^2} + 1 + 1} \right) = 0\).

Vậy \(B = 0\) tại \(x = 1\).

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả