Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 841 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. PRONUNCIATION 

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

cousin

interesting

link

strong

Xem đáp án

cousin/ˈkʌzn/

interesting /ˈɪntrəstɪŋ/

link/lɪŋk/

strong /strɔːŋ/

Phần gạch chân ở đáp án A được phát âm là /n/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /ŋ/.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

cattle

collect

country

circular

Xem đáp án

cattle /ˈkætl/

collect /kəˈlekt/

country /ˈkʌntri/

circular /ˈsɜːrkjələr/

Phần gạch chân ở đáp án D được phát âm là /s/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /k/.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

onion

dish

mineral

equipment

Xem đáp án

onion /ˈʌnjən/

dish /dɪʃ/

mineral /ˈmɪnərəl/

equipment /ɪˈkwɪpmənt/

Phần gạch chân ở đáp án A được phát âm là /j/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /ɪ/.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

lemonade

set

pepper

resource

Xem đáp án

lemonade /ˌleməˈneɪd/

set /set/

pepper /ˈpepər/

resource /ˈriːsɔːrs/

Phần gạch chân ở đáp án D được phát âm là /i/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /e/.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

photography

community

comedy

lemon

Xem đáp án

photography /fəˈtɑːɡrəfi/

community /kəˈmjuːnəti/

comedy /ˈkɑːmədi/

lemon /ˈlemən/

Phần gạch chân ở đáp án C được phát âm là /ɑː/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /ə/.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

village

bamboo

away

obey

Xem đáp án

village /ˈvɪlɪdʒ/

bamboo /ˌbæmˈbuː/

away /əˈweɪ/obey

obey /əˈbeɪ/

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

southern

highland

clothing

experience

Xem đáp án

southern /ˈsʌðərn/

highland /ˈhaɪlənd/

clothing /ˈkləʊðɪŋ/

experience /ɪkˈspɪriəns/

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

harmful

maintain

lifestyle

freedom

Xem đáp án

harmful /ˈhɑːrmfl/

maintain /meɪnˈteɪn

lifestyle /ˈlaɪfstaɪl/

freedom /ˈfriːdəm/

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

laughter

prepare

chopstick

heaven

Xem đáp án

laughter /ˈlæftər/

prepare /prɪˈper/

chopstick /ˈtʃɑːpstɪk/

heaven /ˈhevn/

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

following

poultry

including

worship

Xem đáp án

following /ˈfɑːləʊɪŋ/

poultry /ˈpəʊltri/

including /ɪnˈkluːdɪŋ/

worship /ˈwɜːrʃɪp/

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

Đoạn văn

II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR

Exercise 1. Choose the letter A, B, C or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following sentences.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Our actions can have a significant impact on the environment.

effect

ignore

weakness

donation

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Impact = effect: sự ảnh hưởng, sự tác động.

Dịch: Hành động của chúng ta có thể có tác động đáng kể đến môi trường.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Many young people do not follow the tradition of living with their parents.

break

pursue

shatter

sever

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Follow = pursue: theo/ theo đuổi.

Dịch: Nhiều người trẻ không theo truyền thống sống chung với cha mẹ.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Please turn on the lights so that I can see what I'm doing.

put on

take on

switch on

carry on

Xem đáp án
Đáp án đúng là C
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She has a habit of posting pictures of herself on Facebook every day, which annoys everyone.

checking

uploading

updating

browsing

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Post = upload: đăng tải lên mạng xã hội.

Dịch: Cô ấy có thói quen đăng ảnh của mình lên Facebook mỗi ngày, điều này khiến mọi người khó chịu.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I am certain that he will be satisfied with my DIY project.

uncertain

unsure

unreliable

sure

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Certain = sure: chắc chắn.

Dịch: Tôi chắc chắn rằng anh ấy sẽ hài lòng với dự án tự làm của tôi.

Đoạn văn

Exercise 2. Choose the letter A, B, C or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following sentences.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Saint Giong is different from other heroes in Viet Nam.

strong

same

great

giant

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Different (khác biệt) >< same (giống nhau).

Dịch: Thánh Gióng khác biệt với những anh hùng khác ở Việt Nam.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Anna broke with the family tradition and chose to be a singer instead of being a teacher.

united

followed

connected

joined

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Break with tradition (phá vỡ truyền thống) >< follow tradition (tiếp nối, theo truyền thống).

Dịch: Anna đã phá vỡ truyền thống gia đình và chọn trở thành ca sĩ thay vì làm giáo viên.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I prefer to have a light breakfast in the morning, like a bowl of cereal or a piece of toast.

small

dark

normal

big

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Light meal (bữa ăn nhẹ) >< big meal (bữa ăn thịnh soạn).

Dịch: Tớ thích ăn sáng nhẹ vào buổi sáng, như một bát ngũ cốc hoặc một miếng bánh mì nướng.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Playing soccer is good for your health.

excellent

beneficial

bad

nice

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

 Good (tốt, có lợi) >< bad (có hại).

Dịch: Chơi bóng đá tốt cho sức khỏe của bạn.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I usually prefer to go offline during the weekend to spend more time with my family.

online

face-to-face

by

after

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Offline (không kết nối mạng) >< online (kết nối mạng/ trực tuyến).

Dịch: Tớ thường thích ngoại tuyến vào cuối tuần để dành nhiều thời gian hơn cho gia đình.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 3. Choose the correct answers.

The ________ house is a place where villagers gather for festivals and rituals. 

terraced

splendid

communal

thatched

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Communal house: nhà rông.

Dịch: Nhà rông là nơi dân làng tụ họp trong các lễ hội và nghi lễ.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Alex _________ the school website and found pictures of school activities. 

uploaded

browsed

connected

posted

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Cụm từ: browse the website: lướt trang web.

Dịch: Alex lướtt trang web của trường và tìm thấy hình ảnh về các hoạt động của trường.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
When visiting the temple, it is important to be ____________. 

respect

respecting

respected

respectful

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Trong câu cần một tính từ mang ý nghĩa tỏ ra sự tôn trọng à respectful: bày tỏ sự kính trọng.

Dịch: Khi đến thăm đền chùa, điều quan trọng là phải tỏ lòng tôn trọng.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Sa Pa is famous for the _______ located in the mountainous area. 

stilt houses

heritage site

terraced fields

wooden statue

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

 Dựa vào nghĩa của câu à terraced fields: ruộng bậc thang.

Dịch: Sa Pa nổi tiếng với những thửa ruộng bậc thang nằm ở vùng núi.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We visit pagodas to bow to Buddha and ______ for a lucky new year. 

pray

build

place

dance

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Cụm từ: pray for: cầu nguyện.

Dịch: Chúng tôi đến chùa để lễ Phật và cầu nguyện năm mới.

Đoạn văn

Exercise 4. Write a / an / the or x (no article) in the blanks.

26. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

It is ___ exciting trip.

(1)
an
Xem đáp án

an

“Exciting trip” là danh từ chưa xác định, bắt đầu bằng một nguyên âm “e”.

Dịch: Đó là một chuyến đi thú vị.

27. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Fansipan is ____ highest mountain in Viet Nam.

(1)
the
Xem đáp án

the

“Highest” là tính từ ở dạng so sánh nhất à cần có “the” phía trước.

Dịch: Fanxipang là dãy núi cao nhất Việt Nam.

28. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Mike and Thomas come from __ Canada.

(1)
x
Xem đáp án

x

 Canada là tên quốc gia nên không dùng mạo từ phía trước.

Dịch: Mike và Thomas đến từ Canada.

29. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

My aunt has ___ interesting novel.

(1)
an
Xem đáp án

an

“Interesting novel” là danh từ chưa xác đinh, bắt đầu bằng một nguyên âm “i”.

Dịch: Dì tớ có một cuốn tiểu thuyết rất hay.

30. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Today is __ fine day. Let's go to ____ park.

(1)
a
(2)
the
Xem đáp án

a/the

“Fine day” là danh từ chưa xác định và bắt đầu bằng phụ âm “f” nên dùng “a”. Và cụm từ cố định “go to the park: đi công viên”.

Dịch: Hôm nay là một ngày đẹp trời. Chúng ta hãy đi công viên nhé.

Đoạn văn

Exercise 5. Put the verbs in brackets in the correct form of the future simple tense or the first conditional.

31. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

We __________ an online talk tomorrow. (have)

(1)
will have
Xem đáp án
will have
Chúng ta sẽ nói chuyện trực tuyến vào ngày mai vậy.
32. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

If he _______ iced water, he __________ a cough. (drink, have)

(1)
drinks
(2)
will have
Xem đáp án

drinks, will have

Nếu cậu ấy không uống ước lạnh thì cậu ấy sẽ không bị ho.

33. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

I think people __________ on the Moon in five years. (not, live)

(1)
won’t live (will not live)
Xem đáp án
won’t live (will not live)

Tớ nghĩ con người sẽ không sống trên Mặt Trăng trong vòng 5 năm nữa đâu.

34. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

If Tom ____ time, he __________ his aunt in District 9. (have, visit)

(1)
has
(2)
will visit
Xem đáp án

has, will visit

Nếu Tom có thời gian, anh ấy sẽ thăm dì ở quận 9.

35. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

My family ________ to Phu Quoc Island next week. (go)

(1)
will go
Xem đáp án

will go

Gia đình tớ sẽ đến Phú Quốc vào tuần tới.

Đoạn văn

Exercise 6.Circle the correct word to complete the sentences.

36. Tự luận
• 1 điểm

You see / will see more clearly if you use a flashlight.

Xem đáp án

will see

Cấu trúc câu điều kiện loại 1: If + S + V (s/es), S + will/ won’t + V-inf.

Dịch: Bạn sẽ nhìn rõ hơn nếu sử dụng đèn pin.

37. Tự luận
• 1 điểm

Nick can jump higher / more high than Mike.

Xem đáp án

higher

Cấu trúc so sánh hơn của trạng từ (mở rộng tính từ):

Adj/ Adv ngắn: S + V + Adj/ Adv ngắn + -er + than + O/ N/ Clause.

Adj/ Adv dài: S + V + more + Adj/ Adv dài + than + O/ N/ Clause.

Trong câu có “high” là tính từ ngắn à chuyển sang so sánh hơn: higher.

Dịch: Nick có thể nhảy cao hơn Mike.

38. Tự luận
• 1 điểm

When / Who usually gets up the earliest in your family?

Xem đáp án
Who

Who: ai (hỏi về người), When: khi nào (hỏi về thời gian).

Dựa vào nghĩa của câu à Who.

Dịch: Ai thường dậy sớm nhất trong gia đình bạn?

39. Tự luận
• 1 điểm

Linda prefers visit / visiting the beautiful beaches in Vietnam.

Xem đáp án

visiting

Cấu trúc: prefer + V-ing: thích làm gì. 

 Dịch: Linda thích ghé thăm những bãi biển tuyệt đẹp ở Việt Nam.

40. Tự luận
• 1 điểm

My sister be / will be a doctor in the future.

Xem đáp án

will be

“In the future: trong tương lai” à cấu trúc thì tương lai đơn: S + will + V-inf.

Dịch: Chị gái tớ sẽ trở thành một bác sĩ trong tương lai.

41. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 7. Choose the correct answers.

If you tell me your secret, I promise I _____________ anyone! 

am not telling

doesn’t tell

won't tell

am telling

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Cấu trúc câu điều kiện loại 1: If + S + V (s/es), S + will/ won’t + V-inf.

Dịch: Nếu bạn nói cho tôi biết bí mật của bạn, tôi hứa sẽ không nói cho ai biết đâu!

42. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Will online learning ___________ our IT skills? - Yes, it will. 

improve

improves

improving

improved

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Cấu trúc câu hỏi trong thì tương lai đơn: Will + S + V-inf?

Dịch: Liệu việc học trực tuyến có cải thiện được kỹ năng CNTT của chúng ta không? - Có chứ.

43. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I don’t like ______ up early in the winter days. I love ______ in bed late. 

getting / stay

get / stay

getting / staying

get / staying

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Cấu trúc: like/ love + V-ing: yêu thích làm gì.

Dịch: Tôi không thích dậy sớm vào những ngày mùa đông. Tôi thích nằm trên giường đến khuya.

44. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The streets in cities are _______ than those in the countryside. 

crowded

more crowded

crowdeder

less crowded

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Cấu trúc so sánh hơn của trạng từ (mở rộng tính từ):

Adj/ Adv ngắn: S + V + Adj/ Adv ngắn + -er + than + O/ N/ Clause.

Adj/ Adv dài: S + V + more + Adj/ Adv dài + than + O/ N/ Clause.

Dựa vào nghĩa của câu và “crowded” là tính từ dài à chuyển sang so sánh hơn “more crowded”.

Dịch: Đường phố ở thành phố đông đúc hơn ở nông thôn.

45. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I have never joined in a carnival, _______ I am very curious about it. 

and

or

but

so

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Các liên từ thường dùng để nối trong câu ghép bao gồm: and (và), but (nhưng), for (vì), nor (cũng không), or (hoặc), so (vì vậy), yet (tuy thế). Luôn có dấu phẩy (,) trước liên từ.

Dựa vào nghĩa của câu à so: vì vậy.

Dịch: Tớ chưa bao giờ tham gia lễ hội hóa trang nên tớ rất tò mò về nó.

Đoạn văn

Exercise 8. There is ONE mistake in each sentence. Underline and correct it.

46. Tự luận
• 1 điểm
Mr. John has three child, two boys and one girl.
Xem đáp án

1. child

=> children

Danh từ số nhiều của “child” là “children”.

Dịch: Ông John có ba người con, hai trai và một gái.

47. Tự luận
• 1 điểm
It is a important meeting to elect our manager.        
Xem đáp án

2. a

=> an

A + danh từ chưa xác định bắt đầu bằng phụ âm.

An + danh từ chưa xác định bắt đầu bằng nguyên âm (trong câu có nguyên âm của cụm danh từ là “i”).

Dịch: Đây là cuộc họp quan trọng để bầu người quản lý của chúng ta.

48. Tự luận
• 1 điểm

I will come to meet Mr. Pike and tell him about your problems if you didn't solve them.

Xem đáp án

3. didn’t

=> don’t

Cấu trúc câu điều kiện loại 1 ở dạng phủ địng: If + S + V don’t/ doesn’t + V-inf, S + will/ won’t + V-inf.

Dịch: Tôi sẽ đến gặp ông Pike và kể cho ông ấy nghe về những vấn đề của bạn nếu bạn không giải quyết được chúng.

49. Tự luận
• 1 điểm
City people seem to react quickly to changes than in the countryside.
Xem đáp án

4. quickly

=> more quickly

Cấu trúc so sánh hơn của trạng từ (mở rộng tính từ):

Adj/ Adv ngắn: S + V + Adj/ Adv ngắn + -er + than + O/ N/ Clause.

Adj/ Adv dài: S + V + more + Adj/ Adv dài + than + O/ N/ Clause.

Dịch: Người dân thành phố có vẻ phản ứng nhanh với những thay đổi hơn so với người dân nông thôn.

50. Tự luận
• 1 điểm
Unless she is wearing warm clothes, she will have a cold.         
Xem đáp án

5. is wearing

=> wears

Unless = If … not: nếu … không … thì ….

Unless + S + V (s/ es), S + will/ can + V-inf.

Dịch: Nếu không mặc quần áo ấm, cô ấy sẽ bị cảm lạnh.