Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 842 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. PRONUNCIATION 

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

mouse

house

would

outdoors

Xem đáp án

mouse/maʊs/

house /haʊs/

would/wʊd/

outdoors /ˌaʊtˈdɔːrz/

Phần gạch chân ở đáp án C được phát âm là /ʊ/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /aʊ/.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

apartment

offer

prefer

another

Xem đáp án

apartment /əˈpɑːrtmənt/

offer /ˈɔːfər/

prefer /prɪˈfɜːr/

another /əˈnʌðər/

Phần gạch chân ở đáp án C được phát âm là /ɪ/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /ə/.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

media

stressful

pressure

website

Xem đáp án

media /ˈmiːdiə/

stressful /ˈstresfl/

pressure /ˈpreʃər/

website /ˈwebsaɪt/

Phần gạch chân ở đáp án A được phát âm là /iː/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /e/.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

club

upload

discuss

focus

Xem đáp án

club /klʌb/

upload /ˌʌpˈləʊd/

discuss /dɪˈskʌs/

focus /ˈfəʊkəs/

Phần gạch chân ở đáp án C được phát âm là /ə/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /ʌ/.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

cloud

country

loudly

mouse

Xem đáp án

cloud /klaʊd/

country /ˈkʌntri/

loudly /ˈlaʊdli/

mouse /maʊs/

Phần gạch chân ở đáp án B được phát âm là /ʌ/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /aʊ/.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

relaxing

traveling

visiting

listening

Xem đáp án

relaxing /rɪˈlæksɪŋ/

traveling /ˈtrævlɪŋ/

visiting /ˈvɪzɪtɪŋ/

listening /ˈlɪsnɪŋ/

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

charade

transport

expect

update

Xem đáp án

charade /ʃəˈreɪd/

transport /ˈtrænspɔːrt/

expect /ɪkˈspekt/

update /ˌʌpˈdeɪt/

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

teenager

enjoyment

concentrate

countryside

Xem đáp án

teenager /ˈtiːneɪdʒər/

enjoyment /ɪnˈdʒɔɪmənt/

concentrate /ˈkɑːnsntreɪt/

countryside /ˈkʌntrisaɪd/

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

connect

advise

focus

discuss

Xem đáp án

connect /kəˈnekt/

advise /ədˈvaɪz/

focus /ˈfəʊkəs/

discuss /dɪˈskʌs/

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

amazing

expensive

exciting

dangerous

Xem đáp án

amazing /əˈmeɪzɪŋ/

expensive /ɪkˈspensɪv/

exciting /ɪkˈsaɪtɪŋ/

dangerous /ˈdeɪndʒərəs/

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.

Đoạn văn

II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR

Exercise 1. Choose the letter A, B, C or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following sentences.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
That village is very peaceful, so we like to live there.

noisy

quiet

boring

skillful

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Peaceful = quiet: yên bình, yên tĩnh.

Dịch: Ngôi làng đó rất yên bình nên chúng tôi thích sống ở đó.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
When someone tries to log into some of your Tik Tok accounts, the system will send you anotification.

notice

media

midterm test

stress

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Notification = notice: thông báo.

Dịch: Khi ai đó cố gắng đăng nhập vào một số tài khoản Tik Tok của bạn, hệ thống sẽ gửi cho bạn một thông báo.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She hates talking with him about what he likes.

likes

detests

enjoys

love

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Hate = detest + V-ing: ghét làm gì.

Cô ấy ghét nói chuyện với anh ấy về những điều anh ấy thích.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
You do leisure activities in your free time and they make you feel satisfied.

bored

dissatisfied

tired

pleased

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Satisfied = pleased: thỏa mãn, hài lòng.

Dịch: Bạn tham gia các hoạt động giải trí vào thời gian rảnh rỗi và chúng khiến bạn cảm thấy thỏa mãn.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I don’t like living in the country. 

dislike

hate

enjoy

A and B are correct

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Don’t like + V-ing = dislike/ hate + V-ing: không thích/ ghét làm gì.

Dịch: Tôi không thích sống ở nông thôn.

Đoạn văn

Exercise 2. Choose the letter A, B, C or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following sentences.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The life in the countryside is very quiet and relaxing.

noisy

exciting

modern

hard

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Quiet (yên tĩnh) >< noisy (ồn ào).

Dịch: Cuộc sống ở nông thôn rất yên tĩnh và thư giãn.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When I log on to my computer, the first thing I do is open my Facebook account to catch up on the latest updates from my friends and family.

log out

cross over

focus on

keep up with

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Log on (đăng nhập) >< log out (đăng xuất).

Dịch: Khi tôi đăng nhập vào máy tính, điều đầu tiên tôi làm là mở tài khoản Facebook để theo dõi những cập nhật mới nhất từ ​​bạn bè và gia đình.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Instagram is enjoyable. I feel very happy when someone likes my photos that I uploaded.

peaceful

happy

bored

quiet

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Enjpyable (thú vị) >< bored (nhàm chán).

Dịch: Instagram rất thú vị. Tớ cảm thấy rất vui khi ai đó thích những bức ảnh tớ tải lên.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My DIY project is to make some new bookshelves this summer.

big

old

small

giant

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

New (mới) >< old (cũ).

Dịch: Dự án tự làm của tôi là làm một số giá sách mới vào mùa hè này.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Too much texting can be harmful to our health.

poisonous

dangerous

unsafe

harmless

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Harmful (độc hại) >< harmless (vô hại).

Dịch: Nhắn tin quá nhiều có thể gây hại cho sức khỏe của chúng ta.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 3. Choose the correct answers.

The teacher asks the whole class to _______ on studying to prepare well for the midterm exam. 

advise

focus

connect

coach

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Cụm từ: focus on + V-ing: tập trung làm ….

Dịch: Cô giáo yêu cầu cả lớp tập trung học tập để chuẩn bị tốt cho kỳ thi giữa kỳ.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Russia is a _______ country with a lot of natural resources. 

vast

envious

cultivable

far

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Dựa vào nghĩa của câu à vast: rộng lớn.

Dịch: Nga là một quốc gia rộng lớn với nhiều tài nguyên thiên nhiên.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I like to _______ Tik Tok to watch short clips whenever I have free time. 

knit

surf

message

relax

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Cụm từ: surf Tik Tok: lướt Tik Tok.

Dịch: Tôi thích lướt Tik Tok để xem những clip ngắn bất cứ khi nào có thời gian rảnh.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Farmers often leave the rice in the sun to _______. 

damp

wet

warm

dry

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Dry: vừa là một tính từ (khô ráo), nó cũng là một động từ (làm khô).

Dịch: Người nông dân thường phơi lúa dưới nắng cho khô.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nick spends a lot of time _______ his own; he always exercises regularly and does what he enjoys. 

about

in

on

for

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Cấu trúc: to spend time on something/ doing something: dành thời gian cho cái gì.

Dịch: Nick dành nhiều thời gian cho bản thân; anh ấy luôn tập thể dục thường xuyên và làm những gì anh ấy thích.

Đoạn văn

Exercise 4. Put the verbs in the box into the correct forms.

prepare

tell

hang out

go

watch

26. Tự luận
• 1 điểm

Do you fancy _______ football matches?

Xem đáp án
 watching

Cấu trúc: fancy + V-ing: yêu thích làm gì.

Dựa vào nghĩa của câu à watch football matches: xem trận đấu bóng đá.

Dịch: Bạn có thích xem các trận bóng đá không?

27. Tự luận
• 1 điểm
My parents enjoy _______ meals together on weekends.
Xem đáp án

preparing

Cấu trúc: enjoy + V-ing: thích làm gì.

Cụm từ: prepare meals: chuẩn bị bữa ăn.

Dịch: Bố mẹ tôi thích cùng nhau chuẩn bị bữa ăn vào cuối tuần.

28. Tự luận
• 1 điểm

Mary wants _______ abroad, so she saves money from now.

Xem đáp án

to go

Cấu trúc: want + to V-inf: muốn làm gì.

Cụm từ: go aboard: đi nước ngoài.

Dịch: Mary muốn đi nước ngoài nên cô ấy đang tiết kiệm tiền từ bây giờ.

29. Tự luận
• 1 điểm

I used to prefer _______ with my friends at the weekend.

Xem đáp án
to hang out

 Cấu trúc: prefer + to V-inf: thích làm gì đó.

Cụm từ: hang out: đi chơi.

Dịch: Tôi từng thích đi chơi với bạn bè vào cuối tuần.

30. Tự luận
• 1 điểm

She didn’t want _______ him about her plan.

Xem đáp án

to tell

 Cấu trúc: want + to V-inf: muốn làm gì.

Dịch: Cô ấy không muốn nói với anh ta về kế hoạch của mình.

Đoạn văn

Exercise 5. Choose the best conjunction to complete the compound sentences.

31. Tự luận
• 1 điểm
The police have sold the car in auction, ________ no one came to take it. (but/ so/ for)
Xem đáp án

but

Cảnh sát đã bán đấu giá chiếc xe, nhưng không ai đến lấy.

32. Tự luận
• 1 điểm

Whale Festival is the biggest festival of the fishermen, ________ it is common. (and/ but/ or)

Xem đáp án

and

Lễ hội cá voi là lễ hội lớn nhất của ngư dân, và nó rất phổ biến.

33. Tự luận
• 1 điểm

The discussion was not exciting, ________ was it informative. (or/ so/ nor)

Xem đáp án

nor

Cuộc thảo luận không thú vị, cũng không cung cấp thông tin gì.

34. Tự luận
• 1 điểm

It may rain tomorrow, ________ we are going home in any case. (but/ nor/ and)

Xem đáp án

Ngày mai có thể mưa, nhưng dù sao chúng ta cũng sẽ về nhà.

35. Tự luận
• 1 điểm

The staff in our company can dine out, ________ they can order in. (so/ or/ for)

Xem đáp án

Nhân viên trong công ty chúng tôi có thể ăn tối bên ngoài, hoặc họ có thể gọi đồ ăn mang về.

Đoạn văn

Exercise 6.Circle the correct word to complete the sentences.

36. Tự luận
• 1 điểm

Mary enjoys to listen / listening to classical music.

Xem đáp án

listening

Cấu trúc: enjoy + V-ing: thích làm gì.

Dịch: Mary thích nghe nhạc cổ điển.

37. Tự luận
• 1 điểm
City people seem to react quicklier / more quickly to changes than countryside people.
Xem đáp án

more quickly

Cấu trúc so sánh hơn của trạng từ (mở rộng tính từ):

Adj/ Adv ngắn: S + V + Adj/ Adv ngắn + -er + than + O/ N/ Clause.

Adj/ Adv dài: S + V + more + Adj/ Adv dài + than + O/ N/ Clause.

Trong câu có “quickly” là trạng từ dài à chuyển sang so sánh hơn: more + quickly.

Dịch: Người dân thành phố có vẻ phản ứng nhanh hơn với những thay đổi so với người dân nông thôn.

38. Tự luận
• 1 điểm

She came to the party later / more lately than her friends.

Xem đáp án

later

Cấu trúc so sánh hơn của trạng từ (mở rộng tính từ)

Adj/ Adv ngắn: S + V + Adj/ Adv ngắn + -er + than + O/ N/ Clause.

Adj/ Adv dài: S + V + more + Adj/ Adv dài + than + O/ N/ Clause.

à Later: muộn hơn.

Dịch: Cô ấy đến dự tiệc muộn hơn bạn bè cô ấy.

39. Tự luận
• 1 điểm

Tommy found the folk game interesting, so / but he decided to join it.

Xem đáp án

so

Các liên từ thường dùng để nối trong câu ghép bao gồm: and (và), but (nhưng), for (vì), nor (cũng không), or (hoặc), so (vì vậy), yet (tuy thế). Luôn có dấu phẩy (,) trước liên từ.

 Dịch: Tommy thấy trò chơi dân gian này rất thú vị nên quyết định tham gia.

40. Tự luận
• 1 điểm

My sister adores to make / making paper flowers.

Xem đáp án

making

Cấu trúc: adore + V-ing: rất thích làm gì.

Dịch: Chị gái tớ rất thích làm hoa giấy.

41. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 7. Choose the correct answers.

Mai loves ______ to music, especially pop music in her free time. 

hearing

playing

listening

talking

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Cấu trúc: love + V-ing: yêu thích làm gì.

Cụm từ: listen to music: nghe nhạc.

Dịch: Mai yêu thích nghe nhạc, đặc biệt là nhạc pop vào lúc rảnh rỗi.

42. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He did the test _______ I did. 

as bad as

badder than

more badly than

worse than

Xem đáp án
Đáp án đúng là D   

 “Did” là động từ à trạng từ ở dạng so sánh hơn của “bad” là “worse”.

Dịch: Anh ấy làm bài thi còn tệ hơn tớ.

43. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Lily used to love ______ front of the computer for hours but now she doesn’t. She takes part in a judo club. 

using

sitting

doing

having

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Cấu trúc: love + V-ing: yêu thích làm gì.

Dựa vào nghĩa của câu à sitting front of ….: ngồi phía trước.

Dịch: Lily đã từng yêu thích việc ngồi trước máy tính hàng giờ nhưng bây giờ thì không. Cô ấy tham gia câu lạc bộ võ judo.

44. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I am learning English _______ I want to get a good job after school. 

but

because

so

therefore

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Dựa theo nghĩa của câu nói về nguyên nhân à because + S + V: bởi vì ….

Dịch: Tớ đang học Tiếng Anh vì tớ muốn có một công việc tốt khi tốt nghiệp.

45. Trắc nghiệm
• 1 điểm
You can take a seat, _______ you can go around and take a look. It’s up to you.

or

and

but

so

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Các liên từ thường dùng để nối trong câu ghép bao gồm: and (và), but (nhưng), for (vì), nor (cũng không), or (hoặc), so (vì vậy), yet (tuy thế). Luôn có dấu phẩy (,) trước liên từ.

Dựa vào nghĩa của câu à or: hoặc.

Dịch: Cậu có thể ngồi xuống hoặc đi xung quanh và ngắm nhìn một chút. Tùy cậu đó.

Đoạn văn

Exercise 8. There is ONE mistake in each sentence. Underline and correct it.

46. Tự luận
• 1 điểm

When I want to improving my English, there are a lot of great website with vocabulary games and practice exercises.

Xem đáp án

1. improving

=> improve

Cấu trúc: want + to + V-inf: muốn làm gì.

Dịch: Khi tôi muốn cải thiện tiếng Anh của mình, có rất nhiều trang web tuyệt vời với các trò chơi từ vựng và bài tập thực hành.

47. Tự luận
• 1 điểm
Mai and her family love Nha Trang, or they went to Nha Trang last week.    
Xem đáp án

2. or

=> so

Các liên từ thường dùng để nối trong câu ghép bao gồm: and (và), but (nhưng), for (vì), nor (cũng không), or (hoặc), so (vì vậy), yet (tuy thế). Luôn có dấu phẩy (,) trước liên từ.

Dựa vào nghĩa của câu nói về kết quả à so: vì vậy.

Dịch: Mai và gia đình cô ấy rất thích Nha Trang, vì vậy họ đã đến Nha Trang vào tuần trước.

48. Tự luận
• 1 điểm
Blue whales are heavy than elephants.         
Xem đáp án

3. heavy

=> heavier

Trong câu có “than” và đang so sánh hai vật à dùng dạng so sánh của tính từ.

S1 + to be + Adj-er + than + S2.

Dịch: Cá voi xanh nặng hơn voi.

49. Tự luận
• 1 điểm

He has studied hard the whole year; therefore he looks forward to a long Holiday.

Xem đáp án

4. therefore

=> therefore,

Các mệnh đề độc lập của một câu ghép có thể được kết nối bằng một trong các trạng từ nối như: consequently, furthermore, however, otherwise, nevertheless, therefore … và luôn có dấu phảy theo sau nó.

Dịch: Anh ấy đã học hành chăm chỉ suốt năm; do đó anh ấy mong chờ một kỳ nghỉ dài.

50. Tự luận
• 1 điểm
Ann solves the problem more exact than Alex.
Xem đáp án

5. exact

=> exactly

Chúng ta dùng dạng so sánh hơn của trạng từ khi muốn so sánh cách thức, thời điểm, tần suất hay mức độ mà một hành động được thực hiện.

“Exactly” là trạng từ dài: S + V + more + Adj/ Adv dài + than + O/ N/ Clause.

Dịch: May giải quyết vấn đề chính xác hơn Alex.