Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 6 Chân trời sáng tạo (2023-2024) có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 6 Chân trời sáng tạo (2023-2024) có đáp án - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 635 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số nào sau đây là số tự nhiên?

3,5.

7.

\[4,5\].

\(\frac{2}{3}\)

Xem đáp án
B.7.              
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy đọc số nguyên âm chỉ nhiệt độ dưới \[0^\circ C\] sau đây: \[ - 7^\circ C\].

Bảy độ \[^\circ C\].

Âm bảy \[^\circ C\].

Trừ bảy độ \[^\circ C\].

Âm bảy độ \[^\circ C\].

Xem đáp án
B.Âm bảy \[^\circ C\].                                   
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Kết quả phép tính: \({3^2} \cdot {3^7}\) bằng

39.

318.

99.

918.

Xem đáp án

A. 39.                             

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các điểm E và F ở hình sau đây biểu diễn các số nguyên nào?

Các điểm E và F ở hình sau đây biểu diễn các số nguyên nào?   (ảnh 1)

−3 và −2.

−3 và −5.

1 và 2.

−5 và −6.

Xem đáp án
A. −3 và −2.   
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số đối của \[ - 58\] là

85.

58.

\[ - 58\].

\[ - 85\].

Xem đáp án
B.58.                            
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số học sinh vắng học trong ngày của các lớp 6 ở một trường THCS như sau:

Lớp

6A1

6A2

6A3

6A4

Số học sinh vắng

1

2

\[ - 2\]

1

Thông tin nào trong bảng trên là không hợp lí?

0.

\[ - 2\].

6A4.

1.

Xem đáp án
B.\[ - 2\].                      
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau:

\[ - 25 + 3 = 22\].

\[75 + \left( { - 7} \right) = 68\].

\[42 + \left( { - 5} \right) = 38\].

\[\left( { - 9} \right) + 32 = 17\].

Xem đáp án
B.\[75 + \left( { - 7} \right) = 68\].               
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 21 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng \[37 + 26 + 63 + \left( { - 26} \right)\]bằng

\(200\).

\(100\).

126.

\(180\).

Xem đáp án
B. \(100\).                                                           
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu sai trong các câu sau:

         Lục giác đều \[ABCDEG\]là hình có:

Chọn câu sai trong các câu sau:          Lục giác đều \[ABCDEG\] là hình có: (ảnh 1)

Các góc ở các đỉnh \[A\,,\,\,B\,,\,\,C\,,\,\,D\,,\,\,E\,,\,\,G\] không bằng nhau.

Sáu cạnh bằng nhau:\[AB = BC = CD = DE = EG = GA.\]

Ba đường chéo chính cắt nhau tại điểm\[O\].

Ba đường chéo chính \[AD\,,\,\,BE\,,\,\,CG\] bằng nhau

Xem đáp án
A.Các góc ở các đỉnh \[A\,,\,\,B\,,\,\,C\,,\,\,D\,,\,\,E\,,\,\,G\] không bằng nhau.
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình nào dưới đây là hình bình hành?

Hình nào dưới đây là hình bình hành? (ảnh 1)

Hình 1.

Hình 2.

Hình 3.

Hình 4.

Xem đáp án
D.Hình 4.
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các hình sau hình nào không có trục đối xứng?

Đoạn thẳng bất kì.

Hình thang cân.

Đường tròn bất kì.

Tam giác bất kì.

Xem đáp án
D.Tam giác bất kì.
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các chữ sau đây, những chữ cái có tâm đối xứng là

Cho các chữ sau đây, những chữ cái có tâm đối xứng là (ảnh 1)

I, O.

S, O, N.

S, I, O.

S, I, O, N.

Xem đáp án
D.S, I, O, N.
13. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:

\(59 - \left[ {15 + \left( { - 8} \right)} \right]\);
Xem đáp án

\(59 - \left[ {15 + \left( { - 8} \right)} \right]\)= 59 – 7

                              = 52

14. Tự luận
• 1 điểm
Thực hiện phép tính:

\[160:\left\{ {64-\left[ {50:2-\left( {{3^2}-2{\rm{ }}.{\rm{ }}4} \right)} \right]} \right\}\].

Xem đáp án

\[160:\left\{ {64--\left[ {50:2--\left( {{3^2}--2{\rm{ }}.{\rm{ }}4} \right)} \right]} \right\}\]

\[ = 160:\left\{ {64--\left[ {50:2--\left( {9--8} \right)} \right]} \right\}\]

\[ = 160:\left\{ {64--\left[ {25--1} \right]} \right\}\]

\[ = 160:\left\{ {64--24} \right\}\]

\[ = 160:40 = 4.\]
15. Tự luận
• 1 điểm

Archimedes (Ác-si-mét) là nhà bác học người Hi Lạp, ông sinh năm 287 trước Công nguyên (TCN) và mất năm 212 TCN.

Hãy dùng số nguyên âm để ghi năm sinh, năm mất của Archimedes.

Xem đáp án

Năm sinhcủa Archimedes là:\[ - 287\],

       Năm mất của Archimedes là:\[ - 212\].

16. Tự luận
• 1 điểm

Archimedes (Ác-si-mét) là nhà bác học người Hi Lạp, ông sinh năm 287 trước Công nguyên (TCN) và mất năm 212 TCN.

Tính tuổi thọ của nhà bác học Archimedes?

Xem đáp án

Tuổi thọ của nhà bác học Archimedes là:

\[\left( { - 212} \right)--\left( { - 287} \right) = 75\](tuổi)
17. Tự luận
• 1 điểm

Một địa điểm A có nhiệt độ ban đêm là \( - {19^{\rm{o}}}{\rm{C}}\), nhiệt độ ban ngày là \({37^{\rm{o}}}{\rm{C}}\). Tính số độ chênh lệch giữa nhiệt độ ban đêm và ban ngày tại địa điểm A.

Xem đáp án

Chênh lệch  giữa nhiệt độ ban đêm và ban ngày là:

                       \(37 - \left( { - 19} \right) = 37 + 19 = 56\,\,\left( {^\circ {\rm{C}}} \right)\)
18. Tự luận
• 1 điểm

Tính hợp lí:       \[\left( { - 25} \right) \cdot \left( { - 42} \right) - 125 \cdot 42\]

Xem đáp án

Ta có

           \[\left( { - 25} \right) \cdot \left( { - 42} \right)--125 \cdot 42 = \;25 \cdot 42 - 125 \cdot 42\]

           \[ = \left( {25 - 125} \right) \cdot 42\; = \; - 100 \cdot 42 = - {\rm{ }}4200\]

19. Tự luận
• 1 điểm
Tìm \[x\] biết         b1) \[x + \left( { - 5} \right) = 13\];         
b2) \[x\]thuộc Ư(10) và\[x < 2\].           
Xem đáp án

b1) Ta có        \[x + \left( { - 5} \right) = 13\]

                             \[x\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\; = {\rm{ }}13{\rm{ }}--{\rm{ }}\left( { - 5} \right)\]

                             \[x\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\; = {\rm{ }}18\]

     

b2) \[x\]thuộc Ư(10) \[ = \left\{ {1\,;\,\,2\,;\,\,5\,;\,\,10\,;\,\, - 1\,;\,\, - 2\,;\,\, - 5\,;\,\, - 10} \right\}\]

Mà \[x < 2\]nên \(x \in \left\{ {1; - 1; - 2; - 5; - 10} \right\}\).
20. Tự luận
• 1 điểm

Một hình thoi \[ABCD\]có độ dài hai đường chéo là 8 m và 6 m. Độ dài cạnh của hình thoi là 5 m. Tính diện tích và chu vi hình thoi \[ABCD\].

Xem đáp án

   Diện tích của hình thoi ABCD là

                   \(\frac{{8 \cdot 6}}{2} = 24\,\,\left( {{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)\)

  Chu vị của hình thoi ABCD là

                     \[5 \cdot 4 = 20{\rm{ }}\left( {\rm{m}} \right)\]
21. Tự luận
• 1 điểm

Chứng tỏ giá trị của biểu thức \[A = {5^3} + {5^4} + {5^5} + \ldots + {5^{10}}\] là bội của \[30.\]

Xem đáp án

Ta có \[A = {5^3} + {5^4} + {5^5} + \ldots + {5^{10}}\]

\[ = \left( {{5^3} + {\rm{ }}{5^4}} \right){\rm{ }} + {\rm{ }}\left( {{5^5} + {\rm{ }}{5^6}} \right){\rm{ + }}... + {\rm{ }}\left( {{5^9} + {\rm{ }}{5^{10}}} \right)\]

\[ = {5^2}\left( {5 + {5^2}} \right) + {5^4}\left( {5 + {5^2}} \right) + ... + {5^8}\left( {5 + {5^2}} \right)\]

\[ = 30 \cdot \left( {{5^2} + {5^4} + ... + {5^8}} \right)\,\,\, \vdots \,\,\,30\].

Vậy \[A\]là bội của 30.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả