Bài tập Rút gọn phân thức (có lời giải chi tiết))
Đề thi

Bài tập Rút gọn phân thức (có lời giải chi tiết))

A
Admin
ToánLớp 8135 lượt thi
24 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của rút gọn biểu thức 6x2y28xy5 là ?

68

3x4y3

2xy2

x2y2xy5

Xem đáp án

Kết quả của rút gọn biểu thức 6x^2y^2 / 8xy^5 là ?A. 6/8 (ảnh 1)

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của rút gọn biểu thức x2-164x-x2(x≠0,x≠4) là ?

(x - 4)/x.

(x + 4)/(x - 4).

(x + 4)/( - x)

(4 - x)/( - x).

Xem đáp án

Điều kiện xác định là

Ta có Bài tập: Rút gọn phân thức | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Bài tập: Rút gọn phân thức | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Chọn đáp án C.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức 6x2y(x+2)8x3y2x2+3x+2

-3 4xy(x+1)

3 4xy(x+1)

x 4xy(x+1)

6 4xy(x+1)

Xem đáp án

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn phân thức x2+4x+49-(x+5)2 được kết quả là ?

- x - 2x + 8

x - 2x + 8

- x + 2x + 8

x - 2x - 8

Xem đáp án

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho kết quả sai trong các phương án sau đây ?

x2-y2x-y=x+y

1-x3x2+x+1=1-x

x3-1x2+x+1=x-1

x2+y2y2=x2

Xem đáp án

Ta có:

+Bài tập: Rút gọn phân thức | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

⇒ Đáp án A đúng.

+Bài tập: Rút gọn phân thức | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

⇒ Đáp án B đúng.

+Bài tập: Rút gọn phân thức | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

⇒ Đáp án C đúng.

+Bài tập: Rút gọn phân thức | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

⇒ Đáp án D sai.

Chọn đáp án D.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn phân thức sau: x3-279-6x+x2.

-(x2+3x+9)3-x

x2+3x+93-x

x2+3x+93+x

x2+3x3-x

Xem đáp án

Bài tập: Rút gọn phân thức | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Chọn đáp án A

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức sau: 10x2y45xy3

2x

2xy2

2xy

2x2y

Xem đáp án

Bài tập: Rút gọn phân thức | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Chọn đáp án C

8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức sau: 8+12x+6x2+x3-4-4x-x2

– 2 + x

2 + x

– 2 – x

2 – x

Xem đáp án

Bài tập: Rút gọn phân thức | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Chọn đáp án C

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức sau: x2+4x-5x2-2x+1. 

x-5 x-1

x+5 x-1

x-5 x+1

x+5 x+1

Xem đáp án

Bài tập: Rút gọn phân thức | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Chọn đáp án B

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 24 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức sau: 3x2y-6xy2-x

3xy

– 3xy

3x2

3y

Xem đáp án

Bài tập: Rút gọn phân thức | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Chọn đáp án B

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn phân thức sau: x2-y2y3-3xy2+3x2y-x3.

-x+y(y-x)2

x+y(y-x)2

-x-y(y-x)2

-x+y(y+x)2

Xem đáp án

x2-y2y3-3xy2+3x2y-x3=-y2-x2y3-3xy2+3x2y-x3=-y-xy+xy-x3=-y+xy-x2

Chọn đáp án A

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho P = (x2+a)(1+a)+a2x2+1(x2−a)(1−a)+a2x2+1 . Kết luận nào sau đây là đúng?

P = a2x+aa+1

P không phụ thuộc vào x.

P không phụ thuộc vào a.

P phụ thuộc vào cả a và x.

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho Q = x4−x3−x+1x4+x3+3x2+2x+2. Kết luận nào sau đây là đúng?

Q luôn nhận giá trị không âm với mọi x

Giá trị của Q không phụ thuộc vào x

Q luôn nhận giá trị dương với mọi x

Q luôn nhận giá trị âm với mọi x

Xem đáp án

 

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm giá trị nguyên của x để phân thức 3x + 2  có giá trị là một số nguyên?

x = -3

x Î {-1; 1}

x Î {-1; 1; -5; -3}

x = -1

Xem đáp án

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của x để phân thức 52x + 1  có giá trị là một số nguyên?

2

4

1

3

Xem đáp án

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của x để phân thức 2x3+x2+2x+82x+1  có giá trị nguyên?

4

3

2

1

Xem đáp án

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức M = x2+y2−(1+2xy)x2−y2+1+2x  tại x = 99 và y = 100.

M = -1100

M = 1100

M = -1200

M = 1200

Xem đáp án

M= 99-100-199+1+100=-2200=-1100

Đáp án A

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức N = (x2−4y2)(x−2y)x2−4xy+4y2  tại x = -9998 và y = -1.

N = -9996

N = 10000

N = -10000

N = -19997

Xem đáp án

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho a, b, c, d thỏa mãn a + b + c + d = 0; ab + ac + bc = 1. Rút gọn biểu thức P = 3(ab−cd)(bc−ad)(ca−bd)(a2+1)(b2+1)(c2+1) ?

-1

1

3

-3

Xem đáp án

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị của phân thức C = a3−b3+c3+3abc(a+b)2+(b+c)2+(c−a)2  khi a + c - b = 10?

0

1

4

5

Xem đáp án

Ta có: a3 - b3 + c3 + 3abc = (a3 + c3 + 3a2c + 3ac2) - 3a2c - 3ac2 + 3abc - b3 = (a + c)3 - b3 - 3ac(a + c - b) = (a + c - b)[(a + c)2 + b(a + c) + b2] - 3ac(a + c - b) = (a + c - b)(a2 + b2 + c2 + ab + bc - ac) (a + b)2 + (b + c)2 + (c - a)2   = (a2 + 2ab + b2) + (b2 + 2bc + c2) + (c2 - 2ac + a2) = 2a2 + 2b2 + 2c2 + 2ab + 2bc - 2ac = 2 (a2 + b2 + c2 + ab + bc - ac)

=> C =(a+c−b)(a2+b2+c2+ab+bc−ac)2(a2+b2+c2+ab+bc−ac)=a+c−b2

Mà a + c - b = 10 nên C = a+c−b2=102=5

Đáp án D

21.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho abc ≠ 0; a + b = c. Tính giá trị của biểu thức B=(a2+b2−c2)(b2+c2−a2)(c2+a2−b2)8a2b2c2

-1

1

2

-2

Xem đáp án

22.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Q =184x−4x2+7

187

49

94

18

Xem đáp án

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Q = 18/(4x - 4x^2 + 7) A. 18/7 (ảnh 1)

Đáp án C

23.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn phân thức B = x|x−2|x3−5x2+6x ta được?

B = 1x−3 khi x ≥ 2; x ≠ 3

B = 13−x khi x < 2; x ≠ 0

B = 1x - 3

Cả A, B đều đúng

Xem đáp án

24.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn phân thức A = 3|x−2|−5|x−6|4x2−36x+81  với 2 < x < 6 ta được?

A = 4x−9

A = 49−2x

A = 42x−9

A = 82x−9

Xem đáp án

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả