Bài tập Toán 8: Rút gọn phân thức
Đề thi
Bài tập Toán 8: Rút gọn phân thức
A
Admin
ToánLớp 8136 lượt thi
19 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân thức sau:

a) 6x+1224x2+48x với x≠−2 và x≠0;

b) 48a3−75a3(a−2)−(a−2)(8−4a) với a≠54 và a≠2.

Xem đáp án

2.Tự luận
• 1 điểm

Thu gọn các phân thức sau:

a) b2+2b+13b3+3b2 với b≠−1 và b≠0;

b) 9u2v2+3u212uv5+4uv3 với u≠0 và v≠0

Xem đáp án

a) Rút gọn được b+13b2;        b) Rút gọn được 3u4v3.

3.Tự luận
• 1 điểm

Đơn giản các phân thức sau đây:

a) 2y3−y2−2y+1y3+3y2−y−3 với y≠−3 và y≠±1;

b) m4−n4n3−m3 với m≠n.

Xem đáp án

4.Tự luận
• 1 điểm

Tối giản các phân thức sau:

a) 7x3+7xx4−1 với x≠±1;

b) 48y−12y2+3y3y3+64 với y≠−4.

Xem đáp án

5.Tự luận
• 1 điểm

Thu gọn phân thức: M=x10−x8−x7+x6+x4−x2−x+1x30+x24+x18+x12+x6+1.

Xem đáp án

6.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn phân thức: N=x7+x6+x5+x4+x3+x2+x+1x2−1.

Xem đáp án

7.Tự luận
• 1 điểm

Thu gọn phân thức:

a) a3−6a2+9aa2−9 với a≠±3; 

b) 10pq(2q−1)310p3−30p4 với p ≠ 0 và p ≠12  

Xem đáp án

a) a2−3aa+3;                      b) −2p(2p−1)23p2.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 19 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn phân thức:

a) x2+5x+6x2+6x+9 với x≠−3; 

b) x2+xy−x−yx2−xy−x+y với x≠1 và x≠y.

Xem đáp án

a) x+2x+3;                b) x+yx−y.

9.Tự luận
• 1 điểm

Tối giản phân thức:

a) 4m2−8mn5(2n−m)3 với m≠2n; 

b) 9−(b+2)2b2+10b+25 với b≠−5.

Xem đáp án

a) −4m5(2n−m)2;                     b) 1−bb+5.

10.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn phân thức: P=x7−x4+x3−1x6+x5+x4+x2+x+1.

Xem đáp án

11.Tự luận
• 1 điểm

Cho phân thức A=x4+x3+x+1x4−x3+2x2−x+1.

a) Thu gọn A.

b) Chứng minh A luôn không âm với mọi giá trị của x.

Xem đáp án

12.Tự luận
• 1 điểm

Cho phân thức B=−a4+a3+a−1a4+a3+3a2+2a+2.

a) Thu gọn B.

b) Chứng minh B luôn không âm với mọi giá trị của a.

Xem đáp án

13.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh đẳng thức: 2x2+3xy+y22x3+x2y−2xy2−y3=1x−y với y≠−2x và y≠±x.

Xem đáp án

14.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh phân thức: a2b−2ab2+b32a2−ab−b2=ab−b22a+b với b≠−2a và b≠a.

Xem đáp án

15.Tự luận
• 1 điểm

Cho hai phân thức: P = 4xy2 - 4x2y + x34x3 - 8x2y và Q=2xy−x2−2y+x4x−4x2

Với x≠0;x≠1 và x≠2y. Chứng tỏ P = Q.

Xem đáp án

16.Tự luận
• 1 điểm

Chứng tỏ hai phân thức 4x2−4xy+y2y3−6y2x+12yx2−8x3 và  −12x−y với y≠2x bằng nhau.

Xem đáp án

17.Tự luận
• 1 điểm

Cho phân thức Q=1−x4x10−x8+4x6−4x4+4x2−4 với x≠±1.

Chứng minh Q luôn nhận giá trị âm với mọi x≠±1.

Xem đáp án

18.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh đẳng thức: u−uv+v−v2v3−3v2+3v−1=u+v−v2+2v−1 với v≠1.

Xem đáp án

Gợi ý: u – uv + v – v2 = (1 – v)(u + z).

19.Tự luận
• 1 điểm

Chứng tỏ hai phân thức: ab+cx+ax+bcay+2cx+2ax+cy và x+b2x+y bằng nhau với y≠−2x và a≠−c.

Xem đáp án

Gợi ý: ab + cx + ax + bc = (a + c)(x + b)

Và ay + 2cx + 2ax + cy = (a + c)(2x + y).

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả