Bài tập Toán 8: Rút gọn phân thức
Đề thi

Bài tập Toán 8: Rút gọn phân thức

A
Admin
ToánLớp 879 lượt thi
19 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân thức sau:

a) 6x+1224x2+48x với x2x0;

b) 48a375a3(a2)(a2)(84a) với a54 và a2.

Xem đáp án

2. Tự luận
1 điểm

Thu gọn các phân thức sau:

a) b2+2b+13b3+3b2 với b1 và b0;

b) 9u2v2+3u212uv5+4uv3 với u0 và v0

Xem đáp án

a) Rút gọn được b+13b2;        b) Rút gọn được 3u4v3.

3. Tự luận
1 điểm

Đơn giản các phân thức sau đây:

a) 2y3y22y+1y3+3y2y3 với y3 và y±1;

b) m4n4n3m3 với mn.

Xem đáp án

4. Tự luận
1 điểm

Tối giản các phân thức sau:

a) 7x3+7xx41 với x±1;

b) 48y12y2+3y3y3+64 với y4.

Xem đáp án

5. Tự luận
1 điểm

Thu gọn phân thức: M=x10x8x7+x6+x4x2x+1x30+x24+x18+x12+x6+1.

Xem đáp án

6. Tự luận
1 điểm

Rút gọn phân thức: N=x7+x6+x5+x4+x3+x2+x+1x21.

Xem đáp án

7. Tự luận
1 điểm

Thu gọn phân thức:

a) a36a2+9aa29 với a±3; 

b) 10pq(2q1)310p330p4 với p  0p 12  

Xem đáp án

a) a23aa+3;                      b) 2p(2p1)23p2.

8. Tự luận
1 điểm

Rút gọn phân thức:

a) x2+5x+6x2+6x+9 với x3; 

b) x2+xyxyx2xyx+y với x1 và xy.

Xem đáp án

a) x+2x+3;                b) x+yxy.

9. Tự luận
1 điểm

Tối giản phân thức:

a) 4m28mn5(2nm)3 với m2n; 

b) 9(b+2)2b2+10b+25 với b5.

Xem đáp án

a) 4m5(2nm)2;                     b) 1bb+5.

10. Tự luận
1 điểm

Rút gọn phân thức: P=x7x4+x31x6+x5+x4+x2+x+1.

Xem đáp án

11. Tự luận
1 điểm

Cho phân thức A=x4+x3+x+1x4x3+2x2x+1.

a) Thu gọn A.

b) Chứng minh A luôn không âm với mọi giá trị của x.

Xem đáp án

12. Tự luận
1 điểm

Cho phân thức B=a4+a3+a1a4+a3+3a2+2a+2.

a) Thu gọn B.

b) Chứng minh B luôn không âm với mọi giá trị của a.

Xem đáp án

13. Tự luận
1 điểm

Chứng minh đẳng thức: 2x2+3xy+y22x3+x2y2xy2y3=1xy với y2x và y±x.

Xem đáp án

14. Tự luận
1 điểm

Chứng minh phân thức: a2b2ab2+b32a2abb2=abb22a+b với b2a và ba.

Xem đáp án

15. Tự luận
1 điểm

Cho hai phân thức: P = 4xy2 - 4x2y + x34x3 - 8x2y và Q=2xyx22y+x4x4x2

Với x0;x1 x2y. Chứng tỏ P = Q.

Xem đáp án

16. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ hai phân thức 4x24xy+y2y36y2x+12yx28x3 và  12xy với y≠2x bằng nhau.

Xem đáp án

17. Tự luận
1 điểm

Cho phân thức Q=1x4x10x8+4x64x4+4x24 với x±1.

Chứng minh Q luôn nhận giá trị âm với mọi x±1.

Xem đáp án

18. Tự luận
1 điểm

Chứng minh đẳng thức: uuv+vv2v33v2+3v1=u+vv2+2v1 với v1.

Xem đáp án

Gợi ý: u – uv + v – v2 = (1 – v)(u + z).

19. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ hai phân thức: ab+cx+ax+bcay+2cx+2ax+cy và x+b2x+y bằng nhau với y≠−2x và ac.

Xem đáp án

Gợi ý: ab + cx + ax + bc = (a + c)(x + b)

Và ay + 2cx + 2ax + cy = (a + c)(2x + y).