24 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 3: Rút gọn phân thức đại số có lời giải chi tiết (Phần 1)
Đề thi

24 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 3: Rút gọn phân thức đại số có lời giải chi tiết (Phần 1)

A
Admin
ToánLớp 8133 lượt thi
24 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả rút gọn của phân thức 6x2y3(x+3y)18x2y(x+3y)2  là?

y23(x+3y)

3y2x+3y

y22(x+3y)

xyx+3y

Xem đáp án

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả rút gọn của phân thức 54(x−3)363(3−x)2  là?

67(x-3)

67(3 - x)

67x - 32

-67(x - 3)

Xem đáp án

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn phân thức a2−2a−8a2+2a  ta được?

a2+a

a−42+a

-8

a−4a

Xem đáp án

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn phân thức 5x2−10xy+5y2x2−y2  ta được?

x−y5(x+y)

5(x−y)x+y

5(x−y)2x+y

5x+y

Xem đáp án

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho A = 2x2−4x+2(x−1)2 . Khi đó?

A = 2

A = 3

A > 4

A = 1

Xem đáp án

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho T = 3a2+6ab+3b2a+b  và a + b = 3. Khi đó?

T = 27

T = 3

T = 9

T = 18

Xem đáp án

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng?

(5a+5b)2(3a+3b)2=53

(5a+5b)2(3a+3b)2=259

4x3+4x2x2−1=4x2x2+1

b2+ba+ab=ab

Xem đáp án

Chọn câu đúng? A. (5a + 5b)^2/(3a + 3b)^2 = 5/3 (ảnh 1)

8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng?

x2−3xy21y2−7xy=x7y

2x+4x2−x−6=4x−3

2x−6yx2−9y2=2x+9y

x2−2xx3−4x=1x+2

Xem đáp án

Chọn câu đúng? A. (x^2 - 3xy)/(21y^2 - 7xy) = x/7y (ảnh 1)

Chọn câu đúng? A. (x^2 - 3xy)/(21y^2 - 7xy) = x/7y (ảnh 2)

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu sai?

2xy−x22y2−xy=xy

(x−2)(x+4)x2+7x+12=x−2x+3

(2x−4)(x−3)(x3−27)(x−2)=2x2−3x+9

25xy240x3y2=58x2

Xem đáp án

Chọn câu sai? A. (2xy - x^2)/(2y^2 - xy) = x/y (ảnh 1)

Chọn câu sai? A. (2xy - x^2)/(2y^2 - xy) = x/y (ảnh 2)

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 24 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu sai?

x3−1x2−2x+1=x2+x+1x−1

5(x−y)−3(y−x)10(x−y)=45

x2+4x+32x+6=x+12

16x2y(x+y)212xy(x+y)=4(x+y)3

Xem đáp án

Chọn câu sai? A. (x^3 - 1)/(x^2 - 2x + 1) = (x^2 + x + 1)/(x - 1) (ảnh 1)

Chọn câu sai? A. (x^3 - 1)/(x^2 - 2x + 1) = (x^2 + x + 1)/(x - 1) (ảnh 2)

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn phân thức (a+b)2−c2a+b+c  ta được phân thức có tử là?

a - b - c

a +b + c

a - b + c

a + b - c

Xem đáp án

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn phân thức x3+2x2−3x−6x2+x−2  ta được phân thức có tử là?

x -3

x2 + 3

x2 - 3

x + 3

Xem đáp án

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn phân thức x2−xy−x+yx2+xy−x−y  ta được phân thức có mẫu là?

x - y

x−yx+y

x + y

(x - 1)(x + y)

Xem đáp án

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mẫu thức của phân thức y2−x2x2−3xy+2y2  sau khi thu gọn có thể là?

-x - y

y2 - x2

−(x+y)x−2y

x - 2y

Xem đáp án

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x biết a2x - ax + x = a3 + 1?

x = a + 1

x = 1 - a

x = a + 2

x = a - 1

Xem đáp án

Tìm x biết a^2x - ax + x = a^3 + 1? A. x = a + 1 B. x = 1 - a (ảnh 1)

Vì a2−a+1=a−122+34≠0, ∀a

Vậy x = a + 1

Đáp án cần chọn là A

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x biết a2x + 3ax + 9 = a2 với a ≠ 0; a ≠ -3.

x = a+3a

x = a-3a

x = a-3a+3

x = aa+3

Xem đáp án

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn phân thức (a4−b4)3(b+a)(a2+b2)(a−b)3  ta được?

(a2+b2)(a+b)a−b

a2+b2a−b

a2 + b22a + b2

(a2 + b2)(a + b)

Xem đáp án

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân thức bằng phân thức 2x3−7x2−12x+453x3−19x2+33x−9  là?

2x+53x+1

2x−53x−1

2x-53x+1

2x+53x−1

Xem đáp án

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị biểu thức A = (2x2+2x)(x−2)2(x3−4x)(x+1)  với x = 12 là?

A = 102

A =-65

A =65

A =252

Xem đáp án

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn và tính giá trị biểu thức B =x3−x2y+xy2x3+y3 với x = -5; y = 10.

B = xx+y; B = -5

B = x+yx; B = -1

B = xx+y; B = -1

B = -xx+y; B = 1

Xem đáp án

21.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P =1x2+2x+6?

15

-1

5

6

Xem đáp án

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = 1/(x^2 + 2x + 6)? A. 1/5 B. -1 C. 5 D. 6 (ảnh 1)

22.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Q = 10x2−4x+9

10

2

5

12

Xem đáp án

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Q = 10/(x^2 -  4x + 9) A. 10 B. 5 (ảnh 1)

23.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Với giá trị nào của x thì biểu thức Q =x2+x+1x2+2x+1 đạt giá trị nhỏ nhất?

x = -1

x = 0

x = 2

x = 1

Xem đáp án

24.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu thức M = x2+5x+5x2+4x+4 đạt giá trị lớn nhất là?

54

1

45

2

Xem đáp án

Biểu thức M = (x^2 + 5x + 5)/(x^2 + 4x + 4) đạt giá trị lớn nhất A. 5/4 (ảnh 1)

Biểu thức M = (x^2 + 5x + 5)/(x^2 + 4x + 4) đạt giá trị lớn nhất A. 5/4 (ảnh 2)

Biểu thức M = (x^2 + 5x + 5)/(x^2 + 4x + 4) đạt giá trị lớn nhất A. 5/4 (ảnh 3)

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả