24 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 3: Rút gọn phân thức đại số có lời giải chi tiết (Phần 1)
Đề thi

24 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 3: Rút gọn phân thức đại số có lời giải chi tiết (Phần 1)

A
Admin
ToánLớp 8105 lượt thi
24 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả rút gọn của phân thức 6x2y3(x+3y)18x2y(x+3y)2 là?

y23(x+3y)

3y2x+3y

y22(x+3y)

xyx+3y

Xem đáp án

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả rút gọn của phân thức 54(x3)363(3x)2 là?

67(x-3)

67(3 - x)

67x - 32

-67(x - 3)

Xem đáp án

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn phân thức a22a8a2+2a ta được?

a2+a

a42+a

-8

a4a

Xem đáp án

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn phân thức 5x210xy+5y2x2y2 ta được?

xy5(x+y)

5(xy)x+y

5(xy)2x+y

5x+y

Xem đáp án

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A = 2x24x+2(x1)2. Khi đó?

A = 2

A = 3

A > 4

A = 1

Xem đáp án

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho T = 3a2+6ab+3b2a+b và a + b = 3. Khi đó?

T = 27

T = 3

T = 9

T = 18

Xem đáp án

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng?

(5a+5b)2(3a+3b)2=53

(5a+5b)2(3a+3b)2=259

4x3+4x2x21=4x2x2+1

b2+ba+ab=ab

Xem đáp án

Chọn câu đúng? A. (5a + 5b)^2/(3a + 3b)^2 = 5/3 (ảnh 1)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng?

x23xy21y27xy=x7y

2x+4x2x6=4x3

2x6yx29y2=2x+9y

x22xx34x=1x+2

Xem đáp án

Chọn câu đúng? A. (x^2 - 3xy)/(21y^2 - 7xy) = x/7y (ảnh 1)

Chọn câu đúng? A. (x^2 - 3xy)/(21y^2 - 7xy) = x/7y (ảnh 2)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai?

2xyx22y2xy=xy

(x2)(x+4)x2+7x+12=x2x+3

(2x4)(x3)(x327)(x2)=2x23x+9

25xy240x3y2=58x2

Xem đáp án

Chọn câu sai? A. (2xy - x^2)/(2y^2 - xy) = x/y (ảnh 1)

Chọn câu sai? A. (2xy - x^2)/(2y^2 - xy) = x/y (ảnh 2)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai?

x31x22x+1=x2+x+1x1

5(xy)3(yx)10(xy)=45

x2+4x+32x+6=x+12

16x2y(x+y)212xy(x+y)=4(x+y)3

Xem đáp án

Chọn câu sai? A. (x^3 - 1)/(x^2 - 2x + 1) = (x^2 + x + 1)/(x - 1) (ảnh 1)

Chọn câu sai? A. (x^3 - 1)/(x^2 - 2x + 1) = (x^2 + x + 1)/(x - 1) (ảnh 2)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn phân thức (a+b)2c2a+b+c ta được phân thức có tử là?

a - b - c

a +b + c

a - b + c

a + b - c

Xem đáp án

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn phân thức x3+2x23x6x2+x2 ta được phân thức có tử là?

x -3

x2 + 3

x2 - 3

x + 3

Xem đáp án

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn phân thức x2xyx+yx2+xyxy ta được phân thức có mẫu là?

x - y

xyx+y

x + y

(x - 1)(x + y)

Xem đáp án

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẫu thức của phân thức y2x2x23xy+2y2 sau khi thu gọn có thể là?

-x - y

y2 - x2

(x+y)x2y

x - 2y

Xem đáp án

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x biết a2x - ax + x = a3 + 1?

x = a + 1

x = 1 - a

x = a + 2

x = a - 1

Xem đáp án

Tìm x biết a^2x - ax + x = a^3 + 1? A. x = a + 1 B. x = 1 - a (ảnh 1)

Vì a2a+1=a122+340,a

Vậy x = a + 1

Đáp án cần chọn là A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x biết a2x + 3ax + 9 = a2 với a ≠ 0; a ≠ -3.

x = a+3a

x = a-3a

x = a-3a+3

x = aa+3

Xem đáp án

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn phân thức (a4b4)3(b+a)(a2+b2)(ab)3 ta được?

(a2+b2)(a+b)ab

a2+b2ab

a2 + b22a + b2

(a2 + b2)(a + b)

Xem đáp án

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân thức bằng phân thức 2x37x212x+453x319x2+33x9 là?

2x+53x+1

2x53x1

2x-53x+1

2x+53x1

Xem đáp án

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị biểu thức A = (2x2+2x)(x2)2(x34x)(x+1) với x = 12 là?

A = 102

A =-65

A =65

A =252

Xem đáp án

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn và tính giá trị biểu thức B =x3x2y+xy2x3+y3 với x = -5; y = 10.

B = xx+y; B = -5

B = x+yx; B = -1

B = xx+y; B = -1

B = -xx+y; B = 1

Xem đáp án

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P =1x2+2x+6?

15

-1

5

6

Xem đáp án

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = 1/(x^2 + 2x + 6)? A. 1/5 B. -1 C. 5 D. 6 (ảnh 1)

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Q = 10x24x+9

10

2

5

12

Xem đáp án

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Q = 10/(x^2 -  4x + 9) A. 10 B. 5 (ảnh 1)

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của x thì biểu thức Q =x2+x+1x2+2x+1 đạt giá trị nhỏ nhất?

x = -1

x = 0

x = 2

x = 1

Xem đáp án

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức M = x2+5x+5x2+4x+4 đạt giá trị lớn nhất là?

54

1

45

2

Xem đáp án

Biểu thức M = (x^2 + 5x + 5)/(x^2 + 4x + 4) đạt giá trị lớn nhất A. 5/4 (ảnh 1)

Biểu thức M = (x^2 + 5x + 5)/(x^2 + 4x + 4) đạt giá trị lớn nhất A. 5/4 (ảnh 2)

Biểu thức M = (x^2 + 5x + 5)/(x^2 + 4x + 4) đạt giá trị lớn nhất A. 5/4 (ảnh 3)