10 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 4: Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức có đáp án (Thông hiểu)
Đề thi

10 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 4: Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức có đáp án (Thông hiểu)

A
Admin
ToánLớp 8185 lượt thi
10 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các phân thức 3x+1x-22;2x-1x2+4x+4;12-x có mẫu chung là?

(x - 2)(x + 2)2

(2 - x)(x - 2)2(x + 2)2

(x - 2)2(x + 2)2

(x - 2)2

Xem đáp án

Ta có các phân thức 3x+1x-22;2x-1x2+4x+4;12-x có mẫu lần lượt là (x - 2)2; (x + 2)2; x - 2.

Nên mẫu thức chung là (x - 2)2.(x + 2)2.

Đáp án cần chọn là: C

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các phân thức 14x-12; 14x+12;49-x2 có mẫu chung là?

4(x + 3)2

4(x - 3)(x + 3)

(x - 3)(x + 3)

4(x - 3)2

Xem đáp án

Ta có các phân thức: 14x-12; 14x+12;49-x2 có mẫu lần lượt là:

4x - 12 = 4(x - 3); 4x + 12 = 4(x + 3); 9 - x2 = -(x - 3)(x + 3)

Nên mẫu thức chung có phần hệ số là 4 và phần biến số là (x - 3)(x + 3).

Hay mẫu thức chung là 4(x - 3)(x + 3).

Đáp án cần chọn là: B

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu sai?

Mẫu thức chung của các phân thức x+25x-2x+3;1xx+3 là 5x(x - 2)(x + 3)

Mẫu thức chung của các phân thức 12x2y;13xy3;16y là 62y3

Mẫu thức chung của các phân thức x+1x-1;1x+1;x-2x2-1 là x2 - 1

Mẫu thức chung của các phân thức xx-22;5x+22;x+1x-23 là (x + 2)2(x - 2)2

Xem đáp án

+ Hai phân thức x+25x-2x+3;1xx+3 có mẫu là 5(x - 2)(x + 3); x(x + 3) nên mẫu thức chung là 5x(x - 2)(x + 3), do đó A đúng.

+ Các phân thức 12x2y;13xy3;16y có mẫu là 2x2y; 3xy3; 6y nên mẫu thức chung là 6x2y3, do đó B đúng.

+ Các phân thức x+1x-1;1x+1;x-2x2-1 có mẫu là x - 1; x + 1; x2 - 1. Ta có x2 - 1 = (x - 1)(x + 1) nên mẫu thức chung là (x - 1)(x + 1) = x2 - 1, do đó C đúng.

+ Các phân thức xx-22;5x+22;x+1x-23 có mẫu là (x - 2)2; (x + 2)2; (x - 2)3 nên mẫu thức chung là (x - 2)3(x + 2)2, do đó D sai.

Đáp án cần chọn là: D

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu sai?

Mẫu thức chung của các phân thức 2-a3a;14 là 12a

Mẫu thức chung của các phân thức 16a;4a+118ab;10a9b là 18ab

Mẫu thức chung của các phân thức 1x2+2x+1;1x2-1 là (x2 - 1)(x - 1)

Mẫu thức chung của các phân thức 1x-2y2;5xx-2y4;13x là 3x(x - 2y)4

Xem đáp án

+ Hai phân thức 2-a3a;14 có mẫu là 3a; 4 nên mẫu thức chung là 12a, do đó A đúng.

+ Các phân thức 16a;4a+118ab;10a9b có mẫu là 6a; 18ab; 9b nên mẫu thức chung là 18ab, do đó B đúng.

+ Các phân thức 1x2+2x+1;1x2-1 có mẫu là

x2 + 2x + 1 = (x + 1)2; x2 - 1 = (x - 1)(x + 1). Nên mẫu thức chung là (x - 1)(x + 1)2 = (x2 - 1)(x + 1), do đó C sai.

+ Các phân thức 1x-2y2;5xx-2y4;13x có mẫu là (x - 2y)2; (x - 2y)4; 3x nên mẫu thức chung là 3x(x - 2y)4, do đó D đúng.

Đáp án cần chọn là: C

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đa thức 12(x - 1)(x - 2)2 là mẫu chung của các đa thức nào sau đây?

13x-1;xx-22;54x-2

xx-1;56x-23

1x2-4;712x-1

1x-2;53x-23;x5x-1

Xem đáp án

+ Ta có BCNN của 3 và 4 là 12 nên các phân thức 13x-1;xx-22;54x-2 mẫu chung là 12(x - 1)(x - 2)2. Do đó A đúng.

+ Các phân thức xx-1;56x-23 có mẫu thức chung là 6(x - 1)(x - 2)3, do đó B sai.

+ Ta có x2 - 4 = (x - 2)(x + 2) nên mẫu chung của các phân thức 1x2-4;712x-1 là 12(x - 2)(x + 2)(x - 1) = 12(x2 - 4)(x - 1), do đó C sai.

+ Vì BCNN của 3 và 5 là 15 nên mẫu thức chung của các phân thức 1x-2;53x-23;x5x-1 là 15(x - 2)3(x - 1) do đó D sai.

Đáp án cần chọn là: A

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đa thức xy(x - y)(x + y) là mẫu chung của các đa thức nào sau đây?

1x2+xy;1xy-y2;3y2-x2

1x2-y2;6x2x-2y

8yx-y2;7x+y;1y2

45x-y;63x+3y;5x2-y2

Xem đáp án

+ Các phân thức 1x2+xy;1xy-y2;3y2-x2 có mẫu lần lượt là x2 + xy = x(x + y); xy - y2 = y(x - y); y2 - x2 = -(x - y)(x + y) nên có mẫu chung là xy(x - y)(x + y), do đó A đúng.

+ Các phân thức 1x2-y2;6x2x-2y có mẫu lần lượt là x2 - y2 = (x - y)(x + y); 2x - 2y = 2(x - y) nên mẫu thức chung là 2(x - y)(x + y), do đó B sai.

+ Các phân thức 8yx-y2;7x+y;1y2 có mẫu lần lượt là (x - y)2; x + y; y2 nên mẫu thức chung là y2(x + y)(x - y)2, do đó C sai.

+ Các phân thức 45x-y;63x+3y;5x2-y2 có mẫu lần lượt là 5(x - y); 3x + 3y = 3(x + y); x2 - y2 = (x - y)(x + y). Vì BCNN của 3 và 5 là 15 nên mẫu thức chung của các phân thức trên là 15(x - y)(x + y), do đó D sai.

Đáp án cần chọn là: A

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quy đồng mẫu thức của các phân thức x-23x-1;52x+1;x+3x2-1 ta được:

x-23x-1=2x-2x+16x2-1; 52x+1=5x+16x2-1; x+3x2-1=2x+36x2-1

x-23x-1=2x-26x2-1; 52x+1=15x-16x2-1; x+3x2-1=6x+36x2-1

x-23x-1=2x-2x+16x2-1; 52x+1=15x-16x2-1; x+3x2-1=66x2-1

x-23x-1=2x-2x+16x2-1; 52x+1=15x-16x2-1; x+3x2-1=6x+36x2-1

Xem đáp án

Ta có x2 - 1 = (x - 1)(x + 1) và BCNN(2;3) = 6 nên các phân thức x-23x-1;52x+1;x+3x2-1 có mẫu chung là 6(x - 1)(x + 1) = 6(x2 - 1).

* Nên nhân tử phụ của x-23x-1 là 2(x + 1)

=> 

* Nhân tử phụ của 52x+1 là 3(x - 1) => .

* Nhân tử phụ của x+3x2-1 là 6 =>

Đáp án cần chọn là: D

8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quy đồng mẫu thức các phân thức 1x3+1;23x+3;x2x2-2x+2 ta được các phân thức lần lượt là?

1x3+1;x2-x+13x3+1;x2+x2x3+1

16(x3+1);x2-x+13x3+1;3x2+x6x3+1

66(x3+1);4x2-4x+46x3+1;3x2+3x6x3+1

3x2+3x6x3+1;4x2-4x+46x3+1;16(x3+1)

Xem đáp án

Ta có: x3 + 1 = (x + 1)(x2 - x + 1); 3x + 3 = 3(x + 1); 2x2 - 2x + 2 = 2(x2 - x + 1) và BCNN(2;3) = 6 nên các phân thức 1x3+1;23x+3;x2x2-2x+2 có mẫu chung là 6(x + 1)(x2 - x + 1) = 6(x3 + 1).

* Nên nhân tử phụ 1x3+1 là 6 => 

* Nhân tử phụ của 23x+3 là 2(x2 - x + 1)

=> 

* Nhân tử phụ của x2x2-2x+2 là 3(x + 1)

=>

Đáp án cần chọn là: C

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ba phân thức 1xy;1yz;3xz. Chọn khẳng định đúng?

1xy=zxyz;1yz=xxyz;3xz=3xyz

1xy=zxyz;1yz=xxyz;3xz=3yxyz

1xy=zxyz;1yz=1xyz;3xz=3yxyz

1xy=1xyz;1yz=xxyz;3xz=3yxyz

Xem đáp án

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ba phân thức 35x2yz;54y2z;6xz2. Chọn khẳng định đúng?

35x2yz=12yz20x2y2z2 ;54y2z=25x2z20x2y2z2 ;6xz2=120xy220x2y2z2

35x2yz=12yz20x2y2z2; 54y2z=25x2z20x2y2z2 ;6xz2=x2y20x2y2z2

35x2yz=3yzx2y2z2; 54y2z=5x2zx2y2z2; ;6xz2=x2yx2y2z2

35x2yz=3yz20x2y2z2; 54y2z=20x2z20x2y2z2; ;6xz2=120x2y20x2y2z2

Xem đáp án

BCNN (5;4) = 20 nên mẫu chung các phân thức 35x2yz;54y2z;6xz2 là 20x2y2z2
Nhân tử phụ lần của 3 phân thức 35x2yz;54y2z;6xz2 lần lượt là 4yz; 5x2z;20xy2
Nên ta có:

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả