10 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 4: Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức có đáp án (Thông hiểu)
Đề thi

10 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 4: Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức có đáp án (Thông hiểu)

A
Admin
ToánLớp 8135 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Các phân thức 3x+1x-22;2x-1x2+4x+4;12-x có mẫu chung là?

(x - 2)(x + 2)2

(2 - x)(x - 2)2(x + 2)2

(x - 2)2(x + 2)2

(x - 2)2

Xem đáp án

Ta có các phân thức 3x+1x-22;2x-1x2+4x+4;12-x có mẫu lần lượt là (x - 2)2; (x + 2)2; x - 2.

Nên mẫu thức chung là (x - 2)2.(x + 2)2.

Đáp án cần chọn là: C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Các phân thức 14x-12; 14x+12;49-x2 có mẫu chung là?

4(x + 3)2

4(x - 3)(x + 3)

(x - 3)(x + 3)

4(x - 3)2

Xem đáp án

Ta có các phân thức: 14x-12; 14x+12;49-x2 có mẫu lần lượt là:

4x - 12 = 4(x - 3); 4x + 12 = 4(x + 3); 9 - x2 = -(x - 3)(x + 3)

Nên mẫu thức chung có phần hệ số là 4 và phần biến số là (x - 3)(x + 3).

Hay mẫu thức chung là 4(x - 3)(x + 3).

Đáp án cần chọn là: B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai?

Mẫu thức chung của các phân thức x+25x-2x+3;1xx+3 là 5x(x - 2)(x + 3)

Mẫu thức chung của các phân thức 12x2y;13xy3;16y là 62y3

Mẫu thức chung của các phân thức x+1x-1;1x+1;x-2x2-1 là x2 - 1

Mẫu thức chung của các phân thức xx-22;5x+22;x+1x-23 là (x + 2)2(x - 2)2

Xem đáp án

+ Hai phân thức x+25x-2x+3;1xx+3 có mẫu là 5(x - 2)(x + 3); x(x + 3) nên mẫu thức chung là 5x(x - 2)(x + 3), do đó A đúng.

+ Các phân thức 12x2y;13xy3;16y có mẫu là 2x2y; 3xy3; 6y nên mẫu thức chung là 6x2y3, do đó B đúng.

+ Các phân thức x+1x-1;1x+1;x-2x2-1 có mẫu là x - 1; x + 1; x2 - 1. Ta có x2 - 1 = (x - 1)(x + 1) nên mẫu thức chung là (x - 1)(x + 1) = x2 - 1, do đó C đúng.

+ Các phân thức xx-22;5x+22;x+1x-23 có mẫu là (x - 2)2; (x + 2)2; (x - 2)3 nên mẫu thức chung là (x - 2)3(x + 2)2, do đó D sai.

Đáp án cần chọn là: D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai?

Mẫu thức chung của các phân thức 2-a3a;14 là 12a

Mẫu thức chung của các phân thức 16a;4a+118ab;10a9b là 18ab

Mẫu thức chung của các phân thức 1x2+2x+1;1x2-1 là (x2 - 1)(x - 1)

Mẫu thức chung của các phân thức 1x-2y2;5xx-2y4;13x là 3x(x - 2y)4

Xem đáp án

+ Hai phân thức 2-a3a;14 có mẫu là 3a; 4 nên mẫu thức chung là 12a, do đó A đúng.

+ Các phân thức 16a;4a+118ab;10a9b có mẫu là 6a; 18ab; 9b nên mẫu thức chung là 18ab, do đó B đúng.

+ Các phân thức 1x2+2x+1;1x2-1 có mẫu là

x2 + 2x + 1 = (x + 1)2; x2 - 1 = (x - 1)(x + 1). Nên mẫu thức chung là (x - 1)(x + 1)2 = (x2 - 1)(x + 1), do đó C sai.

+ Các phân thức 1x-2y2;5xx-2y4;13x có mẫu là (x - 2y)2; (x - 2y)4; 3x nên mẫu thức chung là 3x(x - 2y)4, do đó D đúng.

Đáp án cần chọn là: C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đa thức 12(x - 1)(x - 2)2 là mẫu chung của các đa thức nào sau đây?

13x-1;xx-22;54x-2

xx-1;56x-23

1x2-4;712x-1

1x-2;53x-23;x5x-1

Xem đáp án

+ Ta có BCNN của 3 và 4 là 12 nên các phân thức 13x-1;xx-22;54x-2 mẫu chung là 12(x - 1)(x - 2)2. Do đó A đúng.

+ Các phân thức xx-1;56x-23 có mẫu thức chung là 6(x - 1)(x - 2)3, do đó B sai.

+ Ta có x2 - 4 = (x - 2)(x + 2) nên mẫu chung của các phân thức 1x2-4;712x-1 là 12(x - 2)(x + 2)(x - 1) = 12(x2 - 4)(x - 1), do đó C sai.

+ Vì BCNN của 3 và 5 là 15 nên mẫu thức chung của các phân thức 1x-2;53x-23;x5x-1 là 15(x - 2)3(x - 1) do đó D sai.

Đáp án cần chọn là: A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đa thức xy(x - y)(x + y) là mẫu chung của các đa thức nào sau đây?

1x2+xy;1xy-y2;3y2-x2

1x2-y2;6x2x-2y

8yx-y2;7x+y;1y2

45x-y;63x+3y;5x2-y2

Xem đáp án

+ Các phân thức 1x2+xy;1xy-y2;3y2-x2 có mẫu lần lượt là x2 + xy = x(x + y); xy - y2 = y(x - y); y2 - x2 = -(x - y)(x + y) nên có mẫu chung là xy(x - y)(x + y), do đó A đúng.

+ Các phân thức 1x2-y2;6x2x-2y có mẫu lần lượt là x2 - y2 = (x - y)(x + y); 2x - 2y = 2(x - y) nên mẫu thức chung là 2(x - y)(x + y), do đó B sai.

+ Các phân thức 8yx-y2;7x+y;1y2 có mẫu lần lượt là (x - y)2; x + y; y2 nên mẫu thức chung là y2(x + y)(x - y)2, do đó C sai.

+ Các phân thức 45x-y;63x+3y;5x2-y2 có mẫu lần lượt là 5(x - y); 3x + 3y = 3(x + y); x2 - y2 = (x - y)(x + y). Vì BCNN của 3 và 5 là 15 nên mẫu thức chung của các phân thức trên là 15(x - y)(x + y), do đó D sai.

Đáp án cần chọn là: A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Quy đồng mẫu thức của các phân thức x-23x-1;52x+1;x+3x2-1 ta được:

x-23x-1=2x-2x+16x2-1; 52x+1=5x+16x2-1; x+3x2-1=2x+36x2-1

x-23x-1=2x-26x2-1; 52x+1=15x-16x2-1; x+3x2-1=6x+36x2-1

x-23x-1=2x-2x+16x2-1; 52x+1=15x-16x2-1; x+3x2-1=66x2-1

x-23x-1=2x-2x+16x2-1; 52x+1=15x-16x2-1; x+3x2-1=6x+36x2-1

Xem đáp án

Ta có x2 - 1 = (x - 1)(x + 1) và BCNN(2;3) = 6 nên các phân thức x-23x-1;52x+1;x+3x2-1 có mẫu chung là 6(x - 1)(x + 1) = 6(x2 - 1).

* Nên nhân tử phụ của x-23x-1 là 2(x + 1)

=> 

* Nhân tử phụ của 52x+1 là 3(x - 1) => .

* Nhân tử phụ của x+3x2-1 là 6 =>

Đáp án cần chọn là: D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Quy đồng mẫu thức các phân thức 1x3+1;23x+3;x2x2-2x+2 ta được các phân thức lần lượt là?

1x3+1;x2-x+13x3+1;x2+x2x3+1

16(x3+1);x2-x+13x3+1;3x2+x6x3+1

66(x3+1);4x2-4x+46x3+1;3x2+3x6x3+1

3x2+3x6x3+1;4x2-4x+46x3+1;16(x3+1)

Xem đáp án

Ta có: x3 + 1 = (x + 1)(x2 - x + 1); 3x + 3 = 3(x + 1); 2x2 - 2x + 2 = 2(x2 - x + 1) và BCNN(2;3) = 6 nên các phân thức 1x3+1;23x+3;x2x2-2x+2 có mẫu chung là 6(x + 1)(x2 - x + 1) = 6(x3 + 1).

* Nên nhân tử phụ 1x3+1 là 6 => 

* Nhân tử phụ của 23x+3 là 2(x2 - x + 1)

=> 

* Nhân tử phụ của x2x2-2x+2 là 3(x + 1)

=>

Đáp án cần chọn là: C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba phân thức 1xy;1yz;3xz. Chọn khẳng định đúng?

1xy=zxyz;1yz=xxyz;3xz=3xyz

1xy=zxyz;1yz=xxyz;3xz=3yxyz

1xy=zxyz;1yz=1xyz;3xz=3yxyz

1xy=1xyz;1yz=xxyz;3xz=3yxyz

Xem đáp án

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba phân thức 35x2yz;54y2z;6xz2. Chọn khẳng định đúng?

35x2yz=12yz20x2y2z2 ;54y2z=25x2z20x2y2z2 ;6xz2=120xy220x2y2z2

35x2yz=12yz20x2y2z2; 54y2z=25x2z20x2y2z2 ;6xz2=x2y20x2y2z2

35x2yz=3yzx2y2z2; 54y2z=5x2zx2y2z2; ;6xz2=x2yx2y2z2

35x2yz=3yz20x2y2z2; 54y2z=20x2z20x2y2z2; ;6xz2=120x2y20x2y2z2

Xem đáp án

BCNN (5;4) = 20 nên mẫu chung các phân thức 35x2yz;54y2z;6xz220x2y2z2
Nhân tử phụ lần của 3 phân thức 35x2yz;54y2z;6xz2 lần lượt là 4yz; 5x2z;20xy2
Nên ta có: