Bài tập Toán 8: Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
Đề thi

Bài tập Toán 8: Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức

A
Admin
ToánLớp 8147 lượt thi
15 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:

a) 3x2−3x và 52x−6 với x≠0 và x≠3.

b) 12a2−4a+2 và 35a2−5a với a≠0 và a≠1

Xem đáp án

2.Tự luận
• 1 điểm

Đưa các phân thức sau về cùng mẫu thức:

a) 5y2y+8 và y+2y2−16 với y≠±4;

b) 7bb2−4b+4 và b3b2−6b với b≠0 và b≠2

Xem đáp án

3.Tự luận
• 1 điểm

Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:

a) x2+2 và x4x2−2 với x≠±2;

b) 4m−42m2+6m và m−35m2+10m với m≠−3;m≠−2 và m≠0.

Xem đáp án

4.Tự luận
• 1 điểm

Quy đồng mẫu thức các phân thức:

a) 11108m4n và 536mn3 với m≠0 và n≠0;

b) x3x3−3x2y+3xy2−y3 và xy2−xy với x≠y và y≠0.

Xem đáp án

5.Tự luận
• 1 điểm

Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:

a) 2x+115xy4 và y−321x2y3 với x≠0 và y≠0

b) a−2b−a2+av+12b2 và a−3ba2−2ab−8b2 với a≠−3b;−2b;4b.

Xem đáp án

6.Tự luận
• 1 điểm

Đưa các phân thức sau về cùng mẫu thức:

a) 10x+3,52x−6 và 19−3x với x≠±3;

b) 7a2−2a+5a3−1,1−3aa2+a+1 và 5 với a≠1.

Xem đáp án

7.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các phân thức mới bằng phân thức đã cho và có chung mẫu thức:

a) 52x,7x−2y và x−y8y2−2x2 với x≠0 và x≠±2y;

b) 6b2−5b+11b3−1,3bb2+b+1 và 7b−1 với b≠1.

Xem đáp án

8.Tự luận
• 1 điểm

Cho đa thức A=2x3+x2−13x+6 và hai phân thức: x2x2+5x−3,x+2x2+x−6 với x≠−3;x≠12 và x≠2. 

a) Chia đa thức A lần lượt cho các mẫu thức của hai phân thức đã cho.

b) Quy đồng mẫu thức của hai phân thức đã cho.

Xem đáp án

9.Tự luận
• 1 điểm

Cho các phân thức 1a2−a−2 và aa2+3a+2 với a≠±2 và a≠−1. 

Không dùng các phân tích các mẫu thức thành nhân tử, hãy chứng tỏ rằng có thể quy đồng mẫu thức hai phân thức này với mẫu thức chung là 

Xem đáp án

Gợi ý: M = (a2 – a – 2)(a + 2) = (a2 + 3a + 2)(a – 2).

Do đó, ta có thể quy đồng mẫu thức của hai phân thứ này với mẫu thức chung là M = a3 + a2 – 4a – 4.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Tự luận
• 1 điểm

Quy đồng mẫu thức các phân thức:

a) 1x+1 và 6x−x2 với x≠0 và x≠±1;

b) y+5y2+8y+16 và y3y+12 với y≠−4.

Xem đáp án

11.Tự luận
• 1 điểm

Đưa các phân thức sau về cùng mẫu thức:

a) 6a2a3−5a2 và 3a2+15aa2−25 với a≠0 và a≠±5;

b) 4bb3+12b2+48b+64 và b−44b3+32b2+64b với b≠−4 và b≠0.

Xem đáp án

12.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các phân thức mới bằng phân thức đã cho và có chung mẫu thức:

a) 15u3v2,u+115u2v4 và u−13uv3 với u≠0 và v≠0

b) 4+7p10p4q,38p2q2 và 53pq5 với p≠0 và q≠0

Xem đáp án

13.Tự luận
• 1 điểm

Quy đồng mẫu thức mỗi phân thức sau:

a) 2x2x3+6x2+12x+8,3xx2+4x+4 và 52x+4 với x≠−2; 

b) xx2−2xy+y2−z2,yy2−2yz+z2−x2 và zz2−2zx+x2−y2

Với x≠y+z;y≠x+z;z≠x+y.

Xem đáp án

14.Tự luận
• 1 điểm

Cho các phân thức x−32x2−3x−2 và 2x−1x2+x−6 với x≠−3;x≠−12 và x≠2. Không dùng cách phân tích các mẫu thức thành nhân tử, hãy chứng tỏ rằng có thể quy đồng mẫu thức hai phân thức này với mẫu thức chung là N=2x3+3x2−11x−6.

Xem đáp án

15.Tự luận
• 1 điểm

Cho hai phân thức 1x2+ax−2 và 2x2+4x−b, với x≠−3;x≠−1 và x≠2.

a) Hãy xác định a và b biết rằng khi quy đồng mẫu thức chúng trở thành những phân thức có mẫu thức chung làA=x3+2x2−5x−6;

b) Với a và b tìm được hãy viết hai phân thức đã cho và hai phân thức thu được sau khi quy đồng với mẫu thức chung là A=x3+2x2−5x−6.

Xem đáp án

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả