10 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 2: Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân có đáp án (Thông hiểu)
Đề thi

10 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 2: Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân có đáp án (Thông hiểu)

A
Admin
ToánLớp 8168 lượt thi
10 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho -2x + 3 < -2y + 3. So sánh x và y. Đáp án nào sau đây là đúng?

x < y

x > y

x ≤ y

x ≥ y

Xem đáp án

Đáp án B

Theo đề bài ta có: -2x + 3 < -2y + 3

⇒ -2x + 3 - 3 < -2y + 3 - 3

⇒ -2x < -2y

⇒ -2. −12x > -2. −12y

⇒ x > y

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho -3x - 1 < -3y - 1. So sánh x và y. Đáp án nào sau đây là đúng?

x < y

x > y

x = y

Không so sánh được

Xem đáp án

Đáp án B

Theo đề bài ta có: -3x - 1 < -3y - 1

⇒ -3x - 1 + 1 < -3y - 1 + 1

⇒ -3x < -3y

⇒-3.−13 x > -3. −13y

⇒ x > y

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho a > b > 0. So sánh a2 và ab; a3 và b3?

a2 < ab và a3 > b3

a2 > ab và a3 > b3

a2 < ab và a3 < b3

a2 > ab và a3 < b3

Xem đáp án

Đáp án B

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho a > b > 0. So sánh a3……b3, dấu cần điền vào chỗ chấm là?

>

<

=

Không đủ dữ kiện để so sánh

Xem đáp án

Đáp án A

Cho a > b > 0. So sánh a3……b3, dấu cần điền vào chỗ chấm là?   (ảnh 1)

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho a, b bất kì. Chọn câu đúng?

a2+b22<ab

a2+b22≤ab

a2+b22≥ab

a2+b22> ab

Xem đáp án

Đáp án C

Xét hiệu P =a2+b22 - ab

=a2+b2−2ab2=(a−b)22≥ 0 (luôn đúng với mọi a, b)

Nên a2+b22 ≥ ab

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho a, b bất kì. Chọn câu đúng nhất?A. 

a2 + b2 < 2ab

a2 + b2 ≤ 2ab

a2 + b2 ≥ 2ab

a2 + b2 > 2ab

Xem đáp án

Đáp án C

Xét hiệu P = a2 + b2 - 2ab = (a - b)2 ≥ 0 (luôn đúng với mọi a, b)

Nên a2 + b2 > 2ab với mọi a, b.

Dấu “=” xảy ra khi a = b

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?

(1)    (-4).5 < (-5).4

(2)     (-7).12 ≥ (-7).11

(3)    -4x2 > 0

(1), (2) và (3)

(1), (2)

(1)

(2), (3)

Xem đáp án

Đáp án A

+ Ta có: (-4).5 = 4.(-5) → Khẳng định (1) sai.

+ Ta có: 12 > 11 ⇒ 12.(-7) < 11.(-7) → Khẳng định (2) sai.

+ Ta có: x2≥0⇒- 4x2≤0 → Khẳng định (3) sai

8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng, biết 0 < a < b

ab+ba<2

ab+ba>2

ab+ba≥2

ab+ba=1

Xem đáp án

Đáp án B

Với 0 < a < b ta có (a – b)2 > 0

⇔ a2 + b2 > 2ab⇔a2ab+b2ab>2 (do ab > 0)

⇔ab+ba>2

Vậy với mọi 0 < a < b ta luôn có ab+ba>2

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi a > 0, b > 0?

a3 + b3 - ab2 - a2b < 0

a3 + b3 - ab2 - a2b ≥ 0

a3 + b3 - ab2 - a2b ≤ 0

a3 + b3 - ab2 - a2b > 0

Xem đáp án

Đáp án B

Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi a > 0, b > 0? A.  a^3 + b^3 - ab^2 - a^2b < 0 (ảnh 1)

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi a > 0, b > 0?

a3 + b3 ≤ ab2 + a2b

a3 + b3 ≥ ab2 + a2b

ab2 + a2b = a3 + b3

ab2 + a2b > a3 + b3

Xem đáp án

Đáp án B

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả