Bài tập Toán 8: Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân
Đề thi

Bài tập Toán 8: Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân

A
Admin
ToánLớp 874 lượt thi
14 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hãy xét xem các khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao?

a) (5).4<(4).4;             b) 2.03.0; 

c) 32.5<32.4;                     d) 7x20.

Xem đáp án

2. Tự luận
1 điểm

Hãy xét xem các khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao?

a) (12).(5)>(12).2;          b) x220; 

c) 45.3<3.54;

d) 13+(3).5>13+(5).(3).

Xem đáp án

a) Khẳng định đúng.        b) Khẳng định đúng.

c) Khẳng định đúng.         d) Khẳng định sai.

3. Tự luận
1 điểm

Cho a > b, hãy so sánh:

a) 3a+4 và 3b+4            b) 23a và 23b

Xem đáp án

Sử dụng mối liên hệ giữa thứ tự và phép nhân, phép cộng, chúng ta thu được

a) -3a + 4 < -3b + 4;        b) 2 - 3a < 2 - 3b.

4. Tự luận
1 điểm

Cho a > b, hãy so sánh:

a) 3a + 5 và 3b + 5         b) 2a - 3 và 2b - 4

Xem đáp án

a) 3a + 5 > 3b + 5;          b) 2a - 3 > 2b - 4

5. Tự luận
1 điểm

a) Cho m > 0 và m < 1. Chứng minh m2< m 

b) Cho a > b > 0. Chứng minh a2 b2> 0

Xem đáp án

a) Ta có M < 1. Mà m > 0 nên m.m < m.1 hay m2 < m.

b) Từ a > b > 0, ta suy ra được a2 > ab > b2. Sử dụng tính chất bắc cầu và liên hệ giữa thứ tự với phép cộng ta có a2 - b2 > 0.

6. Tự luận
1 điểm

a) Cho m > 2, chứng minh m22m>0.

Cho a < 0; b < 0 và a > b. Chứng minh 1a<1b.

Suy ra kết quả tương tự ab>0.

Xem đáp án

a) Chú ý m > 2 thì m > 0.

b) Chú ý a < 0 và b < 0 thì ab > 0. Khi đó a > b, nhân hai vế với 1ab>0 ta thu được 1b>1a. Tương tự a > 0, b > 0, a > b ta được 1a<1b.

7. Tự luận
1 điểm

Các khẳng định sau đúng hay sai ? Vì sao?

a) (9).3>(5).(9);           b) (7)2+117.9+11

Xem đáp án

a) Khẳng định sai.       b) Khẳng định đúng.

8. Tự luận
1 điểm

Cho a > b. Chứng minh:

a) 2a6<2b;           b) 3(a3)>3(b3)

Xem đáp án

HS tự chứng minh

9. Tự luận
1 điểm

Số a là âm hay dương nếu:

a) 8a>4a;          b) 5a30a;

c) 6a≥12a;            d) 5a>15a

Xem đáp án

a) Do -8 < 4 nên a < 0        b) Do 5 ≤ 30 nên  a ≥ 0

c) Do 6 < 12 nên a ≤ 0.       d) Do -5 < 15 nên a < 0.

10. Tự luận
1 điểm

So sánh x và y nếu:

a) x23y23       b) 3x>y3.

Xem đáp án

11. Tự luận
1 điểm

So sánh x và y nếu:

a) 13x+1413y+14;

b) 9x109y10

Xem đáp án

12. Tự luận
1 điểm

Cho x > 0. Chứng minh x+1x2. Từ đó tìm giá trị nhỏ nhất của x+1x

Xem đáp án

13. Tự luận
1 điểm

Cho x2. Chứng minh x+1x52. Từ đó tìm giá trị nhỏ nhất của x+1x.

Xem đáp án

14. Tự luận
1 điểm

Chứng minh 13x2x+1x2+x+13 với mọi giá trị của x.

Xem đáp án