10 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 10: Chia đơn thức cho đơn thức có đáp án (Nhận biết)
Đề thi

10 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 10: Chia đơn thức cho đơn thức có đáp án (Nhận biết)

A
Admin
ToánLớp 8137 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép chia 15x3y4 : 5x2y2

3xy2

-3x2y

5xy

15xy2

Xem đáp án

Ta có 15x3y4 : 5x2y2 = (15 : 5).(x3 : x2).(y4 : y2) = 3xy2.

Đáp án cần chọn là: A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Thương của phép chia (-xy)6 : (2xy)4 bằng:

(-xy)2

(xy)2

(2xy)2

(14xy)2

Xem đáp án

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chia đơn thức (-3x)5 cho đơn thức (-3x)2 ta được kết quả là

-9x3

9x3

27x3

-27x3

Xem đáp án

Ta có (-3x)5 : (-3x)2 = (-3x)3 = (-3)3.x3 = -27x3

Đáp án cần chọn là: D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Thương của phép chia (-12x4y + 4x3 – 8x2y2) : (-4x2) bằng

-3x2y + x – 2y2

3x4y + x3 – 2x2y2

-12x2y + 4x – 2y2

3x2y – x + 2y2

Xem đáp án

(-12x4y + 4x3 – 8x2y2) : (-4x2)

= (-12x4y) : (-4x2) + (4x3) : (-4x2) – (8x2y2) : (-4x2)

= 3x2y – x + 2y2

Đáp án cần chọn là: D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép chia (2x3 – x2 +10x) : x là

x2 – x + 10

2x2 – x + 10

2x2 – x – 10

2x2 + x + 10

Xem đáp án

Ta có (2x3 – x2 +10x) : x

= (2x3 : x) – (x2 : x) + (10x : x) = 2x2 – x + 10

Đáp án cần chọn là: B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép chia (6xy2 + 4x2y – 2x3) : 2x là

3y2 + 2xy – x2

3y2 + 2xy + x2

3y2 – 2xy – x2

3y2 + 2xy

Xem đáp án

(6xy2 + 4x2y – 2x3) : 2x

= 6xy2 : 2x + 4x2y : 2x – 2x3 : 2x

= 3y2 + 2xy – x2

Đáp án cần chọn là: A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chia đa thức (3x5y2 + 4x3y2 – 8x2y2) cho đơn thức 2x2y2 ta được kết quả là

32x3+2x

32x3+2x-4

x3 + 2x – 4

32x3y+2xy-4

Xem đáp án

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chia đa thức (4x2yz4 + 2x2y2z2 – 3xyz) cho đơn thức xy ta được kết quả là

4xz4 + 2xyz2 – 3z

4xz4 + 2xyz2 + 3z

4xz4 – 2xyz2 + 3z

4xz4 + 4xyz2 + 3z

Xem đáp án

Ta có (4x2yz4 + 2x2y2z2 – 3xyz) : xy

= (4x2yz4 : xy) + (2x2y2z2 : xy) – (3xyz : xy)

= 4xz4 + 2xyz2 – 3z

Đáp án cần chọn là: A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng

24x4y3 : 12x3y3 = 2xy

18x6y5 : (-9x3y3) = 2x3y2

40x5y2 : (-2x4y2) = -20x

9a3b4x4 : 3a2b2x2 = 3ab3x2

Xem đáp án

Ta có

+) 24x4y3 : 12x3y3 = (24 : 12).(x4 : x3).(y3 : y3) = 2x nên A sai

+) 18x6y5 : (-9x3y3) = (18 : (-9)).(x6 : x3).(y5 : y3) = -2x3y2 nên B sai

+) 40x5y2 : (-2x4y2) = (40 : (-2)).(x5 : x4).(y2 : y2) = -20x nên C đúng

+) 9a3b4x4 : 3a2b2x2 = (9 : 3).(a3 : a2).(b4 : b2).(x4 : x2) = 3ab2x2 nên D sai

Đáp án cần chọn là: C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng

20x5y3 : 4x2y2 = 5x3y2

12x3y4 : 25xy4 = 30z

2(x + y)3 : 5(x + y) = 25(x + y)

x2yz3 : (-x2z3) = -y

Xem đáp án

Chọn câu đúng A. 20x^5 y^3 : 4x^2 y^2 = 5x^3 y^2 (ảnh 1)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai

(3x – y)7 : (y – 3x)2 = -(3x – y)5

(x – y)5 : (x – y)2 = (x – y)3

(2x – 3y)9 : (2x – 3y)6 = (2x – 3y)3

(x – 2y)50 : (x – 2y)21 = (x – 2y)29

Xem đáp án

Ta có

+) (3x – y)7 : (y – 3x)2 = (3x – y)7 : (3x – y)2 = (3x – y)5 nên A sai

+) (x – y)5 : (x – y)2 = (x – y)5-2 = (x – y)3 nên B đúng

+) (2x – 3y)9 : (2x – 3y)6 = (2x – 3y)9-6 = (2x – 3y)3 nên C đúng

+) (x – 2y)50 : (x – 2y)21 = (x – 2y)50-21 = (x – 2y)29 nên D đúng

Đáp án cần chọn là: A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai

(-15x2y6) : (-5xy2) = 3xy4

(8x5 – 4x3) : (-2x)3 = -4x2 + 2

(3x2y2 – 4xy2 +2xy4) : (-12xy2) = -6x + 8y + 4y2

(3x – y)19 : (3x – y)10 = (3x – y)9

Xem đáp án

Chọn câu sai A. (-15x^2 y^6) : (-5xy^2) = 3xy^4 (ảnh 1)