10 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 10: Chia đơn thức cho đơn thức có đáp án (Nhận biết)
Đề thi

10 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 10: Chia đơn thức cho đơn thức có đáp án (Nhận biết)

A
Admin
ToánLớp 8177 lượt thi
12 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép chia 15x3y4 : 5x2y2 là

3xy2

-3x2y

5xy

15xy2

Xem đáp án

Ta có 15x3y4 : 5x2y2 = (15 : 5).(x3 : x2).(y4 : y2) = 3xy2.

Đáp án cần chọn là: A

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thương của phép chia (-xy)6 : (2xy)4 bằng:

(-xy)2

(xy)2

(2xy)2

(14xy)2

Xem đáp án

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chia đơn thức (-3x)5 cho đơn thức (-3x)2 ta được kết quả là

-9x3

9x3

27x3

-27x3

Xem đáp án

Ta có (-3x)5 : (-3x)2 = (-3x)3 = (-3)3.x3 = -27x3

Đáp án cần chọn là: D

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thương của phép chia (-12x4y + 4x3 – 8x2y2) : (-4x2) bằng

-3x2y + x – 2y2

3x4y + x3 – 2x2y2

-12x2y + 4x – 2y2

3x2y – x + 2y2

Xem đáp án

(-12x4y + 4x3 – 8x2y2) : (-4x2)

= (-12x4y) : (-4x2) + (4x3) : (-4x2) – (8x2y2) : (-4x2)

= 3x2y – x + 2y2

Đáp án cần chọn là: D

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép chia (2x3 – x2 +10x) : x là

x2 – x + 10

2x2 – x + 10

2x2 – x – 10

2x2 + x + 10

Xem đáp án

Ta có (2x3 – x2 +10x) : x

= (2x3 : x) – (x2 : x) + (10x : x) = 2x2 – x + 10

Đáp án cần chọn là: B

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép chia (6xy2 + 4x2y – 2x3) : 2x là

3y2 + 2xy – x2

3y2 + 2xy + x2

3y2 – 2xy – x2

3y2 + 2xy

Xem đáp án

(6xy2 + 4x2y – 2x3) : 2x

= 6xy2 : 2x + 4x2y : 2x – 2x3 : 2x

= 3y2 + 2xy – x2

Đáp án cần chọn là: A

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chia đa thức (3x5y2 + 4x3y2 – 8x2y2) cho đơn thức 2x2y2 ta được kết quả là

32x3+2x

32x3+2x-4

x3 + 2x – 4

32x3y+2xy-4

Xem đáp án

8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chia đa thức (4x2yz4 + 2x2y2z2 – 3xyz) cho đơn thức xy ta được kết quả là

4xz4 + 2xyz2 – 3z

4xz4 + 2xyz2 + 3z

4xz4 – 2xyz2 + 3z

4xz4 + 4xyz2 + 3z

Xem đáp án

Ta có (4x2yz4 + 2x2y2z2 – 3xyz) : xy

= (4x2yz4 : xy) + (2x2y2z2 : xy) – (3xyz : xy)

= 4xz4 + 2xyz2 – 3z

Đáp án cần chọn là: A

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng

24x4y3 : 12x3y3 = 2xy

18x6y5 : (-9x3y3) = 2x3y2

40x5y2 : (-2x4y2) = -20x

9a3b4x4 : 3a2b2x2 = 3ab3x2

Xem đáp án

Ta có

+) 24x4y3 : 12x3y3 = (24 : 12).(x4 : x3).(y3 : y3) = 2x nên A sai

+) 18x6y5 : (-9x3y3) = (18 : (-9)).(x6 : x3).(y5 : y3) = -2x3y2 nên B sai

+) 40x5y2 : (-2x4y2) = (40 : (-2)).(x5 : x4).(y2 : y2) = -20x nên C đúng

+) 9a3b4x4 : 3a2b2x2 = (9 : 3).(a3 : a2).(b4 : b2).(x4 : x2) = 3ab2x2 nên D sai

Đáp án cần chọn là: C

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 12 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng

20x5y3 : 4x2y2 = 5x3y2

12x3y4 : 25xy4 = 30z

2(x + y)3 : 5(x + y) = 25(x + y)

x2yz3 : (-x2z3) = -y

Xem đáp án

Chọn câu đúng A. 20x^5 y^3 : 4x^2 y^2 = 5x^3 y^2 (ảnh 1)

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu sai

(3x – y)7 : (y – 3x)2 = -(3x – y)5

(x – y)5 : (x – y)2 = (x – y)3

(2x – 3y)9 : (2x – 3y)6 = (2x – 3y)3

(x – 2y)50 : (x – 2y)21 = (x – 2y)29

Xem đáp án

Ta có

+) (3x – y)7 : (y – 3x)2 = (3x – y)7 : (3x – y)2 = (3x – y)5 nên A sai

+) (x – y)5 : (x – y)2 = (x – y)5-2 = (x – y)3 nên B đúng

+) (2x – 3y)9 : (2x – 3y)6 = (2x – 3y)9-6 = (2x – 3y)3 nên C đúng

+) (x – 2y)50 : (x – 2y)21 = (x – 2y)50-21 = (x – 2y)29 nên D đúng

Đáp án cần chọn là: A

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu sai

(-15x2y6) : (-5xy2) = 3xy4

(8x5 – 4x3) : (-2x)3 = -4x2 + 2

(3x2y2 – 4xy2 +2xy4) : (-12xy2) = -6x + 8y + 4y2

(3x – y)19 : (3x – y)10 = (3x – y)9

Xem đáp án

Chọn câu sai A. (-15x^2 y^6) : (-5xy^2) = 3xy^4 (ảnh 1)

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả