Bài tập Chia đơn thức cho đơn thức (có lời giải chi tiết)
Đề thi

Bài tập Chia đơn thức cho đơn thức (có lời giải chi tiết)

A
Admin
ToánLớp 8142 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép chia 15x3y4 : 5x2y2 

3xy2

-3x2y

5xy

15xy2

Xem đáp án

Ta có:

15x3y4 : 5x2y2 = (15 : 5).(x3 : x2).(y4 : y2) = 3xy2

Đáp án cần chọn là: A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Thương của phép chia (-xy)6 : (2xy)4 bằng:

(-xy)2

(xy)2

(2xy)2

14xy2

Xem đáp án

(-xy)6 : (2xy)4 = (x6y6) : (24x4y4) =124x6-4y6-4=124x2y2=122xy2=14xy2

Đáp án cần chọn là: D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chia đơn thức (-3x)5 cho đơn thức (-3x)2 ta được kết quả là

-9x3

9x3

27x3

-27x3

Xem đáp án

Ta có:

(-3x)5 : (-3x)2 = (-3x)3 = (-3)3.x3 = -27x3

Đáp án cần chọn là: D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Thương của phép chia (-12x4y + 4x3  8x2y2) : (-4x2) bằng

-3x2y + x 2y2

3x4y + x3 2x2y2

-12x2y + 4x 2y2

3x2y x + 2y2

Xem đáp án

(-12x4y + 4x3  8x2y2) : (-4x2)  = (-12x4y) : (-4x2) + (4x3) : (-4x2)  (8x2y2) : (-4x2)  = 3x2y  x + 2y2

Đáp án cần chọn là: D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép chia (2x3  x2 +10x) : x là

x2 – x + 10

2x2 – x + 10

2x2 – x – 10

2x2 + x + 10

Xem đáp án

Ta có

(2x3  x2 +10x) : x  = (2x3 : x)  (x2 : x) + (10x : x) = 2x2  x + 10

Đáp án cần chọn là: B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép chia (6xy2 + 4x2y  2x3) : 2x là

3y2 + 2xy x2

3y2 + 2xy + x2

3y2 2xy x2

3y2 + 2xy

Xem đáp án

(6xy2 + 4x2y  2x3) : 2x  = 6xy2 : 2x + 4x2y : 2x  2x3 : 2x  = 3y2 + 2xy  x2

Đáp án cần chọn là: A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chia đa thức (3x5y2 + 4x3y2  8x2y2) cho đơn thức 2x2y2 ta được kết quả là

32x3+2x

32x3+2x-4

x3 + 2x 4

32x3y+2xy-4

Xem đáp án

Ta có

(3x5y2 + 4x3y2  8x2y2) : 2x2y2  = (3x5y2 : 2x2y2) + (4x3y2 : 2x2y2)  (8x2y2 : 2x2y2)  =32x3+2x-4

Đáp án cần chọn là: B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chia đa thức (4x2yz4 + 2x2y2z2  3xyz) cho đơn thức xy ta được kết quả là

4xz4 + 2xyz2 3z

4xz4 + 2xyz2 + 3z

4xz4 2xyz2 + 3z

4xz4 + 4xyz2 + 3z

Xem đáp án

Ta có

(4x2yz4 + 2x2y2z2  3xyz) : xy  = (4x2yz4 : xy) + (2x2y2z2 : xy)  (3xyz : xy)  = 4xz4 + 2xyz2  3z

Đáp án cần chọn là: A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng

24x4y3 : 12x3y3 = 2xy

18x6y5 : (-9x3y3) = 2x3y2

40x5y2 : (-2x4y2) = -20x

9a3b4x4 : 3a2b2x2 = 3ab3x2

Xem đáp án

Ta có

+) 24x4y3 : 12x3y3 = (24 : 12).(x4 : x3).(y3 : y3) = 2x nên A sai

+) 18x6y5 : (-9x3y3) = (18 : (-9)).(x6 : x3).(y5 : y3)= -2x3y2 nên B sai

+) 40x5y2 : (-2x4y2) = (40 : (-2)).(x5 : x4).(y2 : y2) = -20x nên C đúng

+) 9a3b4x4 : 3a2b2x2 = (9 : 3).(a3 : a2).(b4 : b2).(x4 : x2) = 3ab2x2 nên D sai

Đáp án cần chọn là: C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng

20x5y3 : 4x2y2 = 5x3y2

12x3y4 : 25xy4 = 30z

2(x + y)3 : 5(x + y) = 25(x + y)

x2yz3 : (-x2z3) = -y

Xem đáp án

Ta có

+) 20x5y3 : 4x2y2 = (20 : 4).(x5 : x2).(y3 : y2 )= 5x3y nên A sai

+) 12x3y4 : 25xy4 = (12:25)(x3:x)(y4:y4)=30x2  nên B sai

+) 2(x + y)3 : 5(x + y) =25[(x+y)3:(x+y)]=25(x+y)2  nên C sai

+) x2yz3 : (-x2z3) = -(x2 : x2)y(z3 : z3) = -y nên D đúng

Đáp án cần chọn là: D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai

(3x y)7 : (y 3x)2 = -(3x y)5

(x y)5 : (x y)2 = (x y)3

(2x 3y)9 : (2x 3y)6 = (2x 3y)3

(x – 2y)50 : (x – 2y)21 = (x – 2y)29

Xem đáp án

Ta có

+) (3x  y)7 : (y  3x)2 = (3x  y)7 : (3x  y)2 = (3x  y)5 nên A sai

+) (x  y)5 : (x  y)2 = (x  y)5-2 = (x  y)3 nên B đúng

+) (2x  3y)9 : (2x  3y)6 = (2x  3y)9-6 = (2x  3y)3 nên C đúng

+) (x  2y)50 : (x  2y)21 = (x  2y)50-21 = (x  2y)29 nên D đúng

Đáp án cần chọn là: A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai

(-15x2y6) : (-5xy2) = 3xy4

(8x5 4x3) : (-2x3) = -4x2 + 2

(3x2y2 4xy2 +2xy4) : -12xy2 = -6x + 8y + 4y2

(3x y)19 : (3x y)10 = (3x y)9

Xem đáp án

Ta có

+) -15x2y6:-5xy2=-15:-5.x2:x.y6:y2=3xy4 nên A đúng

+) (8x5  4x3) : (-2x3)  = [8x5 : (-2x3)]  [4x3 : (-2x3)]  = -4x2 + 2 nên B đúng

+) (3x2y2  4xy2 +2xy4) : (-12xy2) =[3x2y2:(-12xy2) ]-[4xy2:(-12xy2) ]+[2xy4:(-12xy2) ]= -6x + 8  4y2 nên C sai

+) (3x  y)19 : (3x  y)10 = (3x  y)19-10 = (3x  y)9 nên D đúng

Đáp án cần chọn là: C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng

Thương của phép chia đa thức (a6x3 + 2a3x4 9ax5) cho đơn thức ax3a5 + 2a2x 9x2

Thương của phép chia đa thức (a6x3 + 2a3x4 9ax5) cho đơn thức ax3y phép chia hết

Thương của phép chia đa thức (a6x3 + 2a3x4 9ax5) cho đơn thức ax3 là a5 + 2a2x + 9x2

Thương của phép chia đa thức (a6x3 + 2a3x4 9ax5) cho đơn thức ax3a5x + 2a2x 9x2

Xem đáp án

Ta có

+)

(a6x3 + 2a3x4  9ax5) : ax3  = (a6x3 : ax3) + (2a3x4 : ax3)  (9ax5 : ax3)  = a5 + 2a2x  9x2

 

Nên A đúng, C, D sai

+) Phép chia đa thức (a6x3 + 2a3x4  9ax5) cho đơn thức ax3y không là phép chia hết vì đa thức (a6x3 + 2a3x4  9ax5) không có biến y nên B sai

Đáp án cần chọn là: A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng nhất

Thương của phép chia đa thức (12a2x4+43ax3-23ax2) cho đơn thức (-23ax2)-34ax2-2x+1

Thương của phép chia đa thức (12a2x4+43ax3-23ax2) cho đơn thức ax212ax2+43x-23

Cả A, B đều đúng

Cả A, B đều sai

Xem đáp án

Ta có:

(12a2x4+43ax3-23ax2):(-23ax2)=(12a2x4):(-23ax2)+(43ax3):(-23ax2)-(23ax2):(-23ax2)=-34ax2-2x+1

(12a2x4+43ax3-23ax2):(ax2)=(12a2x4):(ax2)+(43ax3):(ax2)-(23ax2):(ax2)=12ax2+43x-23

Đáp án cần chọn là: C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A = 3a2b3ab32; B =a2b4 . Khi đó A : B bằng 

27ab5

-27b5

27b5

9b5

Xem đáp án

Ta có:

A= (3a2b)3(ab3)2 = 33.(a2)3.b3.a2(b3)2= 27a6.b3.a2.b6 = 27a8b9B = (a2b)4 = (a2)4.b4 = a8b4 Khi đó A : B = 27a8b9 : a8b4 = 27b5

Đáp án cần chọn là: C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A = 4x2y22xy33 ; B = x2y32 . Khi đó A : B bằng

16x4y6

8x3y8

4x3y7

16x3y7

Xem đáp án

Ta có

A = 4x2y22xy33 =42x22y22.x3y33=16.x4.x3.y4.y9 =16x7y13B = x2y32=x22y32=x4y6Khi đó: A : B = 16x7y13:x4y6=16x74y136=16x3y7

Đáp án cần chọn là: D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho (2x+ y2).() = 8x3 + y6. Điền vào chỗ trống (…) đa thức thích hợp

2x2 2xy + y4

2x2 2xy + y2

4x2 2xy2 + y4

4x2 + 2xy + y4

Xem đáp án

Ta có

8x3 + y6 = (2x)3 + y23=2x+y32x2-2xy2+y22=2x+y34x2-2xy2+y4

Vậy đa thức cần điền là 4x2  2xy2 + y4

Đáp án cần chọn là: C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho (3x – 4y).(…) = 27x3  64y3. Điền vào chỗ trống (…) đa thức thích hợp

6x2 + 12xy + 8y2

9x2 + 12xy + 16y2

9x2 12xy + 16y2

3x2 + 12xy + 4y2

Xem đáp án

Ta có:

27x3  64y3 = (3x)3  (4y)3  = (3x  4y)((3x)2 + 3x.4y+ (4y)2)  = (3x  4y)(9x2 + 12xy + 16)

Vậy đa thức cần điền là 9x2 + 12xy + 16.

Đáp án cần chọn là: B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho (27x3 + 27x2 + 9x + 1) : (3x + 1)2 = (…) Điền vào chỗ trống đa thức thích hợp

(3x + 1)5

3x + 1

3x – 1

(3x + 1)3

Xem đáp án

Ta có

(27x3 + 27x2 + 9x + 1) : (3x + 1)2= (3x + 1)3 : (3x + 1)2 = 3x + 1

 

Đáp án cần chọn là: B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho (7x4  21x3) : 7x2 + (10x + 5x2) : 5x = (…). Điền vào chỗ trống đa thức thích hợp

x2 – 2x + 2

x2 – 4x + 2

x2 – x + 5

x2 – 2x + 5

Xem đáp án

Ta có

(7x4  21x3) : 7x2 + (10x + 5x2) : 5x= 7x4 : (7x2)  21x3 : (7x2) + 10x : (5x) + 5x2 : (5x)  = x2  3x + 2 + x  = x2  2x + 2

Đáp án cần chọn là: A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị số tự nhiên n để phép chia xn : x6 thực hiện được là: 

n N, n < 6

n N, n ≥ 6

n N, n > 6

n N, n ≤ 6

Xem đáp án

Để phép chia xn : x6 thực hiện được thì n N, n – 6 ≥ 0 ó n ≥ 6, n N

Đáp án cần chọn là: B