Bài tập Chia đơn thức cho đơn thức (có lời giải chi tiết)
Đề thi

Bài tập Chia đơn thức cho đơn thức (có lời giải chi tiết)

A
Admin
ToánLớp 8225 lượt thi
21 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép chia 15x3y4 : 5x2y2 là

3xy2

-3x2y

5xy

15xy2

Xem đáp án

Ta có:

15x3y4 : 5x2y2 = (15 : 5).(x3 : x2).(y4 : y2) = 3xy2

Đáp án cần chọn là: A

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thương của phép chia (-xy)6 : (2xy)4 bằng:

(-xy)2

(xy)2

(2xy)2

14xy2

Xem đáp án

(-xy)6 : (2xy)4 = (x6y6) : (24x4y4) =124x6-4y6-4=124x2y2=122xy2=14xy2

Đáp án cần chọn là: D

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chia đơn thức (-3x)5 cho đơn thức (-3x)2 ta được kết quả là

-9x3

9x3

27x3

-27x3

Xem đáp án

Ta có:

(-3x)5 : (-3x)2 = (-3x)3 = (-3)3.x3 = -27x3

Đáp án cần chọn là: D

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thương của phép chia (-12x4y + 4x3 – 8x2y2) : (-4x2) bằng

-3x2y + x – 2y2

3x4y + x3 – 2x2y2

-12x2y + 4x – 2y2

3x2y – x + 2y2

Xem đáp án

(-12x4y + 4x3 – 8x2y2) : (-4x2)  = (-12x4y) : (-4x2) + (4x3) : (-4x2) – (8x2y2) : (-4x2)  = 3x2y – x + 2y2

Đáp án cần chọn là: D

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép chia (2x3 – x2 +10x) : x là

x2 – x + 10

2x2 – x + 10

2x2 – x – 10

2x2 + x + 10

Xem đáp án

Ta có

(2x3 – x2 +10x) : x  = (2x3 : x) – (x2 : x) + (10x : x) = 2x2 – x + 10

Đáp án cần chọn là: B

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép chia (6xy2 + 4x2y – 2x3) : 2x là

3y2 + 2xy – x2

3y2 + 2xy + x2

3y2 – 2xy – x2

3y2 + 2xy

Xem đáp án

(6xy2 + 4x2y – 2x3) : 2x  = 6xy2 : 2x + 4x2y : 2x – 2x3 : 2x  = 3y2 + 2xy – x2

Đáp án cần chọn là: A

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chia đa thức (3x5y2 + 4x3y2 – 8x2y2) cho đơn thức 2x2y2 ta được kết quả là

32x3+2x

32x3+2x-4

x3 + 2x – 4

32x3y+2xy-4

Xem đáp án

Ta có

(3x5y2 + 4x3y2 – 8x2y2) : 2x2y2  = (3x5y2 : 2x2y2) + (4x3y2 : 2x2y2) – (8x2y2 : 2x2y2)  =32x3+2x-4

Đáp án cần chọn là: B

8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chia đa thức (4x2yz4 + 2x2y2z2 – 3xyz) cho đơn thức xy ta được kết quả là

4xz4 + 2xyz2 – 3z

4xz4 + 2xyz2 + 3z

4xz4 – 2xyz2 + 3z

4xz4 + 4xyz2 + 3z

Xem đáp án

Ta có

(4x2yz4 + 2x2y2z2 – 3xyz) : xy  = (4x2yz4 : xy) + (2x2y2z2 : xy) – (3xyz : xy)  = 4xz4 + 2xyz2 – 3z

Đáp án cần chọn là: A

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng

24x4y3 : 12x3y3 = 2xy

18x6y5 : (-9x3y3) = 2x3y2

40x5y2 : (-2x4y2) = -20x

9a3b4x4 : 3a2b2x2 = 3ab3x2

Xem đáp án

Ta có

+) 24x4y3 : 12x3y3 = (24 : 12).(x4 : x3).(y3 : y3) = 2x nên A sai

+) 18x6y5 : (-9x3y3) = (18 : (-9)).(x6 : x3).(y5 : y3)= -2x3y2 nên B sai

+) 40x5y2 : (-2x4y2) = (40 : (-2)).(x5 : x4).(y2 : y2) = -20x nên C đúng

+) 9a3b4x4 : 3a2b2x2 = (9 : 3).(a3 : a2).(b4 : b2).(x4 : x2) = 3ab2x2 nên D sai

Đáp án cần chọn là: C

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 21 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng

20x5y3 : 4x2y2 = 5x3y2

12x3y4 : 25xy4 = 30z

2(x + y)3 : 5(x + y) = 25(x + y)

x2yz3 : (-x2z3) = -y

Xem đáp án

Ta có

+) 20x5y3 : 4x2y2 = (20 : 4).(x5 : x2).(y3 : y2 )= 5x3y nên A sai

+) 12x3y4 : 25xy4 = (12:25)(x3:x)(y4:y4)=30x2  nên B sai

+) 2(x + y)3 : 5(x + y) =25[(x+y)3:(x+y)]=25(x+y)2  nên C sai

+) x2yz3 : (-x2z3) = -(x2 : x2)y(z3 : z3) = -y nên D đúng

Đáp án cần chọn là: D

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu sai

(3x – y)7 : (y – 3x)2 = -(3x – y)5

(x – y)5 : (x – y)2 = (x – y)3

(2x – 3y)9 : (2x – 3y)6 = (2x – 3y)3

(x – 2y)50 : (x – 2y)21 = (x – 2y)29

Xem đáp án

Ta có

+) (3x – y)7 : (y – 3x)2 = (3x – y)7 : (3x – y)2 = (3x – y)5 nên A sai

+) (x – y)5 : (x – y)2 = (x – y)5-2 = (x – y)3 nên B đúng

+) (2x – 3y)9 : (2x – 3y)6 = (2x – 3y)9-6 = (2x – 3y)3 nên C đúng

+) (x – 2y)50 : (x – 2y)21 = (x – 2y)50-21 = (x – 2y)29 nên D đúng

Đáp án cần chọn là: A

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu sai

(-15x2y6) : (-5xy2) = 3xy4

(8x5 – 4x3) : (-2x3) = -4x2 + 2

(3x2y2 – 4xy2 +2xy4) : -12xy2 = -6x + 8y + 4y2

(3x – y)19 : (3x – y)10 = (3x – y)9

Xem đáp án

Ta có

+) -15x2y6:-5xy2=-15:-5.x2:x.y6:y2=3xy4 nên A đúng

+) (8x5 – 4x3) : (-2x3)  = [8x5 : (-2x3)] – [4x3 : (-2x3)]  = -4x2 + 2 nên B đúng

+) (3x2y2 – 4xy2 +2xy4) : (-12xy2) =[3x2y2:(-12xy2) ]-[4xy2:(-12xy2) ]+[2xy4:(-12xy2) ]= -6x + 8 – 4y2 nên C sai

+) (3x – y)19 : (3x – y)10 = (3x – y)19-10 = (3x – y)9 nên D đúng

Đáp án cần chọn là: C

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng

Thương của phép chia đa thức (a6x3 + 2a3x4 – 9ax5) cho đơn thức ax3 là a5 + 2a2x – 9x2

Thương của phép chia đa thức (a6x3 + 2a3x4 – 9ax5) cho đơn thức ax3y phép chia hết

Thương của phép chia đa thức (a6x3 + 2a3x4 – 9ax5) cho đơn thức ax3 là a5 + 2a2x + 9x2

Thương của phép chia đa thức (a6x3 + 2a3x4 – 9ax5) cho đơn thức ax3 là a5x + 2a2x – 9x2

Xem đáp án

Ta có

+)

(a6x3 + 2a3x4 – 9ax5) : ax3  = (a6x3 : ax3) + (2a3x4 : ax3) – (9ax5 : ax3)  = a5 + 2a2x – 9x2

 

Nên A đúng, C, D sai

+) Phép chia đa thức (a6x3 + 2a3x4 – 9ax5) cho đơn thức ax3y không là phép chia hết vì đa thức (a6x3 + 2a3x4 – 9ax5) không có biến y nên B sai

Đáp án cần chọn là: A

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng nhất

Thương của phép chia đa thức (12a2x4+43ax3-23ax2) cho đơn thức (-23ax2) là -34ax2-2x+1

Thương của phép chia đa thức (12a2x4+43ax3-23ax2) cho đơn thức ax2 là 12ax2+43x-23

Cả A, B đều đúng

Cả A, B đều sai

Xem đáp án

Ta có:

(12a2x4+43ax3-23ax2):(-23ax2)=(12a2x4):(-23ax2)+(43ax3):(-23ax2)-(23ax2):(-23ax2)=-34ax2-2x+1

(12a2x4+43ax3-23ax2):(ax2)=(12a2x4):(ax2)+(43ax3):(ax2)-(23ax2):(ax2)=12ax2+43x-23

Đáp án cần chọn là: C

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho A = 3a2b3ab32; B =a2b4 . Khi đó A : B bằng 

27ab5

-27b5

27b5

9b5

Xem đáp án

Ta có:

A= (3a2b)3(ab3)2 = 33.(a2)3.b3.a2(b3)2= 27a6.b3.a2.b6 = 27a8b9B = (a2b)4 = (a2)4.b4 = a8b4 Khi đó A : B = 27a8b9 : a8b4 = 27b5

Đáp án cần chọn là: C

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho A = 4x2y22xy33 ; B = x2y32 . Khi đó A : B bằng

16x4y6

8x3y8

4x3y7

16x3y7

Xem đáp án

Ta có

A = 4x2y22xy33 =42x22y22.x3y33=16.x4.x3.y4.y9 =16x7y13B = x2y32=x22y32=x4y6Khi đó: A : B = 16x7y13:x4y6=16x7−4y13−6=16x3y7

Đáp án cần chọn là: D

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho (2x+ y2).(…) = 8x3 + y6. Điền vào chỗ trống (…) đa thức thích hợp

2x2 – 2xy + y4

2x2 – 2xy + y2

4x2 – 2xy2 + y4

4x2 + 2xy + y4

Xem đáp án

Ta có

8x3 + y6 = (2x)3 + y23=2x+y32x2-2xy2+y22=2x+y34x2-2xy2+y4

Vậy đa thức cần điền là 4x2 – 2xy2 + y4

Đáp án cần chọn là: C

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho (3x – 4y).(…) = 27x3 – 64y3. Điền vào chỗ trống (…) đa thức thích hợp

6x2 + 12xy + 8y2

9x2 + 12xy + 16y2

9x2 – 12xy + 16y2

3x2 + 12xy + 4y2

Xem đáp án

Ta có:

27x3 – 64y3 = (3x)3 – (4y)3  = (3x – 4y)((3x)2 + 3x.4y+ (4y)2)  = (3x – 4y)(9x2 + 12xy + 16)

Vậy đa thức cần điền là 9x2 + 12xy + 16.

Đáp án cần chọn là: B

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho (27x3 + 27x2 + 9x + 1) : (3x + 1)2 = (…) Điền vào chỗ trống đa thức thích hợp

(3x + 1)5

3x + 1

3x – 1

(3x + 1)3

Xem đáp án

Ta có

(27x3 + 27x2 + 9x + 1) : (3x + 1)2= (3x + 1)3 : (3x + 1)2 = 3x + 1

 

Đáp án cần chọn là: B

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho (7x4 – 21x3) : 7x2 + (10x + 5x2) : 5x = (…). Điền vào chỗ trống đa thức thích hợp

x2 – 2x + 2

x2 – 4x + 2

x2 – x + 5

x2 – 2x + 5

Xem đáp án

Ta có

(7x4 – 21x3) : 7x2 + (10x + 5x2) : 5x= 7x4 : (7x2) – 21x3 : (7x2) + 10x : (5x) + 5x2 : (5x)  = x2 – 3x + 2 + x  = x2 – 2x + 2

Đáp án cần chọn là: A

21.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị số tự nhiên n để phép chia xn : x6 thực hiện được là: 

n ∈ N, n < 6

n ∈ N, n ≥ 6

n ∈ N, n > 6

n ∈ N, n ≤ 6

Xem đáp án

Để phép chia xn : x6 thực hiện được thì n ∈ N, n – 6 ≥ 0 ó n ≥ 6, n ∈ N

Đáp án cần chọn là: B

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả