Bài tập Toán 8: Đơn thức
Đề thi
Bài tập Toán 8: Đơn thức
A
Admin
ToánLớp 8132 lượt thi
19 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Làm tính chia:     

a) 84 :8-3                 b) 536:534;

c) (-18)4 : 94;          d) 652:752.

Xem đáp án

2.Tự luận
• 1 điểm

Làm tính chia:

a) 93 : 9-55;             b) −546:543; 

c) 287 :(-4)7;          d) 979:−9−73.

Xem đáp án

3.Tự luận
• 1 điểm

Làm tính chia:

a) x8 : x7;              b) 36x7 : 12x4;

c) (-x)9 : (-x)5;   d) 32(-y)8 : (-2y4).

Xem đáp án

4.Tự luận
• 1 điểm

Làm tính chia:

a) 209x3 : 5x2;

b) x10:−54(−x)8; 

c) 19z8: (3z)2;

d) 254(−x3)5:58(−x)2. 

Xem đáp án

5.Tự luận
• 1 điểm

Làm tính chia:

a) 15x2y2 : 5xy2;

b) x3y4 : x3y;

c) 5x2y4:10x2y;

d) 34(xy)3:−12x2y2.

Xem đáp án

6.Tự luận
• 1 điểm

Làm tính chia:

a) 9x5y7z : 4x4y7;

b) 121x5y6 : (-11x4y2);

c) 278x3y5z2:94xz;

d) (4 – y)7 : (y – 4)4.

Xem đáp án

7.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

a) A = 15x5y3 : 10xy2 tại x = -3 và y = 23;

b) B = -(x3y5z2)2 :(-x2y3z)3 tại x = l,y = - 1 và z = 100.

Xem đáp án

a) Rút gọn được A=32x4y. Thay x=−3;y=23 vào A ta tìm được A = 81.

b) Rút gọn được B = yz. Thay x = 1; y = -1; z = 100 vào B ta tìm được B = -100.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 19 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

a) M = -x3y34:-x12y11 tại x = 34 và y = -43

b) N = 25x2y42:15x4y6 tại x = 2017 và y = 35 

Xem đáp án

9.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

a) C = 34(x - 2)3 : -12(2 - x) tại x = 3;

b) D = (x - y + z)5 : (-x + y - z)3 tại x = 17, y = 16 và z = l.

Xem đáp án

a) Rút gọn C=32(x−2)2, thay x = 3 tính được C=32. 

b) Rút gọn D = -(x – y + z)2, thay x = 17; y = 16; z = 1 tính được D = -4.

10.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

a) P = 54(x – y – 1)2: - 18(1 - x + y) tại x = 21 và y = -10;

b) Q = (2 - 2x)6 :(x - 1)3 tại x = 11.

Xem đáp án

a) Rút gọn P = 3(x – y – 1), thay x = 21, y = -10 tính được P = 90.

b) Rút gọn Q = 64(x – 1)3, thay x = 11 tinh được Q = 64000.

11.Tự luận
• 1 điểm

Tìm điều kiện của n để biểu thức A chia hết cho biểu thức B trong các truờng hợp sau:

a) A = 14x8yn và B = -7x7y4;

b) A = 20x5y2n và B = 3x2y2.

Xem đáp án

12.Tự luận
• 1 điểm

Tìm điều kiện của n để biểu thức A chia hết cho biểu thức B trong các trường hợp sau:

a) A = -21x3y2z2n-1 và B = 4x3yz;

b) A = 74x3n+1y8z3 và B = 4-7x10y2nz3.

Xem đáp án

13.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các giá trị nguyên của n để hai biểu thức A và biểu thức B đồng thời chia hết cho biểu thức C biết:

a) A = x6y2n-6, B = 2x3ny18-2n và C = 5x2y4

b) A = 20xny2n+3z2, B = 21x6y3-nt và C = 22xn-1y2

Xem đáp án

14.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các giá trị nguyên của n để hai biểu thức A và B đồng thời chia hết cho biểu thức C trong đó:

a) A = 115x3y3n-1z2, B = 3x3y11-3nz và C = 5x3y5;

b) A = -89x5y7-n, B = -78x2n-8yzt và C = 67x4y.

Xem đáp án

15.Tự luận
• 1 điểm

Làm tính chia:

a) 173: (-17)-2;

b) −768:7−64;

c) (3z)3 : 4z2;

d) 1516(−x5)3:165x6.

Xem đáp án

16.Tự luận
• 1 điểm

Làm tính chia:

a) 22x4y2z : 5x2y;

b) x6y7zt : x6y7;

c) (-5x)3y2z2 : 15x3y;

d) 38xy25:-12x2y2;

e) -x3y6z910:xyz15;

g) (x - 1)6 : (x2 - 2x + l).

Xem đáp án

17.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

a) A = (x2 + 4x + 4): (x + 2) tại x = 1998;

b) B = (8x3 - 12x2 + 6x -1): (1 - 2x)2 tại x = 501;

c) C = -38(x + 3)3 :-893+x tại x = -2;

d) D = (-x-y+z)3 : (-y+z-x)-2 tại x = y = 3 và z = 1

Xem đáp án

18.Tự luận
• 1 điểm

Tìm điều kiện của n để biểu thức A chia hết cho biểu thức B:

a) A = 14x8y và B = -7x7y4;

b) A = 20x5y2n và B = 3x2y2.

Xem đáp án

19.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các giá trị nguyên của n để hai biểu thức A và B đồng thời chia hết cho biểu thức C:

a) A = 53x3y3n-1 , B = -25x3ny7-2n và C = 6xny4;

b) A = 1723x2ny6-3nz2, B = 32x3y3-2n và C = 3x3y4.

Xem đáp án

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả