2048.vn

Bài tập Toán 8: Đơn thức
Đề thi

Bài tập Toán 8: Đơn thức

A
Admin
ToánLớp 89 lượt thi
19 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Làm tính chia:     

a) 84 :8-3                 b) 536:534;

c) (-18)4 : 94;          d) 652:752.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Làm tính chia:

a) 93 : 9-55;             b) −546:543; 

c) 287 :(-4)7;          d) 979:−9−73.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Làm tính chia:

a) x8 : x7;              b) 36x7 : 12x4;

c) (-x)9 : (-x)5;   d) 32(-y)8 : (-2y4).

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Làm tính chia:

a) 209x3 : 5x2;

b) x10:−54(−x)8; 

c) 19z8: (3z)2;

d) 254(−x3)5:58(−x)2. 

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Làm tính chia:

a) 15x2y2 : 5xy2;

b) x3y4 : x3y;

c) 5x2y4:10x2y;

d) 34(xy)3:−12x2y2.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Làm tính chia:

a) 9x5y7z : 4x4y7;

b) 121x5y6 : (-11x4y2);

c) 278x3y5z2:94xz;

d) (4 – y)7 : (y – 4)4.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

a) A = 15x5y3 : 10xy2 tại x = -3 và y = 23;

b) B = -(x3y5z2)2 :(-x2y3z)3 tại x = l,y = - 1 và z = 100.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

a) M = -x3y34:-x12y11 tại x = 34 và y = -43

b) N = 25x2y42:15x4y6 tại x = 2017 và y = 35 

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

a) C = 34(x - 2)3 : -12(2 - x) tại x = 3;

b) D = (x - y + z)5 : (-x + y - z)3 tại x = 17, y = 16 và z = l.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

a) P = 54(x – y – 1)2: - 18(1 - x + y) tại x = 21 và y = -10;

b) Q = (2 - 2x)6 :(x - 1)3 tại x = 11.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tìm điều kiện của n để biểu thức A chia hết cho biểu thức B trong các truờng hợp sau:

a) A = 14x8yn và B = -7x7y4;

b) A = 20x5y2n và B = 3x2y2.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tìm điều kiện của n để biểu thức A chia hết cho biểu thức B trong các trường hợp sau:

a) A = -21x3y2z2n-1 và B = 4x3yz;

b) A = 74x3n+1y8z3 và B = 4-7x10y2nz3.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị nguyên của n để hai biểu thức A và biểu thức B đồng thời chia hết cho biểu thức C biết:

a) A = x6y2n-6, B = 2x3ny18-2n và C = 5x2y4

b) A = 20xny2n+3z2, B = 21x6y3-nt và C = 22xn-1y2

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị nguyên của n để hai biểu thức A và B đồng thời chia hết cho biểu thức C trong đó:

a) A = 115x3y3n-1z2, B = 3x3y11-3nz và C = 5x3y5;

b) A = -89x5y7-n, B = -78x2n-8yzt và C = 67x4y.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Làm tính chia:

a) 173: (-17)-2;

b) −768:7−64;

c) (3z)3 : 4z2;

d) 1516(−x5)3:165x6.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Làm tính chia:

a) 22x4y2z : 5x2y;

b) x6y7zt : x6y7;

c) (-5x)3y2z2 : 15x3y;

d) 38xy25:-12x2y2;

e) -x3y6z910:xyz15;

g) (x - 1)6 : (x2 - 2x + l).

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

a) A = (x2 + 4x + 4): (x + 2) tại x = 1998;

b) B = (8x3 - 12x2 + 6x -1): (1 - 2x)2 tại x = 501;

c) C = -38(x + 3)3 :-893+x tại x = -2;

d) D = (-x-y+z)3 : (-y+z-x)-2 tại x = y = 3 và z = 1

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tìm điều kiện của n để biểu thức A chia hết cho biểu thức B:

a) A = 14x8y và B = -7x7y4;

b) A = 20x5y2n và B = 3x2y2.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị nguyên của n để hai biểu thức A và B đồng thời chia hết cho biểu thức C:

a) A = 53x3y3n-1 , B = -25x3ny7-2n và C = 6xny4;

b) A = 1723x2ny6-3nz2, B = 32x3y3-2n và C = 3x3y4.

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack