Bài tập Chia đơn thức cho đơn thức (có đáp án)
Đề thi
Bài tập Chia đơn thức cho đơn thức (có đáp án)
A
Admin
ToánLớp 8127 lượt thi
21 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả nào sau đây đúng?

(10xy2):(2xy)=5xy

-35x4y5z:56x3y2z=1825xy3

-34xy22:35x2y3=1516y

(-3x2y2z):(-yz)=-3x2y

Xem đáp án

Ta có:

+Bài tập: Chia đơn thức cho đơn thức | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

⇒ Đáp án A sai.

+Bài tập: Chia đơn thức cho đơn thức | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

⇒ Đáp án B sai.

+Bài tập: Chia đơn thức cho đơn thức | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

⇒ Đáp án C đúng.

+Bài tập: Chia đơn thức cho đơn thức | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

⇒ Đáp án D sai.

Chọn đáp án C.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính (-3)6:(-2)3 là ?

729/8

243/8

-729/8

-243/8

Xem đáp án

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức A=xy23:(xy)3 tại x= -1, y =1 là ?

A= -1

A= 1

A= 0

A= 2

Xem đáp án

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức: A=210:(-2)5. 

32

– 32

– 4

4

Xem đáp án

Rút gọn biểu thức: A = 2^10 : (-2)^5 A. 32 B.-32 (ảnh 1)

Do đó: A = 210:−25=210:−25=−210−5=−25=−32

Chọn đáp án B

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính (-7)20:(-7)18 

49

–49

– 14

14

Xem đáp án

ta có −720:−718=−720−18 =−72=49

Chọn đáp án A

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính x17:(-x)8 

–x8

x11

–x9

x9

Xem đáp án

Tính x^17 : (-x)^8 A. –x^8 B. x^11 C. -x^9 D. x^9 (ảnh 1)

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính 12x3y7:2xy4 

14x2y3

13x2y3

x2y3

x3y3

Xem đáp án

Bài tập: Chia đơn thức cho đơn thức | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Chọn đáp án A

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 21 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính 2x2y42:2x2y3 

2x2y3

y2

2x2y5

x2y3

Xem đáp án

Bài tập: Chia đơn thức cho đơn thức | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Chọn đáp án C

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính -3x2y32:3xy2 

–xy

–x2y2

-3xy

3x3y4

Xem đáp án

Bài tập: Chia đơn thức cho đơn thức | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Chọn đáp án D

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính x4y7:-2x2y2. 

14y5

-14y5

y5

13y5

Xem đáp án

Bài tập: Chia đơn thức cho đơn thức | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Chọn đáp án A

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị số tự nhiên n để phép chia x2n : x4 thực hiện được là: 

n Є N, n > 2

n Є N, n ≥ 4

n Є N, n ≥ 2

n Є N, n ≤ 2

Xem đáp án

Để phép chia x2n : x4 thực hiện được thì n Є N, 2n – 4 ≥ 0 ó n ≥ 2, n Є N

Đáp án cần chọn là: C

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị số tự nhiên n thỏa mãn điều kiện gì để phép chia xn+3y6 : x9yn là phép chia hết?

n < 6

n = 5

n > 6

n = 6

Xem đáp án

Để phép chia xn+3y6 : x9yn là phép chia hết thì

9≤n+3n≤6n∈N⇔n≥6n≤6n∈N

=> n = 6

Đáp án cần chọn là: D

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm điều kiện của số tự nhiên n (n > 0) để đơn thức B = 4x4y4 chia hết đơn thức C = xn-1y4 là

n = 5

0 < n ≤ 5

n ≥ 5

n = 0

Xem đáp án

Ta có B : C = (4x4y4) : (xn-1y4)

Đơn thức B chia hết cho đơn thức C khi 4 ≥ n – 1 => n ≤ 5

Hay 0 < n ≤ 5

Đáp án cần chọn là: B

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị biểu thức A = 15x5y4z3 : (-3x4y4z2) với x = -2; y = 2004; z = 10 là

-100

100

-200

120

Xem đáp án

Ta có

A = 15x5y4z3 : (-3x4y4z2) = (15 : (-3)).(x5 : x4).(y4 : y4).(z3 : z2) = -5xz

Thay x = -2; y = 2004; z = 10 vào A = -5xz ta có

A = -5.(-2).10 = 100

Đáp án cần chọn là: B

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức D = (15xy2 + 18xy3 + 16y2) : 6y2 – 7x4y3 : x4y tại x=23 và y = 1

-283

32

23

-23

Xem đáp án

D = (15xy2 + 18xy3 + 16y2) : 6y2 – 7x4y3 : x4y  ⇔ D = 15xy2 : (6y2) + 18xy3 : (6y2) + 16y2 : (6y2) – 7x4y3 : x4y  ⇔ D =52x+3xy+83-7y2

 

Tại x=23  và y = 1 ta có

 D =52.23+3.23.1+83-7.12=53+2+83-7=133-5=-23 

Đáp án cần chọn là: D

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thương của phép chia (9x4y3 – 18x5y4 – 81x6y5) : (-9x3y3) là đa thức có bậc là:

5

9

3

1

Xem đáp án

Ta có

(9x4y3 – 18x5y4 – 81x6y5) : (-9x3y3)  = [(9x4y3) : (-9x3y3)] – [18x5y4 : (-9x3y3)] – [81x6y5 : (-9x3y3)]  = -x + 2x2y + 9x3y2

 

Đa thức -x + 2x2y + 9x3y2 có bậc 3 + 2 = 5

Đáp án cần chọn là: A

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu thức D = (9x2y2 – 6x2y3) : (-3xy)2 + (6x2y + 2x4) : (2x2) sau khi rút gọn là đa thức có bậc là

1

3

4

2

Xem đáp án

D = (9x2y2 – 6x2y3) : (-3xy)2 + (6x2y + 2x4) : (2x2)  D = 9x2y2 : (-3xy)2 – 6x2y3 : (-3xy)2 + 6x2y : (2x2) + 2x4 : (2x2)  D =1-23y+3y+x2D =x2+73y+1

Đa thức D = x2+73y+1  có bậc 2

Đáp án cần chọn là: D

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn kết luận đúng về giá trị của biểu thức

E =23x2y3:((-1)3xy)+(2x(y-1)(y+1)2)y+1 (x ≠ 0, y ≠ 0, y ≠ -1)

Giá trị của biểu thức không phụ thuộc biến x

Giá trị của biểu thức không phụ thuộc biến y

Giá trị của biểu thức không phụ thuộc biến

Giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào cả hai biến x, y

Xem đáp án

E= 23x2y3:((-1)3xy)+(2x(y-1)(y+1)2)y+1E = -2xy2 + 2x(y – 1)(y + 1)  E = -2xy2 + 2x(y2 – 1)  E = -2xy2 + 2xy2 – 2xE=-2x

Vậy Giá trị của biểu thức E không phụ thuộc biến y

Đáp án cần chọn là: B

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x biết (2x4 – 3x3 + x2) : -12x2 + 4(x – 1)2 = 0

x = -1

x = 2

x = 1

x = 0

Xem đáp án

Ta có

(2x4 – 3x3 + x2) : -12x2 + 4(x – 1)2 = 0⇔ 2x4:(-12x2)-3x3:(-12x2)+x2:(-12x2)+4(x2-2x+1)=0⇔ -4x2 + 6x – 2 + 4x2 – 8x + 4 = 0

 

ó -2x + 2 = 0

ó x  = 1

Đáp án cần chọn là: C

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho A = x5yn – 12xn+1y4; B = 24xn-1y3. Tìm số tự nhiên n > 0 để A ⁝ B

n Є {3;4;5;6}

n Є {4;5;6}

n Є {1;2;3;4;5;6}

n Є {4;5}

Xem đáp án

Ta có A : B =

(x5yn – 12xn+1y4) : (24xn-1y3)= (x5yn) : (24xn-1y3) – (12xn+1y4) : (24xn-1y3)=124x6-nyn-3-12x2y

 

Để A ⁝ B thì  6-n≥0n-3≥0ó n≤6n≥3 ó 3 ≤ n ≤ 6

Mà n Є N* nên n Є {3;4;5;6}

Đáp án cần chọn là: A

21.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho M = (x4yn+1−12x3yn+2):(12x3yn)−20x4y:5x2y  (n Є N, x;y ≠ 0)

Chọn câu đúng

Giá trị của M luôn là số âm

Giá trị của M luôn là số dương

Giá trị của M luôn bằng 0

Giá trị của M luôn bằng 1

Xem đáp án

Ta có

M =(x4yn+1-12x3yn+2):(12x3yn)-20x4y:5x2y=(x4yn+1 : 12x3yn)-(12x3yn+2):(12x3yn)-4x2= 2x4-3yn+1-n – x3-3yn+2-n – 4x2  = 2xy – y2 – 4x2  = -y2 – 2xy + x2+ 3x2 = -[(x – y)2 + 3x2]

Vì với x;y ≠ 0 thì (x – y)2 + 3x2 > 0 nên -[(x – y)2 + 3x2] < 0; Ɐ x;y ≠ 0

Hay giá trị của M luôn là số âm

Đáp án cần chọn là: A

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả