10 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 10: Chia đơn thức cho đơn thức có đáp án (Thông hiểu)
Đề thi

10 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 10: Chia đơn thức cho đơn thức có đáp án (Thông hiểu)

A
Admin
ToánLớp 8113 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng

Thương của phép chia đa thức (a6x3 + 2a3x4 – 9ax5) cho đơn thức ax3 là a5 + 2a2x – 9x2

Phép chia đa thức (a6x3 + 2a3x4 – 9ax5) cho đơn thức ax3y là phép chia hết

Thương của phép chia đa thức (a6x3 + 2a3x4 – 9ax5) cho đơn thức ax3 là a5 + 2a2x + 9x2

Thương của phép chia đa thức (a6x3 + 2a3x4 – 9ax5) cho đơn thức ax3 là a5x + 2a2x – 9x2

Xem đáp án

Ta có

+) (a6x3 + 2a3x4 – 9ax5) : ax3

= (a6x3 : ax3) + (2a3x4 : ax3) – (9ax5 : ax3)

= a5 + 2a2x – 9x2

Nên A đúng, C, D sai

+) Phép chia đa thức (a6x3 + 2a3x4 – 9ax5) cho đơn thức ax3y không là phép chia hết vì đa thức (a6x3 + 2a3x4 – 9ax5) không có biến y nên B sai

Đáp án cần chọn là: A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng nhất

Thương của phép chia đa thức (12a2x4+43ax3-23ax2) cho đơn thức (-23ax2)-34ax2-2x+1

Thương của phép chia đa thức (12a2x4+43ax3-23ax2) cho đơn thức ax212ax2+43x-23

Cả A, B đều đúng

Cả A, B đều sai

Xem đáp án

Ta có

(12a2x4+43ax3-23ax2) : (-23ax2)

=(12a2x4):(-23ax2)+(43ax3):(-23ax2)+(-23ax2):(-23ax2)

=  -34ax2-2x+1

(12a2x4+43ax3-23ax2) : (ax2)

=(12a2x4):(ax2)+(43ax3):(ax2)-(23ax2):(ax2)

12ax2+43x-23

Đáp án cần chọn là: C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A = (3a2b)3(ab3)2; B = (a2b)4. Khi đó A : B bằng

27ab5

-27b5

27b5

9b5

Xem đáp án

Ta có A = (3a2b)3(ab3)2 = 33.(a2)3.b3.a2(b3)2

          = 27a6.b3.a2.b6 = 27a8b9

B = (a2b)4 = (a2)4.b4 = a8b4

Khi đó A : B = 27a8b9 : a8b4 = 27b5

Đáp án cần chọn là: C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A = (4x2y2)2(xy3)3; B = (x2y3)2. Khi đó A : B bằng

16x4y6

8x3y8

4x3y7

16x3y7

Xem đáp án

Ta có A = (4x2y2)2(xy3)3 = 42(x2)2(y2)2x3(y3)3 = 16x4y4x3y9 = 16x7y13

B = (x2y3)2 = (x2)2(y3)2 = x4y6

Khi đó A : B = 16x7y13 : x4y6 = 16x3y7

Đáp án cần chọn là: D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho (2x+ y2).(…) = 8x3 + y6. Điền vào chỗ trống (…) đa thức thích hợp

2x2 – 2xy + y4

2x2 – 2xy + y2

4x2 – 2xy2 + y4

4x2 + 2xy + y4

Xem đáp án

Ta có 8x3 + y6 = (2x)3 + (y2)3

          = (2x + y2)((2x)2 – 2x.y2 + (y2)2)

          = (2x + y2)(4x2 – 2xy2 + y4)

Vậy đa thức cần điền là 4x2 – 2xy2 + y4

Đáp án cần chọn là: C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho (3x – 4y).(…) = 27x3 – 64y3. Điền vào chỗ trống (…) đa thức thích hợp

6x2 + 12xy + 8y2

9x2 + 12xy + 16y2

9x2 – 12xy + 16y2

3x2 + 12xy + 4y2

Xem đáp án

Ta có

27x3 – 64y3 = (3x)3 – (4y)3 = (3x – 4y)((3x)2 + 3x.4y + (4y)2)

= (3x – 4y)(9x2 + 12xy + 16y2)

Vậy đa thức cần điền là 9x2 + 12xy + 16y2

Đáp án cần chọn là: B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho (27x3 + 27x2 + 9x + 1) : (3x + 1)2 = (…) Điền vào chỗ trống đa thức thích hợp

(3x + 1)5

3x + 1

3x – 1

(3x + 1)3

Xem đáp án

Ta có

(27x3 + 27x2 + 9x + 1) : (3x + 1)2 = (3x + 1)3 : (3x + 1)2 = 3x + 1

Đáp án cần chọn là: B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho (7x4 – 21x3) : 7x2 + (10x + 5x2) : 5x = (…). Điền vào chỗ trống đa thức thích hợp

x2 – 2x + 2

x2 – 4x + 2

x2 – x + 5

x2 – 2x + 5

Xem đáp án

Ta có

(7x4 – 21x3) : 7x2 + (10x + 5x2) : 5x

= 7x4 : (7x2) – 21x3 : (7x2) + 10x : (5x) + 5x2 : (5x)

= x2 – 3x + 2 + x

= x2 – 2x + 2

Đáp án cần chọn là: A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị biểu thức A = 15x5y4z3 : (-3x4y4z2) với x = -2; y = 2004; z = 10 là

-100

100

-200

120

Xem đáp án

Ta có A = 15x5y4z3 : (-3x4y4z2) = (15 : (-3)).(x5 : x4).(y4 : y4).(z3 : z2) = -5xz

Thay x = -2; y = 2004; z = 10 vào A = -5xz ta có

A = -5.(-2).10 = 100

Đáp án cần chọn là: B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức D = (15xy2 + 18xy3 + 16y2) : 6y2 – 7x4y3 : x4y tại x=23 và y = 1

-283

32

23

-23

Xem đáp án

D = (15xy2 + 18xy3 + 16y2) : 6y2 – 7x4y3 : x4y

 D = 15xy2 : (6y2) + 18xy3 : (6y2) + 16y2 : (6y2) – 7x4y3 : x4y

 D =  52x+3xy+83-7y2

Tại x=23 và y = 1 ta có

D=52.23+3.23.1+83-7.12=53+2+83-7=133-5=-23

Đáp án cần chọn là: D