10 Bài tập Thu gọn đơn thức (có lời giải)
Đề thi
10 Bài tập Thu gọn đơn thức (có lời giải)
A
Admin
ToánLớp 835 lượt thi
10 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn thức nào sau đây là đơn thức thu gọn?

2x2y.3xy2;

3;

4xy3y;

5.(-x).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Một số cũng được coi là một đơn thức nên 3 là một đơn thức.

2x2y.3xy2; 4xy3y không là đơn thức thu gọn do có biến xuất hiện hai lần.

5.(-x) không là đơn thức thu gọn do hệ số chưa được thu gọn.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn thức thu gọn của đơn thức 2x.3y2 là:

6xy2;

5xy2;

xy2;

6xy.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Thu gọn đơn thức: 2x.3y2 = (2.3).xy2 = 6xy2.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn thức thu gọn của đơn thức -x2y.(-3).(-y) là:

-3x2y2;

-3x2y;

3x2y2;

3xy.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Thu gọn của đơn thức:

-x2y.(-3).(-y) = (-1).(-3).(-1).x2.(y.y) = -3.x2y2.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn thức thu gọn của đơn thức \[\frac{4}{5}{x^2}{y^2}z.\frac{3}{4}x{y^3}\] là:

\[\frac{3}{5}{x^2}{y^2}z.x{y^3}\];

\[{x^3}{y^5}z\];

\[\frac{3}{5}{x^3}{y^5}z\];

\[\frac{4}{5}{x^3}{y^5}z\].

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Thu gọn đơn thức:

\[\frac{4}{5}.{x^2}{y^2}z.\frac{3}{4}x{y^3} = \left( {\frac{4}{5}.\frac{3}{4}} \right)\left( {{x^2}.x} \right)\left( {{y^2}.{y^3}} \right)z = \frac{3}{5}{x^3}{y^5}z\].

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hệ số của đơn thức \[\frac{1}{6}x{y^2}.\sqrt 3 yz\] là:

\[\frac{1}{6}\];

\[\sqrt 3 \];

\[\frac{1}{6} + \sqrt 3 \];

\[\frac{{\sqrt 3 }}{6}\].

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Thu gọn đơn thức:

\[\frac{1}{6}x{y^2}.\sqrt 3 yz = \left( {\;\frac{1}{6}.\sqrt 3 } \right)x\left( {{y^2}.y} \right)z = \frac{{\sqrt 3 }}{6}x{y^3}z\].

Do đó hệ số của đơn thức \[\frac{1}{6}x{y^2} \cdot \sqrt 3 yz\] là: \[\frac{{\sqrt 3 }}{6}\].

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phần biến của đơn thức 3.5.x.(-xyz) là:

15;

x2yz;

-15;

-x2yz.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Thu gọn đơn thức:

3.5.x.(-xyz) = (-1).3.5.(x.x)yz = -15x2yz.

Do đó phần biến của đơn thức 3.5.x.(-xyz) là: x2yz.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bậc của đơn thức -10y.(2xy2)3.z là:

5;

2;

11;

8.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Thu gọn đơn thức:

-10y.(2xy2)3.z = -10y.(23.x3.y2.3).z = (-10. 23).x3.(y. y6).z = -80x3y7z.

Bậc của đơn thức -80x3y7z là: 3 + 7 + 1 = 11.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của đơn thức 3x5yz2x tại x = 1; y = 2; z = -1 là:

9;

-6;

-9;

6.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Hướng dẫn giải:

Thu gọn đơn thức:

3x5yz2x = 3x5.x.yz2 = 3x6yz2.

Thay x = 1; y = 2; z = -1 vào đơn thức 3x6yz2 ta có:

3.16.2.(-1)2 = 6.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của đơn thức -2x.(-0,5)y.xy2 khi x = -2; y = 0,5 là:

-1;

1;

0,5;

-0,5.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Thu gọn đơn thức:

-2x.(-0,5)y.xy2 = –2.(-0,5).(x.x).(y.y2) = x2y3.

Thay x = -2; y = 0,5 vào đơn thức x2y3 ta có: (-2)2.(0,5)3 = 0,5.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn thức thu gọn của đơn thức \[4a{x^5}.\left( { - \frac{1}{3}} \right){b^2}y.2{x^2}z\] với a, b là hằng số là:

\[\frac{4}{3}{x^7}yz\];

\[ - \frac{8}{3}a{b^2}{x^7}yz\] với a, b là hằng số;

\[ - \frac{8}{3}{x^7}yz\];

\[ - \frac{8}{3}a{b^2}{x^5}yz\] với a, b là hằng số.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Thu gọn đơn thức:

\[4a{x^5}.\left( { - \frac{1}{3}} \right){b^2}y.2{x^2}z = 4.\left( { - \frac{1}{3}} \right).2.a{b^2}.({x^5}.{x^2}).yz = - \frac{8}{3}a{b^2}{x^7}yz\] với a, b là hằng số.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả