Giải SGK Toán 8 Cánh diều Bài 1. Đơn thức nhiều biến. Đa thức nhiều biến có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 8 Cánh diều Bài 1. Đơn thức nhiều biến. Đa thức nhiều biến có đáp án

A
Admin
ToánLớp 888 lượt thi
34 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trong giờ học Mĩ thuật, bạn Hạnh dán lên trang vở hai hình vuông và một tam giác vuông có độ dài hai cạnh hình vuông và một tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là x (cm), y (cm) như Hình 1.

Trong giờ học Mĩ thuật, bạn Hạnh dán lên trang vở hai hình vuông và một tam giác vuông có độ dài hai cạnh hình vuông và một tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là x (cm), y (cm) như Hình 1.    Tổng diện tích của hai hình vuông và tam giác vuông là:   (cm2). Biểu thức đại số   còn được gọi là gì? (ảnh 1)

Tổng diện tích của hai hình vuông và tam giác vuông là:

x2+y2+12xy (cm2).

Biểu thức đại số x2+y2+12xy  còn được gọi là gì?

Xem đáp án

Sau bài học này chúng ta giải quyết bài toán này như sau:

Biểu thức đại số x2+y2+12xy  còn được gọi đa thức nhiều biến.

2. Tự luận
1 điểm

a) Viết biểu thức biểu thị:

- Diện tích của hình vuông có độ dài cạnh là x (cm);

- Diện tích của hình chữ nhật có độ dài hai cạnh lần lượt là 2x (cm), 3y (cm);

- Thể tích của hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là x (cm), 2y (cm), 3z (cm).

Xem đáp án

a) Biểu thức biểu thị:

- Hình vuông có độ dài cạnh là x (cm) thì diện tích hình vuông đó là: x2 (cm2).

- Hình chữ nhật có độ dài hai cạnh lần lượt là 2x (cm), 3y (cm) thì diện tích hình chữ nhật đó là: 2x . 3y = (2 . 3) ( x . y) = 6xy (cm2).

- Hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là x (cm), 2y (cm), 3z (cm) thì thể tích của hình hộp chữ nhật đó là:

x . 2y . 3z = (2 . 3) (x . y . z) = 6xyz (cm3).

3. Tự luận
1 điểm

b) Cho biết mỗi biểu thức trên gồm những số, biến và phép tính nào.

Xem đáp án

b) • Biểu thức x2 gồm phần số là 1, phần biến là x2 và phép tính là phép nâng lên lũy thừa.

• Biểu thức 6xy gồm phần số là 6, phần biến là xy và phép tính là phép nhân.

• Biểu thức 6xyz gồm phần số là 6, phần biến là xyz và phép tính là phép nhân.

4. Tự luận
1 điểm

Trong những biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?5y;  y+3z;  12x3y2x2z

Xem đáp án

• 5y là đơn thức;

• y + 3z không phải là đơn thức;

•  12x3y2x2z là đơn thức.

Vậy những biểu thức 12x3y2x2z  là đơn thức.

5. Tự luận
1 điểm

Xét đơn thức 2x3y4. Trong đơn thức này, các biến x, y được viết bao nhiêu lần dưới dạng một lũy thừa với số mũ nguyên dương?

Xem đáp án

Trong đơn thức 2x3y4

• Biến x được viết một lần dưới dạng một lũy thừa với số mũ nguyên dương là 3.

• Biến y được viết một lần dưới dạng một lũy thừa với số mũ nguyên dương là 4.

6. Tự luận
1 điểm

Thu gọn mỗi đơn thức sau:y3y2z;  13xy2x3z

Xem đáp án

Thu gọn các đơn thức đã cho, ta được:

• y3y2z = y5z;

• 13xy2x3z=13(x  .  x3)y2z=13x5y2z .

7. Tự luận
1 điểm

Cho hai đơn thức: 2x3y4 và −3x3y4.

a) Nêu hệ số của mỗi đơn thức trên.

Xem đáp án

a) Đơn thức 2x3y4 có hệ số là 2; đơn thức −3x3y4 có hệ số là −3.

8. Tự luận
1 điểm

b) So sánh phần biến của hai đơn thức trên.

Xem đáp án

b) Đơn thức 2x3y4 có phần biến là x3y4; đơn thức −3x3y4 có hệ số là x3y4.

Phần biến của hai đơn thức đã cho là như nhau.

9. Tự luận
1 điểm

Các đơn thức trong mỗi trường hợp sau có đồng dạng hay không? Vì sao?

a) x2y4; −3x2y4 và 5x2y4 .

Xem đáp án

a) Các đơn thức x2y4; −3x2y4 và 5x2y4 có cùng phần biến là x2y4.

Do đó, các đơn thức x2y4; −3x2y4 và 5x2y4 đồng dạng.

10. Tự luận
1 điểm

b) −x2y2z2 và −2x2y2z3.

Xem đáp án

b) Đơn thức −x2y2z2 có phần biến là x2y2z2 và đơn thức −2x2y2z3 có phần biến là x2y2z3.

Vì hai đơn thức −x2y2z2 và −2x2y2z3 có phần biến khác nhau nên hai đơn thức này không đồng dạng.

11. Tự luận
1 điểm

a) Tính tổng: 5x3 + 8x3.

Xem đáp án

a) Ta có: 5x3 + 8x3 = (5 + 8)x3 = 13x3;

12. Tự luận
1 điểm

b) Tính hiệu: 10y7 − 15y7.

Xem đáp án

b) Ta có: 10y7 − 15y7 = (10 – 15)y7 = −5y7.

13. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) 4x4y6 + 2x4y6;

Xem đáp án

a) 4x4y6 + 2x4y6 = (4 + 2)x4y6 = 6x4y6;

14. Tự luận
1 điểm

b) 3x3y5 – 5x3y5.

Xem đáp án

b) 3x3y5 – 5x3y5 = (2 – 5)x3y5 = – 3x3y5.

15. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức x2 + 2xy + y2.

a) Biểu thức trên có bao nhiêu biến?

Xem đáp án

a) Biểu thức x2 + 2xy + y2 có hai biến x, y.

16. Tự luận
1 điểm

b) Mỗi số hạng xuất hiện trong biểu thức có dạng như thế nào?

Xem đáp án

b) Mỗi số hạng xuất hiện trong biểu thức là các đơn thức (lũy thừa, tích giữa số và các biến).

17. Tự luận
1 điểm

Trong những biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?y+3z+12y2z;  x2+y2x+y.

Xem đáp án

Biểu thức y+3z+12y2z là đa thức, còn biểu thức x2+y2x+y không phải là đa thức.

18. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức: P = x3 + 2x2y + x2y + 3xy2 + y3.

Thực hiện phép cộng các đơn thức đồng dạng sao cho trong đa thức P không còn hai đơn thức nào đồng dạng.

Xem đáp án

Ta có P = x3 + 2x2y + x2y + 3xy2 + y3

= x3 + (2x2y + x2y) + 3xy2 + y3

= x3 + 3x2y + 3xy2 + y3.

19. Tự luận
1 điểm

Thu gọn đa thức: R = x3 – 2x2y – x2y + 3xy2 – y3.

Xem đáp án

Ta có R = x3 – 2x2y – x2y + 3xy2 – y3

= x3 – (2x2y + x2y) + 3xy2 – y3

= x3 – 3x2y + 3xy2 – y3.

20. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức: P = x2 – y2. Đa thức P được xác định bằng biểu thức nào? Tính giá trị của P tại x = 1; y = 1.

Xem đáp án

Đa thức P được xác định bằng biểu thức x2 – y2.

Giá trị của P tại x = 1; y = 1 là:

12 – 12 = 1 – 1 = 0.

21. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của đa thức : Q = x3 – 3x2y + 3xy2 – y3 tại x = 2; y = 1.

Xem đáp án

Giá trị của đa thức Q tại x = 2; y = 1 là:

Q = 23 – 3 . 22 . 1 + 3. 2 . 12 – 13

= 8 – 3 . 4 + 3. 2 – 1

= 8 – 12 + 6 – 1

= – 4 + 5 = 1.

22. Tự luận
1 điểm

a) Trong những biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?15xy2z3;  3−2x3y2z;  −32x4yxz2;  12x2(y3−z3).

Xem đáp án

a) Trong những biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?   (ảnh 1)

23. Tự luận
1 điểm

b) Trong những biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?2−x+y;  −5x2yz3+13xy2z+x+1;  x−yxy2;  1x+2y−3z.

Xem đáp án

b) Trong những biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?  2 -x +y; -5x^2 yz^3 +1/3 xy^2z +x +1; x-y/xy^2 ; 1/x +2y -3z (ảnh 1)

24. Tự luận
1 điểm

Thu gọn mỗi đơn thức sau:

a) −12x2yxy3;

Xem đáp án

Thu gọn mỗi đơn thức, ta được:

a) −12x2yxy3=−12(x2 .  x)(y .  y3)=−12x3y4;

25. Tự luận
1 điểm

b) 0,5x2yzxy3.

Xem đáp án

b) 0,5x2yzxy3 = 0,5(x2 . x) (y . y3) z = 0,5x3y4z.

26. Tự luận
1 điểm

Các đơn thức trong mỗi trường hợp sau có đồng dạng hay không? Vì sao?

a) x3y5;  −16x3y5 và 3x3y5;

Xem đáp án

a) Các đơn thức x3y5;  −16x3y5 và 3x3y5 đều có phần biến là x3y5.

Do đó, các đơn thức x3y5;  −16x3y5 và 3x3y5 đồng dạng.

27. Tự luận
1 điểm

b) x2y3 và x2y7.

Xem đáp án

b) Đơn thức x2y3 có phần biến x2y3 và đơn thức x2y7 có phần biến x2y7.

Do đó, các đơn thức x2y3 và x2y7 không đồng dạng.

28. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) 9x3y6 + 4x3y6 + 7x3y6;

Xem đáp án

a) 9x3y6 + 4x3y6 + 7x3y6 = (9 + 4 + 7)x3y6 = 20x3y6;

29. Tự luận
1 điểm

b) 9x5y6 – 14x5y6 + 5x5y6.

Xem đáp án

b) 9x5y6 – 14x5y6 + 5x5y6 = (9 – 14 + 5)x5y6 = 0.

30. Tự luận
1 điểm

Thu gọn mỗi đa thức sau:

a) A = 13x2y + 4 + 8xy – 6x2y – 9;

Xem đáp án

Thu gọn mỗi đa thức, ta được:

a) A = 13x2y + 4 + 8xy – 6x2y – 9

= (13x2y – 6x2y) + 8xy + (4 – 9)

= 7x2y + 8xy – 5

31. Tự luận
1 điểm

b) B = 4,4x2y – 40,6xy2 + 3,6xy2 – 1,4x2y – 26.

Xem đáp án

b) B = 4,4x2y – 40,6xy2 + 3,6xy2 – 1,4x2y – 26

= (4,4x2y – 1,4x2y) – (40,6xy2 – 3,6xy2) – 26

= 3x2y – 37xy2 – 26.

32. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của đa thức P = x3y – 14y3 – 6xy2 + y + 2 tại x = –1; y = 2.

Xem đáp án

Giá trị của đa thức P = x3y – 14y3 – 6xy2 + y + 2 tại x = –1; y = 2 là:

(–1)3 . 2 – 14 . 23 – 6. (–1) . 22 + 2 + 2

= (–1) . 2 – 14 . 8 – 6. (–1) . 4 + 2 + 2

= –2 – 112 + 24 + 2 + 2 = –86.

33. Tự luận
1 điểm

a) Viết đa thức S biểu thị tổng diện tích các mặt của hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là x (cm), 2y (cm), 3z (cm).

Xem đáp án

a) Hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là x (cm), 2y (cm), 3z (cm). Khi đó:

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó là:

(x + 2y) . 3z = 3xz + 6yz (cm2).

Diện tích hai đáy của hình hộp chữ nhật đó là:

2 . x . 2y = 4xy (cm2).

Tổng diện tích các mặt của hình hộp chữ nhật là:

4xy + 3xz + 6yz (cm2).

Vậy đa thức S biểu thị tổng diện tích các mặt của hình hộp chữ nhật đã cho là:

S = 4xy + 3xz + 6yz (cm2).

34. Tự luận
1 điểm

b) Tính giá trị của S tại x = 6; y = 2; z = 3.

Xem đáp án

b) Giá trị của S tại x = 6; y = 2; z = 3 là:

4 . 6 . 2 + 3 . 6 . 3 + 6 . 2 . 3 = 48 + 54 + 36 = 138.