2048.vn

Giải SGK Toán 8 Cánh diều Bài 1. Đơn thức nhiều biến. Đa thức nhiều biến có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 8 Cánh diều Bài 1. Đơn thức nhiều biến. Đa thức nhiều biến có đáp án

A
Admin
ToánLớp 87 lượt thi
34 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trong giờ học Mĩ thuật, bạn Hạnh dán lên trang vở hai hình vuông và một tam giác vuông có độ dài hai cạnh hình vuông và một tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là x (cm), y (cm) như Hình 1.

Trong giờ học Mĩ thuật, bạn Hạnh dán lên trang vở hai hình vuông và một tam giác vuông có độ dài hai cạnh hình vuông và một tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là x (cm), y (cm) như Hình 1.    Tổng diện tích của hai hình vuông và tam giác vuông là:   (cm2). Biểu thức đại số   còn được gọi là gì? (ảnh 1)

Tổng diện tích của hai hình vuông và tam giác vuông là:

x2+y2+12xy (cm2).

Biểu thức đại số x2+y2+12xy  còn được gọi là gì?

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

a) Viết biểu thức biểu thị:

- Diện tích của hình vuông có độ dài cạnh là x (cm);

- Diện tích của hình chữ nhật có độ dài hai cạnh lần lượt là 2x (cm), 3y (cm);

- Thể tích của hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là x (cm), 2y (cm), 3z (cm).

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

b) Cho biết mỗi biểu thức trên gồm những số, biến và phép tính nào.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Trong những biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?5y;  y+3z;  12x3y2x2z

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Xét đơn thức 2x3y4. Trong đơn thức này, các biến x, y được viết bao nhiêu lần dưới dạng một lũy thừa với số mũ nguyên dương?

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Thu gọn mỗi đơn thức sau:y3y2z;  13xy2x3z

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho hai đơn thức: 2x3y4 và −3x3y4.

a) Nêu hệ số của mỗi đơn thức trên.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

b) So sánh phần biến của hai đơn thức trên.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Các đơn thức trong mỗi trường hợp sau có đồng dạng hay không? Vì sao?

a) x2y4; −3x2y4 và 5x2y4 .

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

b) −x2y2z2 và −2x2y2z3.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

a) Tính tổng: 5x3 + 8x3.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

b) Tính hiệu: 10y7 − 15y7.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) 4x4y6 + 2x4y6;

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

b) 3x3y5 – 5x3y5.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức x2 + 2xy + y2.

a) Biểu thức trên có bao nhiêu biến?

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

b) Mỗi số hạng xuất hiện trong biểu thức có dạng như thế nào?

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Trong những biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?y+3z+12y2z;  x2+y2x+y.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức: P = x3 + 2x2y + x2y + 3xy2 + y3.

Thực hiện phép cộng các đơn thức đồng dạng sao cho trong đa thức P không còn hai đơn thức nào đồng dạng.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Thu gọn đa thức: R = x3 – 2x2y – x2y + 3xy2 – y3.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức: P = x2 – y2. Đa thức P được xác định bằng biểu thức nào? Tính giá trị của P tại x = 1; y = 1.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của đa thức : Q = x3 – 3x2y + 3xy2 – y3 tại x = 2; y = 1.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

a) Trong những biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?15xy2z3;  3−2x3y2z;  −32x4yxz2;  12x2(y3−z3).

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

b) Trong những biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?2−x+y;  −5x2yz3+13xy2z+x+1;  x−yxy2;  1x+2y−3z.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Thu gọn mỗi đơn thức sau:

a) −12x2yxy3;

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

b) 0,5x2yzxy3.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Các đơn thức trong mỗi trường hợp sau có đồng dạng hay không? Vì sao?

a) x3y5;  −16x3y5 và 3x3y5;

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

b) x2y3 và x2y7.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) 9x3y6 + 4x3y6 + 7x3y6;

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

b) 9x5y6 – 14x5y6 + 5x5y6.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Thu gọn mỗi đa thức sau:

a) A = 13x2y + 4 + 8xy – 6x2y – 9;

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

b) B = 4,4x2y – 40,6xy2 + 3,6xy2 – 1,4x2y – 26.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của đa thức P = x3y – 14y3 – 6xy2 + y + 2 tại x = –1; y = 2.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

a) Viết đa thức S biểu thị tổng diện tích các mặt của hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là x (cm), 2y (cm), 3z (cm).

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

b) Tính giá trị của S tại x = 6; y = 2; z = 3.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack