15 câu Trắc nghiệm Toán 8 Cánh diều Bài 1: Đơn thức nhiều biến. Đa thức nhiều biến có đáp án
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Toán 8 Cánh diều Bài 1: Đơn thức nhiều biến. Đa thức nhiều biến có đáp án

A
Admin
ToánLớp 882 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

2+x2y

−15x4y5

x+y33y

−34x3y+7x

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Theo định nghĩa đơn thức, biểu thức −15x4y5 là đơn thức.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm phần biến trong đơn thức 100ab2x2yz với a, b là hằng số.

ab2x2yz

x2y

x2yz

100ab

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đơn thức 100ab2x2yz với a, b là hằng số có phần biến số là: x2yz.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Có mấy nhóm đơn thức đồng dạng với nhau trong các đơn thức sau: −23x3y;−xy2;5x2y;6xy2;2x3y;34;12x2y

2

3

4

5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Có ba nhóm đơn thức đồng dạng trong các đơn thức đã cho gồm:

Nhóm thứ nhất: −23x3y;2x3y

Nhóm thứ hai: 5x2y;12x2y

Nhóm thứ ba: −xy2;6xy2

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Các đơn thức −10;13x;2x2y;5x2.x2 có bậc lần lượt là

0; 1; 3; 4

0; 3; 1; 4

0; 1; 2; 3

0; 1; 3; 2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đơn thức – 10 có bậc là 0.

Đơn thức 13x có bậc là 1.

Đơn thức 2x2y có bậc là 2 + 1 = 3

Đơn thức 5x2.x2=5x4 có bậc là 4.

Các đơn thức −10;13x;2x2y;5x2.x2 có bậc lần lượt là: 0; 1; 3; 4.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các đơn thức 3x2y4 và 7x2y4 là

10x2y4

9x2y4

−9x2y4

−4x2y4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

3x2y4+7x2y4=3+7x2y4

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiệu của hai đơn thức −9y2z và −12y2z là

−21y2z

−3y2z

3y4z2

3y2z

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

−9y2z−−12y2z=−9+12y2z=3y2z

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả sau khi thu gọn đơn thức 114x2y−65xy−213xy là

72x4y3

12x3y3

−72x4y3

−12x2y2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 114x2y−65xy−213xy

=54.−65.−73x2.x.x.y.y.y=72x4y3

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị của đơn thức 5x4y2z3tại x = -1; y = -1; z = -2

10

20

– 40

40

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Thay x=−1;y=−1;z=−2 vào đơn thức 5x4y2z3, ta được:

5.−14.−12.−23=−40.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả sau khi thu gọn biểu thức đại số 9x2y24x−−2xy3x2y+32x4xy4

59x5y4

49x5y4

65x5y4

17x5y4

Xem đáp án

Kết quả sau khi thu gọn biểu thức đại số (9x^2y^2) ^4 x - (-2xy)^3 x^2y+ 3( 2x)^4 xy^4 (ảnh 1)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các biểu thức A=4x3y−5xy,B=−17x4y2. Tính A.B

74x8y4

740x4y2

-740x4y2

340x8y4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

4x3y−5xy.−17x4y2=4.−5.−17.x3.x.x4y.y.y2=340x8y4

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các hạng tử của Px=2x3−5x2+x4−7 theo lũy thừa giảm dần của biến.

Px=x4+2x3−5x2−7

Px=5x2+2x3+x4−7

Px=−7−5x2+2x3+x4

Px=−7−5x2+2x3+x4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: Px=2x3−5x2+x4−7=x4+2x3−5x2−7.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Thu gọn đa thức M=−3x2y−7xy2+3x2y+5xy2được kết quả là:

M=6x2y−12xy2

M=12xy2

M=−2xy2

M=−6x2y−2xy2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

 

Ta có: M=−3x2y−7xy2+3x2y+5xy2

=−3x2y+3x2y+−7xy2+5xy2=−2xy2

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm đa thức P, biết: P+2x2+6xy−5y2=3x2−6xy−5y2

P = x2−12xy

P=x2+10y2

P=−x2−12xy+10y2

P=12xy+10y2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có P+2x2+6xy−5y2=3x2−6xy−5y2

P=3x2−6xy−5y2−2x2−6xy+5y2

P=x2−12xy

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa thức 4x5y2−5x3y+7x3y+2ax5y2.Tìm a để bậc đa thức bằng 4.

a = 2

a = 0

a = – 2

a = 1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: 4x5y2−5x3y+7x3y+7x3y

=4x5y2+2ax5y2+−5x3y+7x3y

=4+2ax5y2+2x3y

Để bậc của đa thức đã cho bằng 4 thì4+2a=0⇔a=−2

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị của đa thức 3x4+5x2y2+2y4+2y2biết rằng x2+ y2= 2

6

8

12

0

Xem đáp án

Tính giá trị của đa thức 3x^4 +5x^2 y^2 +2y^4 +2y^2  biết rằng x^2 +y^2 = 2 (ảnh 1)