Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 6
Đề thi

Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 6

A
Admin
ToánLớp 941 lượt thi
187 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

12,3 ‒ x + 4,5 = 2,3.

Xem đáp án

12,3 ‒ x + 4,5 = 2,3

x + 4,5 = 12,3 ‒ 2,3

x + 4,5 = 10

x = 10 – 4,5

x = 5,5

Vậy x = 5,5.

2. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn phân số: Rút gọn phân số:  12/36 và 5/12. (ảnh 1) và Rút gọn phân số:  12/36 và 5/12. (ảnh 2).

Xem đáp án

Rút gọn phân số:  12/36 và 5/12. (ảnh 3)

Rút gọn phân số:  12/36 và 5/12. (ảnh 4) đã là phân số tối giản.

3. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: 12 ‒ 5 + x = 20.

Xem đáp án

12 ‒ 5 + x = 20

7 + x = 20

x = 20 ‒ 7

x = 13

Vậy x = 13.

4. Tự luận
• 1 điểm

12/500 bằng bao nhiêu phần trăm? (ảnh 1) bằng bao nhiêu phần trăm?

Xem đáp án

12/500 bằng bao nhiêu phần trăm? (ảnh 2).

5. Tự luận
• 1 điểm

Tính chu vi hình tròn, biết diện tích của hình tròn đó là 12,56 cm2.

Xem đáp án

Ta có: 12,56 : 3,14 = 4 và 2 × 2 = 4 nên ta có bán kính của hình tròn là: 2 cm.

Chu vi hình tròn là:

2 × 2 × 3,14 = 12,56 (cm).

6. Tự luận
• 1 điểm

Tính: Tính giá trị biểu thức: 12/50 + 8% + 59/100 + 9% (ảnh 1).

Xem đáp án

Tính giá trị biểu thức: 12/50 + 8% + 59/100 + 9% (ảnh 2)

Tính giá trị biểu thức: 12/50 + 8% + 59/100 + 9% (ảnh 3)

Tính giá trị biểu thức: 12/50 + 8% + 59/100 + 9% (ảnh 4)

Tính giá trị biểu thức: 12/50 + 8% + 59/100 + 9% (ảnh 5)

7. Tự luận
• 1 điểm

12 người xong công việc trong 10 ngày. Hỏi muốn làm xong công việc đó trong 8 ngày thì cần bao nhiêu người?

Xem đáp án

1 người làm xong việc trong số ngày là

12 × 10 = 120 (ngày)

Muốn làm xong trong 8 ngày cần số người là

120 : 8 = 15 (người)

8. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: 12(x ‒ 1) : 3 = 43 + 23.

Xem đáp án

12(x ‒ 1) : 3 = 43 + 23

12(x ‒ 1) : 3 = 64 + 8

12.(x ‒ 1) : 3 = 72

12(x ‒ 1) = 216

x ‒ 1 = 18

x = 19.

Vậy x = 19.

9. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 12 × 12.

Xem đáp án

Ta có: 12 × 12 = 144.

10. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh: 12 × 25.

Xem đáp án

12 × 25

= (10 + 2) × 25

= 10 × 25 + 2 × 25

= 250 + 50

= 300.

11. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 12 × 3.

Xem đáp án

12 × 3 = 36

12. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: 12 + x = 30.

Xem đáp án

Ta có:

12 + x = 30

x = 30 ‒ 12

x = 18.

13. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

12 × 5

Xem đáp án

Ta có: 12 × 5 = 60.

14. Tự luận
• 1 điểm

Viết tập hợp các ước chung của 120 và 144.

Xem đáp án

Ta có: 120 = 23.3.5 và 144 = 24.32

ƯCLN(120, 144) = 23.3 = 24

ƯC(120, 144) = Ư(24) = {1; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 24}.

15. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 120 + 30.

Xem đáp án

Ta có: 120 + 30 = 150.

16. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn phân số: Rút gọn phân số: 120/36. (ảnh 1).

Xem đáp án

Rút gọn phân số: 120/36. (ảnh 2)

17. Tự luận
• 1 điểm

. Rút gọn phân số: Rút gọn phân số: 120/45 (ảnh 1)

Xem đáp án

Rút gọn phân số: 120/45 (ảnh 2)

18. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 120 : {54 ‒ [50 : 2 ‒ (32 ‒ 2.4)]}.

Xem đáp án

120 : {54 ‒ [50 : 2 ‒ (32 ‒ 2.4)]}

= 120 : { 54 ‒ [50 : 2 ‒ 1]}

= 120 : (54 ‒ 24)

= 120 : 30

= 4.

19. Tự luận
• 1 điểm

120 giờ là bao nhiêu ngày?

Xem đáp án

1 ngày = 24 giờ

Vậy 120 giờ ngày = 5 ngày.

20. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 120 × 4 + 120 × 5 + 120.

Xem đáp án

120 × 4 + 120 × 5 + 120

= 120 × 4 + 120 × 5 + 120 × 1

= 120 × (4 + 5 + 1)

= 120 × 10

= 1200.

21. Tự luận
• 1 điểm

Tìm 30% của 1200.

Xem đáp án

30% của 1200 là:

      1200 × 30 : 100 = 360.

22. Tự luận
• 1 điểm

Tìm 75% của 1200.

Xem đáp án

75% của 1200 là:

   1200 × 75 : 100 = 900.

23. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 1200 : 8.

Xem đáp án

Ta có: 1200 : 8 = 150.

24. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1200 cm = ... m.

Xem đáp án

Ta có: 1000 cm = 1 m.

Vậy 1200 cm = 1,2 m.

25. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 123 ‒ 12.

Xem đáp án

Ta có: 123 ‒ 12 = 111.

26. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh: 123 × 154 ‒ 24 × 123 ‒ 123 × 30.

Xem đáp án

123 × 154 ‒ 24 × 123 ‒ 123 × 30.

= 123 × (154 ‒ 24 ‒ 30)

= 123 × 100

= 12 300.

27. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 1230 ‒ 4.

Xem đáp án

Ta có: 1230 ‒ 4 = 1226.

28. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn phân số: Rút gọn phân số: 123 123/ 456 456. (ảnh 1).

Xem đáp án

Ta có: Rút gọn phân số: 123 123/ 456 456. (ảnh 2)

29. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 12 345 + 6 789.

Xem đáp án

Ta có: 12 345 + 6 789 = 19 134.

30. Tự luận
• 1 điểm

Biết 10% của một số bằng 1,235. Số đó là bao nhiêu?

Xem đáp án

Số đó là:

1,235 : 10 × 100 = 12,35.

31. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

24 + 25 + 26 + ... + 124 + 125 + 126.

Xem đáp án

Số số hạng của dãy số là:

(126 ‒ 24) : 1 + 1 = 103 (số)

Tổng của dãy số trên là:

 (126 + 24) × 103 : 2 = 7 725.

32. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 125 : 5.

Xem đáp án

Ta có: 125 : 5 = 25.

33. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 53 × 125 + 53 × 75 + 200 × 167.

Xem đáp án

53 × 125 + 53 × 75 + 200 × 167

= 53 × (125 + 75) + 200 × 167

= 53 × 200 + 200 × 167

= 200 × (53 + 167)

= 200 × 200

= 40 000.

34. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 125 × 5.

Xem đáp án

Ta có: 125 × 5 = 625.

35. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh:

127 × (27 ‒ 56) ‒ 27 × (127 ‒ 56).

Xem đáp án

127 × (27 ‒ 56) ‒ 27 × (127 ‒ 56)

= 127 × 27 ‒ 127 × 56 ‒ 27 × 127 + 27 × 56

= (127 × 27 ‒ 27 × 127) ‒ (127 × 56 − 27 × 56)

= 0 ‒ 56 × (127 ‒ 27)

= 0 ‒ 56 × 100

= 0 ‒ 5600

= ‒5600.

36. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 128 : 16.

Xem đáp án

Ta có: 128 : 16 = 8.

37. Tự luận
• 1 điểm

128 bằng bao nhiêu mũ 2?

Xem đáp án

Ta có:

Vậy và

38. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh:

1 + 2 + 4 + 8 + 16 + 32 + 64 + 128 + 256 + 512 + 1024 + 2048.

Xem đáp án

Cách 1:

1 + 2 + 4 + 8 + 16 + 32 + 64 + 128 + 256 + 512 + 1024 + 2048

= 1 + (2 + 8) + (4 + 16) + (32 + 128) + (64 + 256) + (512 + 2048) + 1024

= 1 + 10 + 20 + 160 + 320 + 2560 + 1024

= 4095.

Cách 2:

A = 1 + 2 + 4 + 8 + 16 + 32 + 64 + 128 + 256 + 512 + 1024 + 2048

= 20 + 21 + 22 + 23 + 24 + 25 + 26 + 27 + 28 + 29 + 210 + 211

Suy ra 2A = 2(20 + 21 + 22 + 23 + 24 + 25 + 26 + 27 + 28 + 29 + 210 + 211)

= 21 + 22 + 23 + 24 + 25 + 26 + 27 + 28 + 29 + 210 + 211 + 212

Do đó 2A – A = (21 + 22 + 23 + 24 + 25 + 26 + 27 + 28 + 29 + 210 + 211 + 212) – (20 + 21 + 22 + 23 + 24 + 25 + 26 + 27 + 28 + 29 + 210 + 211)

Hay A = 212 – 20 = 4096 – 1 = 4095.

Vậy 1 + 2 + 4 + 8 + 16 + 32 + 64 + 128 + 256 + 512 + 1024 + 2048 = 4095.

39. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh:

(128 ‒ 32 × 4) × (1 + 2 + 3 + ... + 99 + 100).

Xem đáp án

(128 ‒ 32 × 4) × (1 + 2 + 3 + ... + 99 + 100)

= (128 ‒ 128) × (1 + 2 + 3 + ... + 99 + 100)

= 0 × (1 + 2 + 3 + ... + 99 + 100)

= 0.

40. Tự luận
• 1 điểm

128 có bao nhiêu ước là số tự nhiên?

Xem đáp án

Ta có: 128 = 27.

Do đó tập hợp các ước tự nhiên của 128 là: {1; 2; 4; 8; 16; 32; 64; 128}.

Vậy số 128 có 8 ước là số tự nhiên.

41. Tự luận
• 1 điểm

Tìm tất cả các số nguyên n để Tìm tất cả các số nguyên n để 12n+1 / 30n+2  là phân số tối giản. (ảnh 1) là phân số tối giản.

Xem đáp án

Gọi ƯCLN(12n + 1, 30n + 2) = d (d ∈ ℕ).

Khi đó, 12n + 1 ⋮ d và 30n + 2 ⋮ d

Từ 12n + 1 ⋮ d ta suy ra 5(12n + 1) ⋮ d hay (60n + 5) ⋮ d

Từ 30n + 2 ⋮ d ta suy ra 2(30n + 2) ⋮ d hay (60n + 4) ⋮ d

Suy ra [(60n + 5) – (60n + 4)] ⋮ d

Hay 1 ⋮ d, mà d ∈ ℕ nên d = 1.

Như vậy với mọi số nguyên n thì Tìm tất cả các số nguyên n để 12n+1 / 30n+2  là phân số tối giản. (ảnh 2) là phân số tối giản.

42. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 12 × 13

Xem đáp án

Ta có: 12 × 13 = 156.

43. Tự luận
• 1 điểm

Tính: Tính giá trị 12 x 2/3 (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có: Tính giá trị 12 x 2/3 (ảnh 2).

44. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 12 + 13 ‒ 10.

Xem đáp án

Ta có: 12 + 13 ‒ 10 = 25 ‒ 10 = 15.

45. Tự luận
• 1 điểm

Tính tổng:

Tính tổng của biểu thức dưới đây: 1/10 000 + 12/ 10 000 + 25/10 000 + 37/10 000 + ... + 121/10 000 + 133/10 000 (ảnh 1)

Xem đáp án

Tính tổng của biểu thức dưới đây: 1/10 000 + 12/ 10 000 + 25/10 000 + 37/10 000 + ... + 121/10 000 + 133/10 000 (ảnh 2)

Tính tổng của biểu thức dưới đây: 1/10 000 + 12/ 10 000 + 25/10 000 + 37/10 000 + ... + 121/10 000 + 133/10 000 (ảnh 3)

Dễ dàng phát hiện quy luật là các số ở tử số cách nhau 12 đơn vị nên số số hạng của tử số là (133 ‒ 1) : 12 + 1 = 12 số.

Khi đó, 1 + 13 + 25 + ... + 133 = (133 + 1) × 12 : 2 = 804

Do đó Tính tổng của biểu thức dưới đây: 1/10 000 + 12/ 10 000 + 25/10 000 + 37/10 000 + ... + 121/10 000 + 133/10 000 (ảnh 4).

46. Tự luận
• 1 điểm

Tính tổng:

3 + 13 + 23 + 33 + ... + 103 + 113.

Xem đáp án

Số số hạng của tổng trên là:

(113 ‒ 3) : 10 + 1 = 12 (số)

Tổng của dãy số trên là: 

(113 + 3) × 12 : 2 = 696.

47. Tự luận
• 1 điểm

So sánh hai phân số So sánh hai phân số 13/15 và 1313/1515 (ảnh 1) và So sánh hai phân số 13/15 và 1313/1515 (ảnh 2)

Xem đáp án

Ta có:

So sánh hai phân số 13/15 và 1313/1515 (ảnh 3)

Vậy So sánh hai phân số 13/15 và 1313/1515 (ảnh 4).

48. Tự luận
• 1 điểm

Cho A = 1 ‒ 4 ‒ 7 + 10 + 13 ‒ 16 ‒ 19 + 22 + ... ‒ 295 + 298 + 301 ‒ 304.

Chứng minh A chia hết cho 3.

Xem đáp án

A = 1 ‒ 4 ‒ 7 + 10 + 13 ‒ 16 ‒ 19 + 22 + ... ‒ 295 + 298 + 301 ‒ 304

= (1 – 4) – (7 – 10) + (13 – 16) – (19 – 22) + … – (295 – 298) + (301 – 304) (51 nhóm)

= (–3) – (–3) + (–3) – (–3) + … – (–3) + (–3) (51 số –3)

= –3.

Ta thấy (–3) ⋮ 3 nên A ⋮ 3.

49. Tự luận
• 1 điểm

Số tiếp theo của dãy số: 13, 8, 14, 9, 15 là bao nhiêu?

Xem đáp án

Ta có các cặp số: (13; 8); (14; 9); (15; ...)

Cứ tăng số thứ nhất trong cặp số lên 1 đơn vị thì số thứ 2 trong cặp số cũng tăng lên 1 đơn vị.

Vậy số tiếp theo của dãy số là số 10.

50. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 13 × 15.

Xem đáp án

Ta có: 13 × 15 = 195.

51. Tự luận
• 1 điểm

Tính: Tính giá trị của x: (13+x)/20 = 3/4 (ảnh 1).

Xem đáp án

Tính giá trị của x: (13+x)/20 = 3/4 (ảnh 2)

Tính giá trị của x: (13+x)/20 = 3/4 (ảnh 3)

13 + x = 15

x = 15 ‒ 13

x = 2

Vậy x = 2.

52. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: 13x + 25x = 0.

Xem đáp án

13x + 25x = 0

(13 + 25)x = 0

38x = 0

x = 0

Vậy x = 0.

53. Tự luận
• 1 điểm

Tìm nhanh:

13 × 45 + 55 × 13 − 13 × 100.

Xem đáp án

13 × 45 + 55 × 13 − 13 × 100

= 13 × (45 + 55 − 100)

= 13 × 0

= 0

54. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x để phân số sau có giá trị nguyên: Tìm số nguyên x để phân số sau có giá trị nguyên: 13/(x-5). (ảnh 1).

Xem đáp án

Xét phân số Tìm số nguyên x để phân số sau có giá trị nguyên: 13/(x-5). (ảnh 2) (x ≠ 5).

Với x nguyên, để Tìm số nguyên x để phân số sau có giá trị nguyên: 13/(x-5). (ảnh 3) là số nguyên thì 13 phải chia hết cho x − 5

Hay x ‒ 5 là ước của 13.

Ư(13) = {‒1; 1; ‒13; 13}.

Do đó ta có bảng giá trị sau:

Tìm số nguyên x để phân số sau có giá trị nguyên: 13/(x-5). (ảnh 4)

Vậy các giá trị của x để Tìm số nguyên x để phân số sau có giá trị nguyên: 13/(x-5). (ảnh 5) là số nguyên là: 4; 6; ‒8; 18.

55. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 130 : 4.

Xem đáp án

Ta có: 130 : 4 = 32,5.

56. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 130 : 5.

Xem đáp án

Ta có: 130 : 5 = 62.

57. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 130 : 5.

Xem đáp án

Ta có: 130 : 5 = 62.

58. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: 15x ‒ 133 = 17.

Xem đáp án

15x ‒ 133 = 17

15x = 17 + 133

15x = 150

x = 150 : 15

x = 10

Vậy x = 10.

59. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 5 × 134 × 2.

Xem đáp án

5 × 134 × 2

= 134 × (5 × 2)

= 134 × 10

= 1340.

60. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh: 134,24 + 130,12.

Xem đáp án

134,24 + 130,12

= 100 + 34,24 + 100 + 30,12

= (100 + 100) + (34,24 + 30,12)

= 200 + 64,36

= 264,36.

61. Tự luận
• 1 điểm

135 giây bằng bao nhiêu phút?

Xem đáp án

1 phút = 60 giây

Vậy 135 giây phút = 2,25 phút.

62. Tự luận
• 1 điểm

135 phút bằng bao nhiêu giờ?

Xem đáp án

1 giờ = 60 phút

Vậy 135 phút giờ = 2,25 giờ.

63. Tự luận
• 1 điểm

30% của 136 là bao nhiêu?

Xem đáp án

30% của 136 là:

136 × 30 : 100 = 40,8.

64. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: 2x ‒ 138 = 23 × 32.

Xem đáp án

2x ‒ 138 = 23 × 32

2x ‒ 138 = 8 × 9

2x ‒ 138 = 72

2x = 72 + 138

2x = 200

x = 200 : 2

x = 100

Vậy x = 100.

65. Tự luận
• 1 điểm

Cho phân số Cho phân số 14/25, hỏi cùng thêm một số vào tử và mẫu bao nhiêu để được phân số 4/5? (ảnh 1), hỏi cùng thêm một số vào tử và mẫu bao nhiêu để được phân số Cho phân số 14/25, hỏi cùng thêm một số vào tử và mẫu bao nhiêu để được phân số 4/5? (ảnh 2)?

Xem đáp án

Gọi số cần thêm vào cả tử và mẫu là x.

Khi đó ta có phân số mới là: Cho phân số 14/25, hỏi cùng thêm một số vào tử và mẫu bao nhiêu để được phân số 4/5? (ảnh 3)

Theo bài, ta có:

Cho phân số 14/25, hỏi cùng thêm một số vào tử và mẫu bao nhiêu để được phân số 4/5? (ảnh 4)

5(14 + x) = 4(25 + x)

70 + 5x = 100 + 4x

5x ‒ 4x = 100 ‒ 70

x = 30

Vậy ta cần thêm 30 vào cả tử và mẫu của phân số Cho phân số 14/25, hỏi cùng thêm một số vào tử và mẫu bao nhiêu để được phân số 4/5? (ảnh 5) để được phân số Cho phân số 14/25, hỏi cùng thêm một số vào tử và mẫu bao nhiêu để được phân số 4/5? (ảnh 6)

66. Tự luận
• 1 điểm

Tìm ƯCLN của 14 và 32.

Xem đáp án

Ta có: 14 = 2.7 và 32 = 25

ƯCLN(14, 32) = 2.

67. Tự luận
• 1 điểm

Tìm tất cả các phân số bằng Tìm tất cả các phân số bằng 14/35 và có mẫu là số tự nhiên không vượt quá 20. (ảnh 1) và có mẫu là số tự nhiên không vượt quá 20.

Xem đáp án

Ta có: Tìm tất cả các phân số bằng 14/35 và có mẫu là số tự nhiên không vượt quá 20. (ảnh 2)

Tìm tất cả các phân số bằng 14/35 và có mẫu là số tự nhiên không vượt quá 20. (ảnh 3)

Tìm tất cả các phân số bằng 14/35 và có mẫu là số tự nhiên không vượt quá 20. (ảnh 4)

Tìm tất cả các phân số bằng 14/35 và có mẫu là số tự nhiên không vượt quá 20. (ảnh 5)

Vậy các phân số bằng Tìm tất cả các phân số bằng 14/35 và có mẫu là số tự nhiên không vượt quá 20. (ảnh 6) và có mẫu là số tự nhiên không vượt quá 20 là Tìm tất cả các phân số bằng 14/35 và có mẫu là số tự nhiên không vượt quá 20. (ảnh 7)

68. Tự luận
• 1 điểm

Tính: Tính giá trị 14/8 - 3/4 (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có: Tính giá trị 14/8 - 3/4 (ảnh 2)

69. Tự luận
• 1 điểm

Tính: Tính giá trị 140 x 5/7 (ảnh 1).

Xem đáp án

Tính giá trị 140 x 5/7 (ảnh 2)

70. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 144 : 2.

Xem đáp án

Ta có: 144 : 2 = 72.

71. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 144 : 8.

Xem đáp án

Ta có: 144 : 8 = 18.

72. Tự luận
• 1 điểm

144 phút bằng bao nhiêu giờ?

Xem đáp án

1 giờ = 60 phút

Nên 144 phút giờ = 2,4 giờ.

73. Tự luận
• 1 điểm

Tìm y, biết: y × 2 ‒ 58 = 146.

Xem đáp án

y × 2 ‒ 58 = 146

y × 2 = 146 + 58

y × 2 = 204

y = 204 : 2

y = 102

Vậy y = 102.

74. Tự luận
• 1 điểm

1461 ngày là bao nhiêu năm?

Xem đáp án

Năm nhuận có 365 ngày

Năm không nhuận có 366 ngày

Cứ trong 4 năm liên tiếp có 1 năm nhuận.

Nên ta có:

365 × 3 + 366 = 1461 ngày

Vậy 1461 ngày là 4 năm.

75. Tự luận
• 1 điểm

Tính: Tính giá trị: 15/11 - 3/11 x 4 (ảnh 1).

Xem đáp án

Ta có: Tính giá trị: 15/11 - 3/11 x 4 (ảnh 2)

76. Tự luận
• 1 điểm

So sánh hai phân số So sánh hai phân số 13/15 và 1313/1515 (ảnh 1) và So sánh hai phân số 13/15 và 1313/1515 (ảnh 2).

Xem đáp án

Ta có:

So sánh hai phân số 13/15 và 1313/1515 (ảnh 3)

Vậy So sánh hai phân số 13/15 và 1313/1515 (ảnh 4)

77. Tự luận
• 1 điểm

Kết quả đổi Kết quả đổi 15/20 ra phần trăm là bao nhiêu? (ảnh 1) ra phần trăm là bao nhiêu?

Xem đáp án

Ta có: Kết quả đổi 15/20 ra phần trăm là bao nhiêu? (ảnh 2)

78. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: 15,23 ‒ 5x = 0,78.

Xem đáp án

15,23 ‒ 5x = 0,78

5x = 15,23 − 0,78

5x = 14,45

x = 14,45 : 5

x = 2,89

Vậy x = 2,89.

79. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

15x + 25 = 100.

Xem đáp án

15x + 25 = 100

15x = 100 ‒ 25

15x = 75

x = 75:15

x = 5

Vậy x = 5.

80. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

Tìm giá trị của x, biết: 15/26 + x/16 = 46/52 (ảnh 1).

Xem đáp án

Tìm giá trị của x, biết: 15/26 + x/16 = 46/52 (ảnh 2)

Tìm giá trị của x, biết: 15/26 + x/16 = 46/52 (ảnh 3)

Tìm giá trị của x, biết: 15/26 + x/16 = 46/52 (ảnh 4)

x = 16 : 4

x = 4

Vậy x = 4.

81. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

(15,28 ‒ x) : 0,4 = 200 : 0,4.

Xem đáp án

(15,28 ‒ x) : 0,4 = 200 : 0,4

15,28 ‒ x = 200 : 0,4 . 0,4

15,28 ‒ x = 200

x = 15,28 ‒ 200

x = ‒184,72

Vậy x = ‒184,72.

82. Tự luận
• 1 điểm

Có tất cả bao nhiêu số tự nhiên x thỏa mãn 15 chia hết cho 2x ‒ 1?

Xem đáp án

15 chia hết cho (2x + 1) do đó 2x + 1 thuộc Ư(15)

Ta có: Ư(15) = {1; 3; 5; 15} (các ước tự nhiên)

Nếu 2x + 1 = 1 thì x = 0

Nếu 2x + 1 = 3 thì x = 1

Nếu 2x + 1 = 5 thì x = 3

Nếu 2x + 1 =15 thì x = 7

Vậy các số tự nhiên x thỏa mãn 15 chia hết cho 2x ‒1 là 0; 1; 3; 7.

83. Tự luận
• 1 điểm

Đổi hỗi số sau ra số thập phân Đổi hỗi số sau ra số thập phân 15 3/4. (ảnh 1).

Xem đáp án

Ta có: Đổi hỗi số sau ra số thập phân 15 3/4. (ảnh 2)

84. Tự luận
• 1 điểm

Tìm ƯCLN và BCNN của 15, 35, 50

Xem đáp án

Ta có: 15 = 3.5; 35 = 5.7; 50 = 2.52

Do đó ƯCLN(15, 35, 50) = 5 và BCNN(15, 35, 50) = 2.3.52.7 = 1050.

85. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh: 1050 : 15 ‒ 350 : 5 + 176.

Xem đáp án

1050 : 15 ‒ 350 : 5 + 176

= 70 ‒ 70 + 176

= 0 + 176

= 176.

86. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn phân số: Rút gọn phân số: 15/36 (ảnh 1).

Xem đáp án

Ta có: Rút gọn phân số: 15/36 (ảnh 2).

87. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh:

Tính nhanh giá trị của biểu thức dưới đây: 1/15 + 4/30 + 9/45 + 16/60 + 25/75 + 36/90 + 49/105 + 64/120 + 81/135 (ảnh 1)

Xem đáp án

Tính nhanh giá trị của biểu thức dưới đây: 1/15 + 4/30 + 9/45 + 16/60 + 25/75 + 36/90 + 49/105 + 64/120 + 81/135 (ảnh 2)

Tính nhanh giá trị của biểu thức dưới đây: 1/15 + 4/30 + 9/45 + 16/60 + 25/75 + 36/90 + 49/105 + 64/120 + 81/135 (ảnh 3)

Tính nhanh giá trị của biểu thức dưới đây: 1/15 + 4/30 + 9/45 + 16/60 + 25/75 + 36/90 + 49/105 + 64/120 + 81/135 (ảnh 4)

Tính nhanh giá trị của biểu thức dưới đây: 1/15 + 4/30 + 9/45 + 16/60 + 25/75 + 36/90 + 49/105 + 64/120 + 81/135 (ảnh 5)

88. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x:

15 + 4(x ‒ 2) = 95

Xem đáp án

15 + 4(x ‒ 2) = 95

4(x ‒ 2) = 80

x ‒ 2 = 20

x = 20 + 2

x = 22

Vậy x = 22.

89. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn phân số: Rút gọn phân số: 15/40 (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có: Rút gọn phân số: 15/40 (ảnh 2).

90. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: 15,6 : 3 + x = 10.

Xem đáp án

15,6 : 3 + x = 10

15,6 : 3 + x = 10

5,2 + x = 10

x = 10 ‒ 5,2

x = 4,8

Vậy x = 4,8.

91. Tự luận
• 1 điểm

15 cm bằng bao nhiêu m?

Xem đáp án

100 cm = 1 m

Vậy: 15 cm = 0,15 m.

92. Tự luận
• 1 điểm

15 ha bằng bao nhiêu m2?

Xem đáp án

1 ha = 10 000 m2

Vậy 15 ha = 150 000 m2.

93. Tự luận
• 1 điểm

15 phút bằng bao nhiêu giờ?

Xem đáp án

1 giờ = 60 phút

Vậy 15 phút giờ = 0,25 giờ.

94. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 15 × 12.

Xem đáp án

Ta có: 15 × 12 = 180.

95. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: 15 : x = 3.

Xem đáp án

15 : x = 3

x = 15 : 3

x = 5

Vậy x = 5.

96. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 15 × 4.

Xem đáp án

Ta có: 15 × 4 = 60.

97. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 15 × 5.

Xem đáp án

Ta có: 15 × 5 = 75.

98. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: 15x ‒ x.6 = 9459.

Xem đáp án

15x ‒ x.6 = 9459

(15 ‒ 6).x = 9459

9x = 9459

x = 9459 : 9

x = 1051.

Vậy x = 1051.

99. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: (x ‒ 15) × 7 ‒ 270 : 45 = 169.

Xem đáp án

(x ‒ 15) × 7 ‒ 270 : 45 = 169

(x ‒ 15) × 7 ‒ 6  = 169

(x ‒ 15) × 7 = 169 + 6

(x ‒ 15) × 7 = 175

x ‒ 15 = 175 : 7

x ‒ 15  = 25

x = 40

Vậy x = 40.

100. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

150 + 150;

250 + 250;

350 + 350.

Xem đáp án

Ta có:

150 + 150 = 300;

250 + 250 = 500;

350 + 350 = 700.

101. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 15 × 2.

Xem đáp án

Ta có: 15 × 2 = 30.

102. Tự luận
• 1 điểm

25% của 120 là bao nhiêu?

Xem đáp án

25% của 150 là:

25 × 150 : 100 = 37,5.

103. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 150 : 5.

Xem đáp án

Ta có: 150 : 5 = 30.

104. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

150 ‒ x + 35 = 100.

Xem đáp án

150 ‒ x + 35 = 100

150 – x = 100 – 35

150 – x = 65

x = 150 – 65

x = 85.

Vậy x = 85.

105. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết:

150 ⋮ x, 84 ⋮ x, 30 ⋮ x và 0 < x < 16.

Xem đáp án

Theo bài, 150 ⋮ x, 84 ⋮ x, 30 ⋮ x nên x ∈ ƯC(150, 84, 30).

Ta có:

150 = 2.3.52

84 = 22.3.7

30 = 2.3.5

ƯCLN(150, 84, 30) = 2.3 = 6.

Do đó ƯC((150, 84, 30) = Ư(6) = {1; 2; 3; 6} (ước tự nhiên).

Mà 0 < x < 16 nên x ∈ {1; 2; 3; 6}

Vậy các giá trị của x thỏa mãn là 1; 2; 3; 6.

106. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

1500 : [(30x + 40) : x] = 30.

Xem đáp án

1500 : [(30x + 40) : x] = 30

(30x + 40) : x = 1500 : 30

30x : x + 40 : x = 50

30 + 40 : x = 50

40 : x = 50 ‒ 30

40 : x = 20

x = 40 : 20

x = 2

Vậy x = 2.

107. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 1500 : 5.

Xem đáp án

Ta có: 1500 : 5 = 300.

108. Tự luận
• 1 điểm

1 500 cm3 bằng bao nhiêu dm3?

Xem đáp án

1 cm3 = 1 000 dm3

Vậy 1 500 cm3 = 1,5 dm3.

109. Tự luận
• 1 điểm

1500 m bằng bao nhiêu km?

Xem đáp án

Ta có: 1 000m = 1 km

Vậy 1500 m = 1,5 km.

110. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: 5x.15625 = 625.

Xem đáp án

5x.15625 = 625

5x = 625 : 15625

Vậy

111. Tự luận
• 1 điểm

15 m bằng bao nhiêu cm?

Xem đáp án

1m = 100 cm

Vậy 15 m = 1 500 cm.

112. Tự luận
• 1 điểm

15 m2 bằng bao nhiêu cm2?

Xem đáp án

1 m2 = 10 000 cm2

Vậy 15 m2 = 150 000 cm2.

113. Tự luận
• 1 điểm

15 phút bằng bao nhiêu giờ?

Xem đáp án

1 giờ = 60 phút

Vậy 15 phút giờ giờ.

114. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh:

15 × 16 + 2 × 15 − 30 × 2.

Xem đáp án

15 × 16 + 2 × 15 − 30 × 2

= 15 × 16 + 2 × 15 − 15 × 2 × 2

= 15 × (16 + 2 ‒ 4)

= 15 × 14

= 210.

115. Tự luận
• 1 điểm

Viết các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

Viết các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 16/14; 9/7; 30/25; 54/81 (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có:

Viết các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 16/14; 9/7; 30/25; 54/81 (ảnh 2)

Viết các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 16/14; 9/7; 30/25; 54/81 (ảnh 3)

Viết các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 16/14; 9/7; 30/25; 54/81 (ảnh 4)

Lại có:

Viết các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 16/14; 9/7; 30/25; 54/81 (ảnh 5)

Viết các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 16/14; 9/7; 30/25; 54/81 (ảnh 6)

Viết các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 16/14; 9/7; 30/25; 54/81 (ảnh 7)

Do Viết các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 16/14; 9/7; 30/25; 54/81 (ảnh 8) nên Viết các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 16/14; 9/7; 30/25; 54/81 (ảnh 9) hay Viết các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 16/14; 9/7; 30/25; 54/81 (ảnh 10)

Như vậy, ta có Viết các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 16/14; 9/7; 30/25; 54/81 (ảnh 11)

Vậy các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé là: Viết các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 16/14; 9/7; 30/25; 54/81 (ảnh 12)

116. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 16 + 23.

Xem đáp án

Ta có: 16 + 23 = 39.

117. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn phân số: Rút gọn phân số: 16/24 (ảnh 1).

Xem đáp án

Ta có: Rút gọn phân số: 16/24 (ảnh 2)

118. Tự luận
• 1 điểm

Tính hợp lí:

‒16 + 24 + 16 ‒ 34.

Xem đáp án

‒16 + 24 + 16 ‒ 34

= (-16 + 16) + (24 ‒ 34)

= 0 + (‒10)

= ‒10.

119. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn phân số: Rút gọn phân số: 16/27 (ảnh 1).

Xem đáp án

Ta có: Rút gọn phân số: 16/27 (ảnh 2) đã là phân số tối giản.

120. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn phân số: Rút gọn phân số: 16/32 (ảnh 1).

Xem đáp án

Ta có: Rút gọn phân số: 16/32 (ảnh 2)

121. Tự luận
• 1 điểm

16 bút chì gồm 3 màu xanh, đỏ, đen. Số bút màu xanh bằng 16 bút chì gồm 3 màu xanh, đỏ, đen. Số bút màu xanh bằng 3/4 số bút màu đen nhưng lại gấp 3 lần số bút màu đỏ. Hỏi số bút màu đen hơn số bút màu đỏ bao nhiêu? (ảnh 1) số bút màu đen nhưng lại gấp 3 lần số bút màu đỏ. Hỏi số bút màu đen hơn số bút màu đỏ bao nhiêu?

Xem đáp án

16 bút chì gồm 3 màu xanh, đỏ, đen. Số bút màu xanh bằng 3/4 số bút màu đen nhưng lại gấp 3 lần số bút màu đỏ. Hỏi số bút màu đen hơn số bút màu đỏ bao nhiêu? (ảnh 2)

Tổng số phần bằng nhau là 3 + 1 + 4 = 8 phần

Số bút màu đỏ là: 16 : 8 = 2 (cái)

Số bút màu đen là: 2 × 4 = 8 (cái)

Số bút màu đen hơn số bút màu đỏ là : 8 − 2 = 6 (cái).

122. Tự luận
• 1 điểm

16 người làm một công việc trong 3 ngày. Hỏi 8 người thì làm xong công việc đó trong bao nhiêu ngày?

Xem đáp án

Số ngày 1 người làm xong công việc:

16 × 3 = 48 (ngày).

Số ngày 8 người làm xong công việc:

48 : 8 = 6 (ngày).

123. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 16 × 5.

Xem đáp án

Ta có: 16 × 5 = 80.

124. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 160 : 2.

Xem đáp án

Ta có: 160 : 2 = 80.

125. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 160 : 5

Xem đáp án

Ta có: 160 : 5 = 32.

126. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: 160 : (x ‒ 3) = 4.

Xem đáp án

160 : (x ‒ 3) = 4

(x ‒ 3) = 160 : 4

x ‒ 3 = 40

x = 40 + 3

x = 43.

Vậy x = 43.

127. Tự luận
• 1 điểm

Tính: (160 × 5 ‒ 25 × 4) : 4.

Xem đáp án

(160 × 5 ‒ 25 × 4) : 4

= (800 ‒ 100) : 4

= 700 : 4

= 175.

128. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: 165 : x = 3.

Xem đáp án

165 : x = 3

x = 165 : 3

x = 55

Vậy x = 55.

129. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 165 : 5.

Xem đáp án

Ta có: 165 : 5 = 33.

130. Tự luận
• 1 điểm

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 168 m, chiều rộng bằng 1 nửa chiều dài. Tính chu vi mảnh vườn đó.

Xem đáp án

Chiều rộng là: 168 : 2 = 84 (m)

Chu vi là: (168 + 84) × 2 = 504 (m)

Đáp số: 504 m.

131. Tự luận
• 1 điểm

16 giờ 30 phút bằng bao nhiêu giờ?

Xem đáp án

1 giờ = 60 phút

30 phút giờ = 0,5 giờ.

Vậy 16 giờ 30 phút = 16 + 0,5 giờ = 16,5 giờ.

132. Tự luận
• 1 điểm

So sánh: 3111 và 1714.

Xem đáp án

Ta có 3111 < 3211 = (25)11 = 255 nên 3111 < 255

Lại có 1714 > 1614 = (24)14 = 256 nên 1714 > 256

Mà 255 < 256 nên 3111 < 1714.

Vậy 3111 < 1714.

133. Tự luận
• 1 điểm

Viết phân số Viết phân số 17/21  thành tổng của hai phân số tối giản có cùng mẫu số và tử số hơn kém nhau 9 đơn vị. (ảnh 1) thành tổng của hai phân số tối giản có cùng mẫu số và tử số hơn kém nhau 9 đơn vị.

Xem đáp án

Ta cần tìm hai phân số tối giản Viết phân số 17/21  thành tổng của hai phân số tối giản có cùng mẫu số và tử số hơn kém nhau 9 đơn vị. (ảnh 2) và Viết phân số 17/21  thành tổng của hai phân số tối giản có cùng mẫu số và tử số hơn kém nhau 9 đơn vị. (ảnh 3) sao cho Viết phân số 17/21  thành tổng của hai phân số tối giản có cùng mẫu số và tử số hơn kém nhau 9 đơn vị. (ảnh 4) và Viết phân số 17/21  thành tổng của hai phân số tối giản có cùng mẫu số và tử số hơn kém nhau 9 đơn vị. (ảnh 5)

Từ Viết phân số 17/21  thành tổng của hai phân số tối giản có cùng mẫu số và tử số hơn kém nhau 9 đơn vị. (ảnh 6) ta có: a + b = 17

Từ Viết phân số 17/21  thành tổng của hai phân số tối giản có cùng mẫu số và tử số hơn kém nhau 9 đơn vị. (ảnh 7), ta có hai trường hợp:

Trường hợp 1: a ‒ b = 9.

Kết hợp với a + b = 17, ta có hệ phương trình: Viết phân số 17/21  thành tổng của hai phân số tối giản có cùng mẫu số và tử số hơn kém nhau 9 đơn vị. (ảnh 8)

Giải hệ phương trình trên ta được a = 13, b = 4.

Trường hợp 2: b ‒ a = 9.

Kết hợp với a + b = 17, ta có hệ phương trình: Viết phân số 17/21  thành tổng của hai phân số tối giản có cùng mẫu số và tử số hơn kém nhau 9 đơn vị. (ảnh 9)

Giải hệ phương trình trên ta được a = 4, b = 13.

Vậy hai phân số cần tìm là: Viết phân số 17/21  thành tổng của hai phân số tối giản có cùng mẫu số và tử số hơn kém nhau 9 đơn vị. (ảnh 10).

134. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

177 : 17 ‒ 96 : 17 + 21 : 17.

Xem đáp án

177 : 17 ‒ 96 : 17 + 21 : 17

= (177 ‒ 96 + 21) : 17

= 102 : 17

= 6.

135. Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện:

Tính bằng cách thuận tiện: 17/23+(1-17/23) (ảnh 1).

Xem đáp án

Tính bằng cách thuận tiện: 17/23+(1-17/23) (ảnh 2)

Tính bằng cách thuận tiện: 17/23+(1-17/23) (ảnh 3)

Tính bằng cách thuận tiện: 17/23+(1-17/23) (ảnh 4)

= 1.

136. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

17 × 26 + 26 × 44 + 39 × 26.

Xem đáp án

17 × 26 + 26 × 44 + 39 × 26

= (17 + 44 + 39) × 26

= 100 × 26

=  2 600.

137. Tự luận
• 1 điểm

Cho phân số Cho phân số 17/41. Hỏi phải bớt cùng tử số và mẫu số cùng 1 số là bao nhiêu để được 1 phân số mới bằng phân số 5/17. (ảnh 1). Hỏi phải bớt cùng tử số và mẫu số cùng 1 số là bao nhiêu để được 1 phân số mới bằng phân số Cho phân số 17/41. Hỏi phải bớt cùng tử số và mẫu số cùng 1 số là bao nhiêu để được 1 phân số mới bằng phân số 5/17. (ảnh 2).

Xem đáp án

Hiệu của tử số và mẫu số của phân số Cho phân số 17/41. Hỏi phải bớt cùng tử số và mẫu số cùng 1 số là bao nhiêu để được 1 phân số mới bằng phân số 5/17. (ảnh 3) là: 41 ‒ 17 = 24.

Vì khi bớt 1 số tự nhiên ở tử số và mẫu số ta có phân số mới có hiệu giữa tử số và mẫu số bằng với hiệu giữa tử số và mẫu số của phân số ban đầu và bằng 24

Nên ta có sơ đồ:

Cho phân số 17/41. Hỏi phải bớt cùng tử số và mẫu số cùng 1 số là bao nhiêu để được 1 phân số mới bằng phân số 5/17. (ảnh 4)

Theo sơ đồ hiệu số phần bằng nhau là

17 ‒ 5 = 12.

Tử số mới là

24 : 12 × 5 = 10

Số cần bớt đi là

17 ‒ 10 = 7.

138. Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

17 giờ 42 phút + Tính bằng cách thuận tiện nhất:17 giờ 42 phút + 1/3 giờ + 18 phút. (ảnh 1) giờ + 18 phút.

Xem đáp án

Ta có:

17 giờ 42 phút + Tính bằng cách thuận tiện nhất:17 giờ 42 phút + 1/3 giờ + 18 phút. (ảnh 2) giờ + 18 phút

= (17 giờ 42 phút + 18 phút) + Tính bằng cách thuận tiện nhất:17 giờ 42 phút + 1/3 giờ + 18 phút. (ảnh 3) giờ

= 17 giờ 60 phút + 20 phút

= 18 giờ + 20 phút

= 1 080 phút + 20 phút

= 1 100 phút.

139. Tự luận
• 1 điểm

Tính: Tính giá trị biểu thức: -14/17 + 5/14 (ảnh 1).

Xem đáp án

Tính giá trị biểu thức: -14/17 + 5/14 (ảnh 2)

Tính giá trị biểu thức: -14/17 + 5/14 (ảnh 3)

Tính giá trị biểu thức: -14/17 + 5/14 (ảnh 4)

Tính giá trị biểu thức: -14/17 + 5/14 (ảnh 5).

140. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

17,5 ‒ (6 + x) = 8,74.

Xem đáp án

17,5 ‒ (6 + x) = 8,74

6 + x = 17,5 ‒ 8,74

6 + x = 8,76

x = 8,75 ‒ 6

x = 2,76

Vậy x = 2,76.

141. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn phân số: Rút gọn phân số: 17/51 (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có: Rút gọn phân số: 17/51 (ảnh 2).

142. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x để (x + 17) chia hết cho (x + 3).

Xem đáp án

Với số nguyên x, ta có:

x + 17 = (x + 3 + 14) ⋮ (x + 3) và (x + 3) ⋮ (x + 3) nên 14 ⋮ (x + 3)

Mà x là số nguyên nên x + 3 ∈ Ư(14) = {−14; −7; −2; −1; 1; 2; 7; 14}

Ta có bảng giá trị:

Vậy các giá trị nguyên của x để (x + 17) chia hết cho (x + 3) là:

x ∈ {−17; −10; −5; −4; −2; −1; 4; 11}.

143. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x:

Tìm x giá trị của x: |17x-5| - |17x+5| = 0 (ảnh 1).

Xem đáp án

Tìm x giá trị của x: |17x-5| - |17x+5| = 0 (ảnh 2)

Tìm x giá trị của x: |17x-5| - |17x+5| = 0 (ảnh 3)

17x ‒ 5 = 17x + 5 hoặc 17x ‒ 5 = ‒ 17x ‒ 5

0x = 10 (loại) hoặc 34x = 0

Suy ra x = 0.

Vậy x = 0.

144. Tự luận
• 1 điểm

Vì sao 170 chia 3 lại bằng Vì sao 170 chia 3 lại bằng 170/3? (ảnh 1)?

Xem đáp án

Vì phân số đc viết dựa trên phép chia nên 170 : 3 = Vì sao 170 chia 3 lại bằng 170/3? (ảnh 2).

145. Tự luận
• 1 điểm

Đổi Đổi 170/9  ra hỗn số. (ảnh 1) ra hỗn số.

Xem đáp án

Ta có: Đổi 170/9  ra hỗn số. (ảnh 2).

146. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 177 : 7.

Xem đáp án

Ta có: 177 : 7 = 25 dư 2.

147. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

178 ‒ 2(x + 178) = 34.

Xem đáp án

178 ‒ 2(x + 178) = 34

2(x + 178) = 178 ‒ 34

2(x + 178) = 144

x + 178 = 144 : 2

x + 178 = 72

x = 72 ‒ 178

x = ‒106

Vậy x = ‒106.

148. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh:

25 × 178 ‒ 178 × 15.

Xem đáp án

25 × 178 ‒ 178 × 15

= 178 × (25 ‒ 15)

= 178 × 10

= 1780.

149. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn phân số: Rút gọn phân số: 18/27 (ảnh 1).

Xem đáp án

Ta có: Rút gọn phân số: 18/27 (ảnh 2)

150. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn phân số: Rút gọn phân số: 18/32 (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có:

Rút gọn phân số: 18/32 (ảnh 2)

151. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn phân số Rút gọn phân số 18/60 (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có: Rút gọn phân số 18/60 (ảnh 2)

152. Tự luận
• 1 điểm

Chuyển các phân số sau thành phân số thập phân: Chuyển các phân số sau thành phân số thập phân: 18/45; 15/60; 49/56 (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có: Chuyển các phân số sau thành phân số thập phân: 18/45; 15/60; 49/56 (ảnh 2)

153. Tự luận
• 1 điểm

Tìm tất cả các phân số bằng Tìm tất cả các phân số bằng 18/78 mà tử số là chẵn nhỏ hơn 18. (ảnh 1) mà tử số là chẵn nhỏ hơn 18.

Xem đáp án

Ta có: Tìm tất cả các phân số bằng 18/78 mà tử số là chẵn nhỏ hơn 18. (ảnh 2).

Do đó:

Tìm tất cả các phân số bằng 18/78 mà tử số là chẵn nhỏ hơn 18. (ảnh 3)

Tìm tất cả các phân số bằng 18/78 mà tử số là chẵn nhỏ hơn 18. (ảnh 4)

Tìm tất cả các phân số bằng 18/78 mà tử số là chẵn nhỏ hơn 18. (ảnh 5)

Tìm tất cả các phân số bằng 18/78 mà tử số là chẵn nhỏ hơn 18. (ảnh 6)

Vậy các phân số bằng Tìm tất cả các phân số bằng 18/78 mà tử số là chẵn nhỏ hơn 18. (ảnh 7) mà tử số là chẵn nhỏ hơn 18 là: Tìm tất cả các phân số bằng 18/78 mà tử số là chẵn nhỏ hơn 18. (ảnh 8)

154. Tự luận
• 1 điểm

Chu vi hình tròn là 18,84. Tính diện tích hình tròn đó.

Xem đáp án

Bán kính hình tròn là:

18,84 : 2 : 3,14 = 3 (cm).

Diện tích hình tròn là:

3 × 3 × 3,14 = 28,26 (cm2).

155. Tự luận
• 1 điểm

18 phút bằng bao nhiêu giờ?

Xem đáp án

1 giờ = 60 phút

Vậy 18 phút giờ = 0,3 giờ.

156. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

18 × 3 + 18 × 4 + 18 × 3.

Xem đáp án

18 × 3 + 18 × 4 + 18 × 3

= 18 × (3 + 4 + 3)

= 18 × 10

= 180.

157. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x ∈ ℕ biết:

x ⋮ 18, x ⋮ 30, x ⋮ 12 và 100 < x < 400.

Xem đáp án

Theo bài, x ⋮ 18, x ⋮ 30, x ⋮ 12 nên x ∈ BC(18, 30, 12).

Ta có:

18 = 2.32

30 = 2.3.5

12 = 22.3

Do đó, BCNN(12, 18, 30) = 22.32.5 = 180.

Suy ra x ∈ BC(18, 30, 12) = B(180) = {0; 180; 360; 540; …}.

Mà 100 < x < 400 nên x ∈ {180; 360}.

Vậy x ∈ {180; 360}.

158. Tự luận
• 1 điểm

30% của 180 bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

 30% của 180 là:

        180 × 30 : 100 = 54.

159. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn phân số: Rút gọn phân số: 45/180 (ảnh 1).

Xem đáp án

Ta có: Rút gọn phân số: 45/180 (ảnh 2)

160. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 180 : 48.

Xem đáp án

Ta có: 180 : 48 = 3,75.

161. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh:

184 + 100 ‒ 84.

Xem đáp án

184 + 100 ‒ 84

= (184 ‒ 84) + 100

= 100 + 100

= 200.

162. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 184 : 8.

Xem đáp án

Ta có: 184 : 8 = 23.

163. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 185 + 9.

Xem đáp án

Ta có: 185 + 9 = 194.

164. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh:

25 × (187 + 18 + 1382).

Xem đáp án

25 × (187 + 18 + 1382)

= 25 × (187 + 1400)

= 25 × (87 + 1500)

= 25 × 87 + 25 × 1500

= 2 175 + 37 500

= 39 675.

165. Tự luận
• 1 điểm

Người ta xếp 187 250 cái cốc vào các hộp, mỗi hộp 6 cốc. Hỏi có thể xếp được nhiều nhất vào bao nhiêu hộp và còn thừa mấy cái cốc?

Xem đáp án

Ta có: 187 250 : 6 = 31 208 (dư 2)

Vậy có thể xếp nhiều nhất vào 31 208 hộp và còn thừa 2 cái cốc.

166. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn phân số: Rút gọn phân số: 19/27 (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có: Rút gọn phân số: 19/27 (ảnh 2) đã là phân số tối giản.

167. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 19 + 35.

Xem đáp án

Ta có: 19 + 35 = 54.

168. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn phân số: Rút gọn phân số: 19/57 (ảnh 1).

Xem đáp án

Ta có: Rút gọn phân số: 19/57 (ảnh 2)

169. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

19 < x + 17 < 21.

Xem đáp án

19 < x + 17 < 21

19 ‒ 17 < x < 21 ‒ 17

2 < x < 4

Vậy 2 < x < 4.

170. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

(372 ‒ 19 × 4) + (981 : 9 ‒ 13).

Xem đáp án

(372 ‒ 19 × 4) + (981 : 9 ‒ 13)

= (372 − 76) + (109 ‒ 13)

= 296 + 96

= 392.

171. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 195 : 40.

Xem đáp án

Ta có: 195 : 40 = 4 (dư 35).

172. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 195 : 5.

Xem đáp án

Ta có: 195 : 5 = 39.

173. Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

199 + 199 + 199 + 199 × 7.

Xem đáp án

199 + 199 + 199 + 199 × 7

= 199 × 3 + 199 × 7

= 199 × (3 + 7)

= 199 × 10

= 1990.

174. Tự luận
• 1 điểm

Tính: Tính giá trị: 1a,b : a,b = 5 (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có Tính giá trị: 1a,b : a,b = 5 (ảnh 2) suy ra Tính giá trị: 1a,b : a,b = 5 (ảnh 3)

Tức là Tính giá trị: 1a,b : a,b = 5 (ảnh 4)

Tính giá trị: 1a,b : a,b = 5 (ảnh 5)

Tính giá trị: 1a,b : a,b = 5 (ảnh 6)

Tính giá trị: 1a,b : a,b = 5 (ảnh 7)

Tính giá trị: 1a,b : a,b = 5 (ảnh 8)

Tính giá trị: 1a,b : a,b = 5 (ảnh 9)

Vậy a = 2; b = 5

Ta có phép chia : 12,5 : 2,5 = 5.

175. Tự luận
• 1 điểm

1 m2 bằng bao nhiêu cm2?

Xem đáp án

Ta có: 1 m2 = 10 000 cm2.

176. Tự luận
• 1 điểm

1 cm2 bằng bao nhiêu dm2?

Xem đáp án

Ta có: 1 cm2 = 0,01 dm2.

177. Tự luận
• 1 điểm

1 cm3 bằng bao nhiêu lít?

Xem đáp án

1 lít = 1 dm3

1 cm3 = 0,001 dm3

Vậy 1 cm3 = 0,001 lít.

178. Tự luận
• 1 điểm

1 cm3 bằng bao nhiêu m3?

Xem đáp án

1 cm3 = 0,000001 m3.

179. Tự luận
• 1 điểm

1 ml bằng bao nhiêu cm3?

Xem đáp án

Ta có: 1 ml = 1 cm3.

180. Tự luận
• 1 điểm

1 dm3 bằng bao nhiêu kg?

Xem đáp án

Ta có: 1 dm3 = 1 lít = 1 kg.

181. Tự luận
• 1 điểm

1 dm3 bằng bao nhiêu cm3?

Xem đáp án

Ta có: 1 dm3 = 1 000 cm3.

182. Tự luận
• 1 điểm

1 dm3 bằng bao nhiêu m3?

Xem đáp án

Ta có: 1dm3 = 0,001 m3.

183. Tự luận
• 1 điểm

1 giờ bằng bao nhiêu giây?

Xem đáp án

1 giờ = 60 phút

1 phút = 60 giây

Vậy 1 giờ = 60 × 60 giây = 3600 giây.

184. Tự luận
• 1 điểm

1 h kém 10 là mấy giờ?

Xem đáp án

Ta có: 1 giờ kém 10 là 0 giờ 50 phút.

185. Tự luận
• 1 điểm

1 h kém 15 là mấy giờ?

Xem đáp án

Ta có: 1 giờ kém 15 là 0 giờ 45 phút.

186. Tự luận
• 1 điểm

1 ha bằng bao nhiêu dam2?

Xem đáp án

1 ha = 100 dam2.

187. Tự luận
• 1 điểm

1 hm2 bằng bao nhiêu m2?

Xem đáp án

1 hm2 = 10 000 m2.