Tổng hợp Lý thuyết & Trắc nghiệm Chương 4 Đại số 8
Đề thi

Tổng hợp Lý thuyết & Trắc nghiệm Chương 4 Đại số 8

A
Admin
ToánLớp 8112 lượt thi
54 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng?

4 + ( - 3 ) ≤ 5    ( 1 )

6 + ( - 2 ) ≤ 7 + ( - 2 )    ( 2 )

24 + ( - 5 ) > 25 + ( - 5 )    ( 3 )

( 1 ),( 2 ),( 3 )

( 1 ),( 3 )

( 1 ),( 2 )

( 2 ),( 3 )

Xem đáp án

+ Ta có: -3 < 1 nên 4 + (-3) < 4 + 1 hay 4 + (-3) < 5

→ Khẳng định ( 1 ) đúng.

+ Ta có: 6 ≤ 7 ⇒ 6 + (-2) ≤ 7 + (-2)

→ Khẳng định ( 2 ) đúng.

+ Ta có: 24 < 25 ⇒ 24 + ( - 5 ) < 25 + ( - 5 )

→ Khẳng định ( 3 ) sai.

Chọn đáp án C.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a - 3 > b - 3. So sánh hai số a và b

a ≥ b

a < b

a > b

a ≤ b

Xem đáp án

Ta có a - 3 > b - 3 ⇒ ( a - 3 ) + 3 > ( b - 3 ) + 3 ⇔ a > b

Chọn đáp án C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a > b. So sánh 5 - a với 5 - b.

5 - a ≥ 5 - b.

5 - a > 5 - b.

5 - a ≤ 5 - b.

5 - a < 5 - b.

Xem đáp án

Ta có: a > b ⇒ - a < - b ⇔ 5 + ( - a ) < 5 + ( - b ) hay 5 - a < 5 - b.

Chọn đáp án D.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một Ampe kế có giới hạn đo là 25 ampe. Gọi x( A ) là số đo cường độ dòng điện có thể đo bằng Ampe kế. Khẳng định nào sau đây đúng?

x ≤ 25

x < 25

x > 25

x ≥ 25

Xem đáp án

Một Ampe kế đo cường độ dòng điện thì cường độ dòng điện tối đa mà Ampe đo được là giới hạn đo của ampe kế đó.

Khi đó: x ≤ 25 

Chọn đáp án A.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a > b, c > d. Khẳng định nào sau đây đúng? 

a + d > b + c

a + c > b + d

b + d > a + c

a + b > c + d

Xem đáp án

Theo giả thiết ta có: a > b, c > d ⇒ a + c > b + d.

Chọn đáp án B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?

( 1 )    ( - 4 ).5 < ( - 5 ).4

( 2 )    ( - 7 ).12 ≥ ( - 7 ).11

( 3 )    -4x2>0

( 1 ),( 2 ) và ( 3 )

( 1 ),( 2 )

( 1 )

( 2 ),( 3 )

Xem đáp án

+ Ta có: ( - 4 ).5 = 4.( - 5 ) → Khẳng định ( 1 ) sai.

+ Ta có: 12 > 11 ⇒ 12.( - 7 ) < 11.( - 7 ) → Khẳng định ( 2 ) sai.

+ Ta có: x20-4x20 → Khẳng định ( 3 ) sai

Chọn đáp án A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a + 1 ≤ b + 2. So sánh hai số 2a + 2 và 2b + 4. Khẳng định nào dưới đây đúng

2a + 2 > 2b + 4

2a + 2 < 2b + 4

2a + 2 ≤ 2b + 4

2a + 2 ≥ 2b + 4

Xem đáp án

Với ba số a, b và c mà c > 0, ta có: Nếu a ≤ b thì ac ≤ bc

Khi đó, ta có: a + 1 ≤ b + 2 ⇒ 2( a + 1 ) ≤ 2( b + 2 ) ⇔ 2a + 2 ≤ 2b + 4.

Chọn đáp án C.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a > b. Khẳng định nào sau đây đúng? 

- 3a - 1 > - 3b - 1

- 3( a - 1 ) < - 3( b - 1 )

- 3( a - 1 ) > - 3( b - 1 )

3( a - 1 ) < 3( b - 1 )

Xem đáp án

+ Ta có: a > b ⇒ - 3a < - 3b ⇔ - 3a - 1 < - 3b - 1

→ Đáp án A sai.

+ Ta có: a > b ⇒ a - 1 > b - 1 ⇔ - 3( a - 1 ) < - 3( b - 1 )

→ Đáp án B đúng.

+ Ta có: a > b ⇒ a - 1 > b - 1 ⇔ - 3( a - 1 ) < - 3( b - 1 )

→ Đáp án C sai.

+ Ta có: a > b ⇒ a - 1 > b - 1 ⇔ 3( a - 1 ) > 3( b - 1 )

→ Đáp án D sai.

Chọn đáp án B.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a ≥ b. Khẳng định nào sau đây đúng? 

2a - 5 ≤ 2( b - 1 )

2a - 5 ≥ 2( b - 1 )

2a - 5 ≥ 2( b - 3 )

2a - 5 ≤ 2( b - 3 )

Xem đáp án

+ Ta có: a ≥ b ⇒ 2a ≥ 2b

Mặt khác, ta có: - 5 ≥ - 6

Khi đó 2a - 5 ≥ 2b - 6 hay 2a - 5 ≥ 2( b - 3 ).

Chọn đáp án C.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x > 0. Khẳng định nào sau đây đúng?

(x+1)20

(x+1)2>1

(x+1)21

(x+1)2<1

Xem đáp án

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm x = 3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây? 

5 - x < 1

3x + 1 < 4

4x - 11 > x

2x - 1 > 3

Xem đáp án

Ta có:

5x<14<x

3x+1<43x<3x<1

+ 4x - 11 > x ⇔ 3x > 11 ⇔ x > 11/3

+ 2x - 1 > 3 ⇔ 2x > 4 ⇔ x > 2

Vậy x = 3 là nghiệm của bất phương trình 2x - 1 > 3

Chọn đáp án D.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm nào sau đây là tập nghiệm của bất phương trình: x ≤ 2 ?

S = { x| x ≥ 2 }.

S = { x| x ≤ 2 }.

S = { x| x ≥ - 2 }.

S = { x| x < 2 }.

Xem đáp án

Tập nghiệm của bất phương trình: x ≤ 2 là S = { x| x ≤ 2 }.

Chọn đáp án B.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ sau là tập nghiệm của bất phương trình nào?

Bài tập tổng hợp chương 4 Đại số 8 | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

2x - 4 < 0

2x - 4 > 0

2x - 4 ≤ 0

2x - 4 ≥ 0

Xem đáp án

Ta có:

+ 2x - 4 < 0 ⇔ x < 2

+ 2x - 4 > 0 ⇔ x > 2

+ 2x - 4 ≤ 0 ⇔ x ≤ 2

+ 2x - 4 ≥ 0 ⇔ x ≥ 2

Chọn đáp án B.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bất phương trình 3x - 6 > 0. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào tương đương với bất phương trình đã cho? 

2x - 4 < 0

2x - 4 ≥ 0

x > 2

1 - 2x < 1

Xem đáp án

Ta có: 3x - 6 > 0 ⇔ 3x > 6 ⇔ x > 2

Vậy bất phương trình x > 2 tương đương với bất phương trình đã cho.

Chọn đáp án C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình ax + b > 0 vô nghiệm khi

a0b=0

a>0b>0

a=0b0

a=0b0

Xem đáp án

Nếu a > 0 thì ax + b > 0 ⇔ x > - b/a nên

Bài tập: Bất phương trình bậc nhất một ẩn | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Nếu a < 0 thì ax + b > 0 ⇔ x < - b/a nên

Bài tập: Bất phương trình bậc nhất một ẩn | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Nếu a = 0 thì ax + b > 0 có dạng 0x + b > 0

Với b > 0 thì S = R.

Với b ≤ 0 thì S = Ø

Chọn đáp án D.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình ax + b ≤ 0 vô nghiệm khi?

a=0b>0

a>0b>0

a=0b0

a=0b0

Xem đáp án

Nếu a > 0 thì ax + b ≤ 0 ⇔ x ≤ - b/a nên S ≠ Ø

Nếu a < 0 thì ax + b ≤ 0 ⇔ x ≥ - b/a nên S ≠ Ø

Nếu a = 0 thì ax + b ≤ 0 có dạng 0x + b ≤ 0

Với b ≤ 0 thì S = R.

Với b > 0 thì S = Ø

Chọn đáp án A.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình x( 2 - x ) ≥ x( 7 - x ) - 6( x - 1 ) trên đoạn [ - 10;10 ] bằng?

5

6

21

40

Xem đáp án

Bài tập tổng hợp chương 4 Đại số 8 | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Chọn đáp án D.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình: x2x4=4x4

15

11

26

0

Xem đáp án

Điều kiện: x > 4

Bất phương trình tương đương: x - 2 ≤ 4 ⇔ x ≤ 6 ⇒ 4 < x ≤ 6 ⇒ x ∈ 5;6 → S = 11

Chọn đáp án B.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình: (x-1)2+(x-3)2+15<x2+(x-4)2 là?

S = x > 0

x < 0

S = R

S = Ø

Xem đáp án

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm S của bất phương trình: 5x - 1  (2x)5 + 3 là?

S = R

S = ( - ∞ ;2 )

S = x ≤ 7/15

x ≥ 20/23

Xem đáp án

Ta có: 5x - 1 ≥ (2x)/5 + 3 ⇔ 25x - 5 ≥ 2x + 15 ⇔ 23x ≥ 20 ⇔ x ≥ 20/23.

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là x ≥ 20/23

Chọn đáp án D.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình 3x+52 -1  x+23 +x có bao nhiêu nghiệm nguyên lớn hơn -10

4

5

9

10

Xem đáp án

Bài tập tổng hợp chương 4 Đại số 8 | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Chọn đáp án B.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm S của bất phương trình: 1 - 2x < 2 - 2 là? 

x > 2

x > 2

x < - 2

S = R

Xem đáp án

Bài tập: Bất phương trình bậc nhất một ẩn | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: x > 2

Chọn đáp án B. 

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình (2x-1)(x+3)-3x+1(x-1)(x+3)+x2-5 có tập nghiệm là? 

x < - 23

x - 23

S = R

S = Ø

Xem đáp án

 

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình (m2-3m)x+m<2-2x vô nghiệm khi? 

m ≠ 1

m ≠ 2

m = 2

m ∈ R

Xem đáp án

Bất phương trình tương đương: (m23m+2)x<2m

Nếu m23m+20m1m2 bất phương trình luôn có nghiệm.

Với m=1, bất phương trình trở thành 0x<1 (luôn đúng) nên bất phương trình có nghiệm đúng với mọi x.

Với m=2, bất phương trình ở thành 0x<0 (vô lí) nên bất phương trình vô nghiệm

Chọn đáp án C.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình m2(x-1)9x+3m có nghiệm đúng với mọi x khi?

m = 1

m = - 3

m = Ø

m = - 1

Xem đáp án

Bất phương trình tương đương: (m2-9)xm2+3m

Dễ thấy nếu m29 ⇔ m ≠ ± 3 thì phương trình không thể có nghiệm đúng với mọi x ∈ R

Với m = 3, ta có bất phương trình trở thành: 0x ≥ 18: Vô nghiệm.

Với m = - 3, ta có phương trình trở thành: 0x ≥ 0: Nghiệm đúng với mọi x ∈ R

Chọn đáp án B.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình m( x - 1 ) < 3 - x có nghiệm?

m ≠ 1

m = 1

m ∈ R

m ≠ 3

Xem đáp án

Ta có: m(x - 1) < 3 – x

Bài tập tổng hợp chương 4 Đại số 8 | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Bất phương trình tương đương là ( m + 1 )x < m + 3

Rõ ràng với m ≠ - 1 thì bất phương trình luôn có nghiệm

Với m = - 1 ta có bất phương trình có dạng: 0x < 2 luôn đúng với mọi x

Vậy bất phương trình có nghiệm với mọi m.

Chọn đáp án C.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình m2+m-6xm+1 có nghiệm?

m ≠ 2

m ≠ 2, m ≠ 3

m ∈ R

m ≠ 3

Xem đáp án

Rõ ràng: m2+m-60 thì bất phương trình luôn có nghiệm

Xét m2+m-6=0

Bài tập tổng hợp chương 4 Đại số 8 | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Từ hai trường hợp, ta được bất phương trình có nghiệm khi m ≠ 2

Chọn đáp án A.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức A = | 4x | + 2x - 1 với x < 0, rút gọn được kết quả là?

A = 6x - 1

A = 1 - 2x

A = - 1 - 2x

A = 1 - 6x

Xem đáp án

Ta có: x < 0 ⇒ | 4x | = - 4x

Khi đó ta có: A = | 4x | + 2x - 1 = - 4x + 2x - 1 = - 2x - 1

Chọn đáp án C.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình: | 3x + 1 | = 5.

S = - 2

S = 4/3

S = - 2;4/3

S = Ø

Xem đáp án

Ta có: | 3x + 1 | = 5 ⇔ Bài tập tổng hợp chương 4 Đại số 8 | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S = { - 2;4/3 }

Chọn đáp án C.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình | 2 - 3x | = | 5 - 2x | là?

S = { - 3;1 }

S = { - 3;7/5 }

S = { 0;7/5 }

S = { - 3;1 }

Xem đáp án

Ta có: | 2 - 3x | = | 5 - 2x |Bài tập tổng hợp chương 4 Đại số 8 | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = { - 3;7/5 }

Chọn đáp án B.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị m để phương trình | 3 + x | = m có nghiệm x = - 1 là?

m = 2

m = - 2

m = 1

m = - 1

Xem đáp án

Phương trình đã cho có nghiệm x = - 1 nên ta có: | 3 + ( - 1 ) | = m ⇔ m = 2.

Vậy m = 2 là giá trị cần tìm.

Chọn đáp án A.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của m để phương trình | x - m | = 2 có nghiệm là x = 1 ?

m ∈ { 1 }

m ∈ { - 1;3 }

m ∈ { - 1;0 }

m ∈ { 1;2 }

Xem đáp án

Phương trình có nghiệm x = 1, khi đó ta có:

Bài tập tổng hợp chương 4 Đại số 8 | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Vậy giá trị m cần tìm là m ∈ { - 1;3 }

Chọn đáp án B.

33. Tự luận
1 điểm

Khẳng định sau đây đúng hay sai? Vì sao? - 6 > 5 - 10

Xem đáp án

Ta có: VP = 5 - 10 = - 5

Mà - 5 > - 6 ⇒ VP > VT.

Vậy khẳng định trên là sai.

34. Tự luận
1 điểm

Khẳng định sau đây đúng hay sai? Vì sao? - 4 + 2 ≥ 5 - 7

Xem đáp án

Ta có:

Bài tập tổng hợp chương 4 Đại số 8 | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Khẳng định trên đúng.

35. Tự luận
1 điểm

Khẳng định sau đây đúng hay sai? Vì sao? 11 + ( - 6 ) ≤ 10 + ( - 6 )

Xem đáp án

Ta có:Bài tập tổng hợp chương 4 Đại số 8 | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án ⇒ VT = 11 + ( - 6 ) > VP = 10 + ( - 6 )

Khẳng định trên là sai.

36. Tự luận
1 điểm

So sánh a và b biết: a - 15 > b - 15

Xem đáp án

Ta có: a - 15 > b - 15 ⇔ a - 15 + 15 > b - 15 + 15 ⇔ a > b

Vậy a > b

37. Tự luận
1 điểm

So sánh a và b biết: a + 2 ≤ b + 2

Xem đáp án

Ta có: a + 2 ≤ b + 2 ⇒ a + 2 + ( - 2 ) ≤ b + 2 + ( - 2 ) ⇔ a ≤ b

Vậy a ≤ b

38. Tự luận
1 điểm

Khẳng định sau đúng hay sai? ( - 3 ).4 > ( - 3 ).3

Xem đáp án

Ta có: 4 > 3 ⇒ ( - 3 ).4 < ( - 3 ).3

Khẳng định trên là sai.

39. Tự luận
1 điểm

Khẳng định sau đúng hay sai? ( - 4 )( - 5 ) ≤ ( - 6 )( - 5 )

Xem đáp án

Ta có: - 4 ≥ - 6 ⇒ ( - 4 )( - 5 ) ≤ ( - 6 )( - 5 )

Khẳng định trên là đúng

40. Tự luận
1 điểm

Cho 3a ≤ 2b ( b ≥ 0 ). Hãy so sánh 2 số 5a và 4b

Xem đáp án

Ta có: 3a ≤ 2b ⇒ 5/3.3a ≤ 5/3.2b ⇒ 5a ≤ 10/3b

Mà 10/3 < 4 ⇒ 10/3b ≤ 4b ⇒ 5a ≤ 4b

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm của các bất phương trình sau: x+32x32+2

x 36

x 36

x 33

x < 33

Xem đáp án

Đáp án A

42. Tự luận
1 điểm

Tìm tập nghiệm của các bất phương trình sau: x +  x < 2 x + 3  x - 1 

Xem đáp án

 Ta có: x +  x < ( 2 x + 3 )(  x - 1 )

Điều kiện: x ≥ 0

 x + x < 2x - 2 x  + 3x  - 3

⇔ - x < - 3 ⇔ x > 3

Kết hợp điều kiện, tập nghiệm bất phương trình là: x > 3

43. Tự luận
1 điểm

Tìm tập nghiệm của các bất phương trình sau: ( x - 3 )(x - 2)  0

Xem đáp án

Ta có: x3x20

Điều kiện: x ≥ 2

Bất phương trình tương đương là x30x2=0x3x=2

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S={2}[3;+)

44. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để bất phương trình m2-mx<m vô nghiệm là?

Xem đáp án

Rõ ràng nếuBài tập tổng hợp chương 4 Đại số 8 | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

thì bất phương trình luôn có nghiệm.

Với m = 0, bất phương trình trở thành 0x < 0: vô nghiệm.

Với m = 1, bất phương trình trở thành 0x < 1: luôn đúng với mọi x ∈ R

Vậy với m = 0 thì bất phương trình trên vô nghiệm.

45. Tự luận
1 điểm

Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn các biểu thức sau: A = 3x + 2 + | 5x | với x > 0

Xem đáp án

Với x > 0 ⇒ | 5x | = 5x

Khi đó ta có: A = 3x + 2 + | 5x | = 3x + 2 + 5x = 8x + 2

Vậy A = 8x + 2.

46. Tự luận
1 điểm

Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn các biểu thức sau: A = | 4x | - 2x + 12 với x < 0.

Xem đáp án

Ta có: x < 0 ⇒ | 4x | = - 4x

Khi đó ta có: A = | 4x | - 2x + 12 = - 4x - 2x + 12 = 12 - 6x

Vậy A = 12 - 6x.

47. Tự luận
1 điểm

Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn các biểu thức sau: A = | x - 4 | - x + 1 với x < 4

Xem đáp án

Ta có: x < 4 ⇒ | x - 4 | = 4 - x

Khi đó ta có: A = | x - 4 | - x + 1 = 4 - x - x + 1 = 5 - 2x.

Vậy A = 5 - 2x

48. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: | 2x | = x - 6

Xem đáp án

Ta có: | 2x | = x - 6

+ Với x ≥ 0, phương trình tương đương: 2x = x - 6 ⇔ x = - 6.

Không thỏa mãn điều kiện x ≥ 0.

+ Với x < 0, phương trình tương đương: - 2x = x - 6 ⇔ - 3x = - 6 ⇔ x = 2.

Không thỏa mãn điều kiện x < 0.

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm.

49. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: | - 5x | - 16 = 3x

Xem đáp án

Ta có: | - 5x | - 16 = 3x

+ Với x ≥ 0, phương trình tương đương: 5x - 16 = 3x ⇔ 2x = 16 ⇔ x = 8

Thỏa mãn điều kiện x ≥ 0

+ Với x < 0, phương trình tương đương: - 5x - 16 = 3x ⇔ 8x = - 16 ⇔ x = - 2

Thỏa mãn điều kiện x < 0

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là S = { - 2;8 }

50. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: | 4x | = 2x + 12

Xem đáp án

Ta có: | 4x | = 2x + 12

+ Với x ≥ 0, phương trình tương đương: 4x = 2x + 12 ⇔ 2x = 12 ⇔ x = 6

Thỏa mãn điều kiện x ≥ 0

+ Với x < 0, phương trình tương đương: - 4x = 2x + 12 ⇔ - 6x = 12 ⇔ x = - 2

Thỏa mãn điều kiện x < 0

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là S = { - 2;6 }

51. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: | x + 3 | = 3x + 1

Xem đáp án

Ta có: | x + 3 | = 3x + 1

+ Với x ≥ - 3, phương trình tương đương: x + 3 = 3x + 1 ⇔ - 2x = - 2 ⇔ x = 1.

Thỏa mãn điều kiện x ≥ - 3

+ Với x < - 3, phương trình tương đương: - x - 3 = 3x + 1 ⇔ - 4x = 4 ⇔ x = - 1

Không thỏa mãn điều kiện x < - 3

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là S = { 1 }

52. Tự luận
1 điểm

Giải bất phương trình với a là hằng số x+1a +ax > x+2a -2x

Xem đáp án

Điều kiện xác định: a ≠ 0.

Ta có:Bài tập tổng hợp chương 4 Đại số 8 | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Bài tập tổng hợp chương 4 Đại số 8 | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

⇔ x( a + 2 ) > 1/a    ( 1 )

+ Nếu a > - 2,a ≠ 0 thì nghiệm của bất phương trình làBài tập tổng hợp chương 4 Đại số 8 | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

+ Nếu a < - 2 thì nghiệm của bất phương trình làBài tập tổng hợp chương 4 Đại số 8 | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

+ Nếu x = - 2 thì ( 1 ) có dạng 0x > - 1/2 luôn đúng với ∀ x ∈ R

53. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức N = x( x + 1 )( x + 2 )( x + 3 )

Xem đáp án

Bài tập tổng hợp chương 4 Đại số 8 | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Bài tập tổng hợp chương 4 Đại số 8 | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Vậy giá trị nhỏ nhất làBài tập tổng hợp chương 4 Đại số 8 | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

54. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình | x - 5 | + | x + 3 | = 3x - 1

Xem đáp án

+ Với x < - 3, phương trình đã cho có dạng:

( 5 - x ) - ( x + 3 ) = 3x - 1 ⇔ x = 3/5 (loại vì không thỏa mãn điều kiện)

+ Với - 3 ≤ x < 5, phương trình đã cho có dạng:

( 5 - x ) + ( x + 3 ) = 3x - 1 ⇔ 3x = 9 ⇔ x = 3 (thỏa mãn khoảng đang xét)

+ Với x ≥ 5, phương trình đã cho có dạng:

( x - 5 ) + ( x + 3 ) = 3x - 1 ⇔ x = - 1 (không thỏa mãn không xét)

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x = 3