Tổng hợp Lý thuyết & Trắc nghiệm Chương 4 Đại số 8
54 câu hỏi
Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng?
4 + ( - 3 ) ≤ 5 ( 1 )
6 + ( - 2 ) ≤ 7 + ( - 2 ) ( 2 )
24 + ( - 5 ) > 25 + ( - 5 ) ( 3 )
( 1 ),( 2 ),( 3 )
( 1 ),( 3 )
( 1 ),( 2 )
( 2 ),( 3 )
+ Ta có: -3 < 1 nên 4 + (-3) < 4 + 1 hay 4 + (-3) < 5
→ Khẳng định ( 1 ) đúng.
+ Ta có: 6 ≤ 7 ⇒ 6 + (-2) ≤ 7 + (-2)
→ Khẳng định ( 2 ) đúng.
+ Ta có: 24 < 25 ⇒ 24 + ( - 5 ) < 25 + ( - 5 )
→ Khẳng định ( 3 ) sai.
Chọn đáp án C.
Cho a - 3 > b - 3. So sánh hai số a và b
a ≥ b
a < b
a > b
a ≤ b
Ta có a - 3 > b - 3 ⇒ ( a - 3 ) + 3 > ( b - 3 ) + 3 ⇔ a > b
Chọn đáp án C.
Cho a > b. So sánh 5 - a với 5 - b.
5 - a ≥ 5 - b.
5 - a > 5 - b.
5 - a ≤ 5 - b.
5 - a < 5 - b.
Ta có: a > b ⇒ - a < - b ⇔ 5 + ( - a ) < 5 + ( - b ) hay 5 - a < 5 - b.
Chọn đáp án D.
Một Ampe kế có giới hạn đo là 25 ampe. Gọi x( A ) là số đo cường độ dòng điện có thể đo bằng Ampe kế. Khẳng định nào sau đây đúng?
x ≤ 25
x < 25
x > 25
x ≥ 25
Một Ampe kế đo cường độ dòng điện thì cường độ dòng điện tối đa mà Ampe đo được là giới hạn đo của ampe kế đó.
Khi đó: x ≤ 25
Chọn đáp án A.
Cho a > b, c > d. Khẳng định nào sau đây đúng?
a + d > b + c
a + c > b + d
b + d > a + c
a + b > c + d
Theo giả thiết ta có: a > b, c > d ⇒ a + c > b + d.
Chọn đáp án B.
Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?
( 1 ) ( - 4 ).5 < ( - 5 ).4
( 2 ) ( - 7 ).12 ≥ ( - 7 ).11
( 3 )
( 1 ),( 2 ) và ( 3 )
( 1 ),( 2 )
( 1 )
( 2 ),( 3 )
+ Ta có: ( - 4 ).5 = 4.( - 5 ) → Khẳng định ( 1 ) sai.
+ Ta có: 12 > 11 ⇒ 12.( - 7 ) < 11.( - 7 ) → Khẳng định ( 2 ) sai.
+ Ta có: → Khẳng định ( 3 ) sai
Chọn đáp án A.
Cho a + 1 ≤ b + 2. So sánh hai số 2a + 2 và 2b + 4. Khẳng định nào dưới đây đúng
2a + 2 > 2b + 4
2a + 2 < 2b + 4
2a + 2 ≤ 2b + 4
2a + 2 ≥ 2b + 4
Với ba số a, b và c mà c > 0, ta có: Nếu a ≤ b thì ac ≤ bc
Khi đó, ta có: a + 1 ≤ b + 2 ⇒ 2( a + 1 ) ≤ 2( b + 2 ) ⇔ 2a + 2 ≤ 2b + 4.
Chọn đáp án C.
Cho a > b. Khẳng định nào sau đây đúng?
- 3a - 1 > - 3b - 1
- 3( a - 1 ) < - 3( b - 1 )
- 3( a - 1 ) > - 3( b - 1 )
3( a - 1 ) < 3( b - 1 )
+ Ta có: a > b ⇒ - 3a < - 3b ⇔ - 3a - 1 < - 3b - 1
→ Đáp án A sai.
+ Ta có: a > b ⇒ a - 1 > b - 1 ⇔ - 3( a - 1 ) < - 3( b - 1 )
→ Đáp án B đúng.
+ Ta có: a > b ⇒ a - 1 > b - 1 ⇔ - 3( a - 1 ) < - 3( b - 1 )
→ Đáp án C sai.
+ Ta có: a > b ⇒ a - 1 > b - 1 ⇔ 3( a - 1 ) > 3( b - 1 )
→ Đáp án D sai.
Chọn đáp án B.
Cho a ≥ b. Khẳng định nào sau đây đúng?
2a - 5 ≤ 2( b - 1 )
2a - 5 ≥ 2( b - 1 )
2a - 5 ≥ 2( b - 3 )
2a - 5 ≤ 2( b - 3 )
+ Ta có: a ≥ b ⇒ 2a ≥ 2b
Mặt khác, ta có: - 5 ≥ - 6
Khi đó 2a - 5 ≥ 2b - 6 hay 2a - 5 ≥ 2( b - 3 ).
Chọn đáp án C.
Cho x > 0. Khẳng định nào sau đây đúng?
Nghiệm x = 3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
5 - x < 1
3x + 1 < 4
4x - 11 > x
2x - 1 > 3
Ta có:
+
+
+ 4x - 11 > x ⇔ 3x > 11 ⇔ x > 11/3
+ 2x - 1 > 3 ⇔ 2x > 4 ⇔ x > 2
Vậy x = 3 là nghiệm của bất phương trình 2x - 1 > 3
Chọn đáp án D.
Tập nghiệm nào sau đây là tập nghiệm của bất phương trình: x ≤ 2 ?
S = { x| x ≥ 2 }.
S = { x| x ≤ 2 }.
S = { x| x ≥ - 2 }.
S = { x| x < 2 }.
Tập nghiệm của bất phương trình: x ≤ 2 là S = { x| x ≤ 2 }.
Chọn đáp án B.
Hình vẽ sau là tập nghiệm của bất phương trình nào?
2x - 4 < 0
2x - 4 > 0
2x - 4 ≤ 0
2x - 4 ≥ 0
Ta có:
+ 2x - 4 < 0 ⇔ x < 2
+ 2x - 4 > 0 ⇔ x > 2
+ 2x - 4 ≤ 0 ⇔ x ≤ 2
+ 2x - 4 ≥ 0 ⇔ x ≥ 2
Chọn đáp án B.
Cho bất phương trình 3x - 6 > 0. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào tương đương với bất phương trình đã cho?
2x - 4 < 0
2x - 4 ≥ 0
x > 2
1 - 2x < 1
Ta có: 3x - 6 > 0 ⇔ 3x > 6 ⇔ x > 2
Vậy bất phương trình x > 2 tương đương với bất phương trình đã cho.
Chọn đáp án C.
Bất phương trình ax + b > 0 vô nghiệm khi
Nếu a > 0 thì ax + b > 0 ⇔ x > - b/a nên
Nếu a < 0 thì ax + b > 0 ⇔ x < - b/a nên
Nếu a = 0 thì ax + b > 0 có dạng 0x + b > 0
Với b > 0 thì S = R.
Với b ≤ 0 thì S = Ø
Chọn đáp án D.
Bất phương trình ax + b ≤ 0 vô nghiệm khi?
Nếu a > 0 thì ax + b ≤ 0 ⇔ x ≤ - b/a nên S ≠ Ø
Nếu a < 0 thì ax + b ≤ 0 ⇔ x ≥ - b/a nên S ≠ Ø
Nếu a = 0 thì ax + b ≤ 0 có dạng 0x + b ≤ 0
Với b ≤ 0 thì S = R.
Với b > 0 thì S = Ø
Chọn đáp án A.
Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình x( 2 - x ) ≥ x( 7 - x ) - 6( x - 1 ) trên đoạn [ - 10;10 ] bằng?
5
6
21
40
Chọn đáp án D.
Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình:
15
11
26
0
Điều kiện: x > 4
Bất phương trình tương đương: x - 2 ≤ 4 ⇔ x ≤ 6 ⇒ 4 < x ≤ 6 ⇒ x ∈ 5;6 → S = 11
Chọn đáp án B.
Tập nghiệm của bất phương trình: là?
S = x > 0
x < 0
S = R
S = Ø
Tập nghiệm S của bất phương trình: là?
S = R
S = ( - ∞ ;2 )
S = x ≤ 7/15
x ≥ 20/23
Ta có: 5x - 1 ≥ (2x)/5 + 3 ⇔ 25x - 5 ≥ 2x + 15 ⇔ 23x ≥ 20 ⇔ x ≥ 20/23.
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là x ≥ 20/23
Chọn đáp án D.
Bất phương trình có bao nhiêu nghiệm nguyên lớn hơn -10
4
5
9
10
Chọn đáp án B.
Tập nghiệm S của bất phương trình: là?
x > 2
S = R
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là:
Chọn đáp án B.
Bất phương trình có tập nghiệm là?
S = R
S = Ø
Bất phương trình vô nghiệm khi?
m ≠ 1
m ≠ 2
m = 2
m ∈ R
Bất phương trình tương đương:
Nếu bất phương trình luôn có nghiệm.
Với , bất phương trình trở thành (luôn đúng) nên bất phương trình có nghiệm đúng với mọi .
Với , bất phương trình ở thành (vô lí) nên bất phương trình vô nghiệm
Chọn đáp án C.
Bất phương trình có nghiệm đúng với mọi x khi?
m = 1
m = - 3
m = Ø
m = - 1
Bất phương trình tương đương:
Dễ thấy nếu ⇔ m ≠ ± 3 thì phương trình không thể có nghiệm đúng với mọi x ∈ R
Với m = 3, ta có bất phương trình trở thành: 0x ≥ 18: Vô nghiệm.
Với m = - 3, ta có phương trình trở thành: 0x ≥ 0: Nghiệm đúng với mọi x ∈ R
Chọn đáp án B.
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình m( x - 1 ) < 3 - x có nghiệm?
m ≠ 1
m = 1
m ∈ R
m ≠ 3
Ta có: m(x - 1) < 3 – x
Bất phương trình tương đương là ( m + 1 )x < m + 3
Rõ ràng với m ≠ - 1 thì bất phương trình luôn có nghiệm
Với m = - 1 ta có bất phương trình có dạng: 0x < 2 luôn đúng với mọi x
Vậy bất phương trình có nghiệm với mọi m.
Chọn đáp án C.
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình có nghiệm?
m ≠ 2
m ≠ 2, m ≠ 3
m ∈ R
m ≠ 3
Rõ ràng: thì bất phương trình luôn có nghiệm
Xét
Từ hai trường hợp, ta được bất phương trình có nghiệm khi m ≠ 2
Chọn đáp án A.
Biểu thức A = | 4x | + 2x - 1 với x < 0, rút gọn được kết quả là?
A = 6x - 1
A = 1 - 2x
A = - 1 - 2x
A = 1 - 6x
Ta có: x < 0 ⇒ | 4x | = - 4x
Khi đó ta có: A = | 4x | + 2x - 1 = - 4x + 2x - 1 = - 2x - 1
Chọn đáp án C.
Tập nghiệm của phương trình: | 3x + 1 | = 5.
S = - 2
S = 4/3
S = - 2;4/3
S = Ø
Ta có: | 3x + 1 | = 5 ⇔
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S = { - 2;4/3 }
Chọn đáp án C.
Tập nghiệm của phương trình | 2 - 3x | = | 5 - 2x | là?
S = { - 3;1 }
S = { - 3;7/5 }
S = { 0;7/5 }
S = { - 3;1 }
Ta có: | 2 - 3x | = | 5 - 2x |
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = { - 3;7/5 }
Chọn đáp án B.
Giá trị m để phương trình | 3 + x | = m có nghiệm x = - 1 là?
m = 2
m = - 2
m = 1
m = - 1
Phương trình đã cho có nghiệm x = - 1 nên ta có: | 3 + ( - 1 ) | = m ⇔ m = 2.
Vậy m = 2 là giá trị cần tìm.
Chọn đáp án A.
Giá trị của m để phương trình | x - m | = 2 có nghiệm là x = 1 ?
m ∈ { 1 }
m ∈ { - 1;3 }
m ∈ { - 1;0 }
m ∈ { 1;2 }
Phương trình có nghiệm x = 1, khi đó ta có:
Vậy giá trị m cần tìm là m ∈ { - 1;3 }
Chọn đáp án B.
Khẳng định sau đây đúng hay sai? Vì sao? - 6 > 5 - 10
Ta có: VP = 5 - 10 = - 5
Mà - 5 > - 6 ⇒ VP > VT.
Vậy khẳng định trên là sai.
Khẳng định sau đây đúng hay sai? Vì sao? - 4 + 2 ≥ 5 - 7
Ta có:
Khẳng định trên đúng.
Khẳng định sau đây đúng hay sai? Vì sao? 11 + ( - 6 ) ≤ 10 + ( - 6 )
Ta có: ⇒ VT = 11 + ( - 6 ) > VP = 10 + ( - 6 )
Khẳng định trên là sai.
So sánh a và b biết: a - 15 > b - 15
Ta có: a - 15 > b - 15 ⇔ a - 15 + 15 > b - 15 + 15 ⇔ a > b
Vậy a > b
So sánh a và b biết: a + 2 ≤ b + 2
Ta có: a + 2 ≤ b + 2 ⇒ a + 2 + ( - 2 ) ≤ b + 2 + ( - 2 ) ⇔ a ≤ b
Vậy a ≤ b
Khẳng định sau đúng hay sai? ( - 3 ).4 > ( - 3 ).3
Ta có: 4 > 3 ⇒ ( - 3 ).4 < ( - 3 ).3
Khẳng định trên là sai.
Khẳng định sau đúng hay sai? ( - 4 )( - 5 ) ≤ ( - 6 )( - 5 )
Ta có: - 4 ≥ - 6 ⇒ ( - 4 )( - 5 ) ≤ ( - 6 )( - 5 )
Khẳng định trên là đúng
Cho 3a ≤ 2b ( b ≥ 0 ). Hãy so sánh 2 số 5a và 4b
Ta có: 3a ≤ 2b ⇒ 5/3.3a ≤ 5/3.2b ⇒ 5a ≤ 10/3b
Mà 10/3 < 4 ⇒ 10/3b ≤ 4b ⇒ 5a ≤ 4b
Tìm tập nghiệm của các bất phương trình sau:
Đáp án A
Tìm tập nghiệm của các bất phương trình sau:
Ta có:
Điều kiện: x ≥ 0
⇔ - x < - 3 ⇔ x > 3
Kết hợp điều kiện, tập nghiệm bất phương trình là: x > 3
Tìm tập nghiệm của các bất phương trình sau:
Ta có:
Điều kiện: x ≥ 2
Bất phương trình tương đương là
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là
Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để bất phương trình vô nghiệm là?
Rõ ràng nếu
thì bất phương trình luôn có nghiệm.
Với m = 0, bất phương trình trở thành 0x < 0: vô nghiệm.
Với m = 1, bất phương trình trở thành 0x < 1: luôn đúng với mọi x ∈ R
Vậy với m = 0 thì bất phương trình trên vô nghiệm.
Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn các biểu thức sau: A = 3x + 2 + | 5x | với x > 0
Với x > 0 ⇒ | 5x | = 5x
Khi đó ta có: A = 3x + 2 + | 5x | = 3x + 2 + 5x = 8x + 2
Vậy A = 8x + 2.
Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn các biểu thức sau: A = | 4x | - 2x + 12 với x < 0.
Ta có: x < 0 ⇒ | 4x | = - 4x
Khi đó ta có: A = | 4x | - 2x + 12 = - 4x - 2x + 12 = 12 - 6x
Vậy A = 12 - 6x.
Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn các biểu thức sau: A = | x - 4 | - x + 1 với x < 4
Ta có: x < 4 ⇒ | x - 4 | = 4 - x
Khi đó ta có: A = | x - 4 | - x + 1 = 4 - x - x + 1 = 5 - 2x.
Vậy A = 5 - 2x
Giải các phương trình sau: | 2x | = x - 6
Ta có: | 2x | = x - 6
+ Với x ≥ 0, phương trình tương đương: 2x = x - 6 ⇔ x = - 6.
Không thỏa mãn điều kiện x ≥ 0.
+ Với x < 0, phương trình tương đương: - 2x = x - 6 ⇔ - 3x = - 6 ⇔ x = 2.
Không thỏa mãn điều kiện x < 0.
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm.
Giải các phương trình sau: | - 5x | - 16 = 3x
Ta có: | - 5x | - 16 = 3x
+ Với x ≥ 0, phương trình tương đương: 5x - 16 = 3x ⇔ 2x = 16 ⇔ x = 8
Thỏa mãn điều kiện x ≥ 0
+ Với x < 0, phương trình tương đương: - 5x - 16 = 3x ⇔ 8x = - 16 ⇔ x = - 2
Thỏa mãn điều kiện x < 0
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là S = { - 2;8 }
Giải các phương trình sau: | 4x | = 2x + 12
Ta có: | 4x | = 2x + 12
+ Với x ≥ 0, phương trình tương đương: 4x = 2x + 12 ⇔ 2x = 12 ⇔ x = 6
Thỏa mãn điều kiện x ≥ 0
+ Với x < 0, phương trình tương đương: - 4x = 2x + 12 ⇔ - 6x = 12 ⇔ x = - 2
Thỏa mãn điều kiện x < 0
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là S = { - 2;6 }
Giải các phương trình sau: | x + 3 | = 3x + 1
Ta có: | x + 3 | = 3x + 1
+ Với x ≥ - 3, phương trình tương đương: x + 3 = 3x + 1 ⇔ - 2x = - 2 ⇔ x = 1.
Thỏa mãn điều kiện x ≥ - 3
+ Với x < - 3, phương trình tương đương: - x - 3 = 3x + 1 ⇔ - 4x = 4 ⇔ x = - 1
Không thỏa mãn điều kiện x < - 3
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là S = { 1 }
Giải bất phương trình với a là hằng số
Điều kiện xác định: a ≠ 0.
Ta có:
⇔ x( a + 2 ) > 1/a ( 1 )
+ Nếu a > - 2,a ≠ 0 thì nghiệm của bất phương trình là
+ Nếu a < - 2 thì nghiệm của bất phương trình là
+ Nếu x = - 2 thì ( 1 ) có dạng 0x > - 1/2 luôn đúng với ∀ x ∈ R
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức N = x( x + 1 )( x + 2 )( x + 3 )
Vậy giá trị nhỏ nhất là
Giải phương trình | x - 5 | + | x + 3 | = 3x - 1
+ Với x < - 3, phương trình đã cho có dạng:
( 5 - x ) - ( x + 3 ) = 3x - 1 ⇔ x = 3/5 (loại vì không thỏa mãn điều kiện)
+ Với - 3 ≤ x < 5, phương trình đã cho có dạng:
( 5 - x ) + ( x + 3 ) = 3x - 1 ⇔ 3x = 9 ⇔ x = 3 (thỏa mãn khoảng đang xét)
+ Với x ≥ 5, phương trình đã cho có dạng:
( x - 5 ) + ( x + 3 ) = 3x - 1 ⇔ x = - 1 (không thỏa mãn không xét)
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x = 3








