Bài tập Toán 8: Bất phương trình bậc nhất một ẩn
Đề thi

Bài tập Toán 8: Bất phương trình bậc nhất một ẩn

A
Admin
ToánLớp 8114 lượt thi
24 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hãy xét xem các bất phương trình sau có là bất phương trình bậc nhất một ẩn hay không?

a) 0x+30;          b) x1<0;

c) 23x0;              d) 2x25+1>0.

Xem đáp án

a) Không, vì hệ số của ẩn x là 0

b) Có          c) Có.

d) Không, vì x2 là ẩn bậc hai chữ không phải bậc một.

2. Tự luận
1 điểm

Trong các bất phương trình sau đâu là bất phương trình bậc nhất một ẩn? Vì sao?

a) 2x+3>0;       b) x354=0;

c) 1x+40;            d) 3x840.

Xem đáp án

a) Không, vì ẩn x nằm trong dấu giá trị tuyệt đối.

b) Không, vì dấu "=" thể hiện đó là phương trình.

c) Không, vì ẩn x nằm ở mẫu số.

d) Có.

3. Tự luận
1 điểm

Tìm m để các bất phương trình sau là bất phương trình bậc nhất ẩn x:

a) (2m24)xm0            b) (3m1)x3x+6<0; 

c) xm2+3m42m0;     d) (2m+9)x+55m+10

Xem đáp án

4. Tự luận
1 điểm

Tìm a để các bất phương trình sau là bất phương trình bậc nhất ẩn x:

a) a5x<6;                   b) (2a21)x+70; 

c) a+93x3a5<0;      d) ax53a0.

Xem đáp án

5. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các bất phương trình sau là bất phương trình bậc nhất một ẩn với mọi giá trị của tham số m:

a) (m2+3)x+10;            b) m2+m+4x>2m+3

Xem đáp án

6. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các bất phương trình sau là bất phương trình bậc nhất một ẩn với mọi giá trị của tham số m:

a) 2m2+15x2m5>0;     b) (4m5+1)x<2.

Xem đáp án

HS tự chứng minh.

7. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình sau:

a) 2x8>0;           b) 93x0;

c) 513x<1;          d) 3x+52x1+x+23

Xem đáp án

8. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình sau:

a) 3x+15<0;             b) 3x4>2;

c) x211515;      d) 14x12<53x9

 

Xem đáp án

9. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a) (2x+3)(2x1)<(2x5)2

b) (x1)(x+2)<(x1)2+3

Xem đáp án

a)

10. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a) (x+1)2+2x2<(2x+3)2(x3)2;

b) 2x(x7)+(3x)2>3(x+1)2

Xem đáp án

11. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình sau và viết tập nghiệm bằng kí hiệu tập hợp:

a) 7(x2)62>2(x+1)3;           b) x2x+12>2x23

Xem đáp án

12. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình sau và viết tập nghiệm bằng kí hiệu tập hợp:

a) x+27121>3x+13;        b) 1+x23>5x+3(x2)3

Xem đáp án

13. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên n thỏa mãn đồng thời hai bất phương trình: 3(n+2)+4n3<24 và (n3)243(n4)(n+4)

Xem đáp án

14. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên n thỏa mãn

a) 5(2−3n)≥−3n−42;

b) n+123+(n+2)(n2)

Xem đáp án

15. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết rằng chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 2 và số đó lớn hơn 13 nhưng nhỏ hơn 29.

Xem đáp án

16. Tự luận
1 điểm

Một số tự nhiên có ba chữ số biết rằng chữ số hàng trăm lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 1, chữ số hàng chục bằng chữ số hàng đơn vị. Tìm số đó, biết số đó lớn hơn 210 nhưng nhỏ hơn 303.

Xem đáp án

Số cần tìm là 211.

17. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình sau:

a) x+26+x+53>x+35+x+62

b) x21007+x11008<2x12017+2x32015

Xem đáp án

18. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình sau:

a) 3x+12+3x+33>3x+54+3x+75

b) 3x100+4x101>102x204+122x206

Xem đáp án

a) x < 1            b) x < -97.

19. Tự luận
1 điểm

Trong các bất phương trình sau đâu là bất phương trình bậc nhất? Chỉ rõ a và b.

a) 5x7>0;            b) 2x3x+32x20; 

c) 3x8<0;          d) 3x+105=0

Xem đáp án

a) Không phải

b) BPT bậc nhất một ẩn với a = 3 và b = -9.

c) Không phải.

d) Không phải.

20. Tự luận
1 điểm

Tìm m để các bất phương trình sau là bất phương trình bậc nhất:

a) m1x22m1x>0;

b) m247x50; 

c) 2+3m2xm2+90;

d) 3m+2x5m2+3m4

Xem đáp án

21. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình sau:

a) x24x3+23xx+40; 

b) x12x+x+12+x22<0; 

c) x22x1+x+222x3x+3>0

Xem đáp án

22. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 7x8325x16>x+92+18;

b) 2x23x+14234x15x+96

Xem đáp án

23. Tự luận
1 điểm

Bạn An đi taxi Uber đến trường, biết rằng đi taxi Uber bạn sẽ rẻ gấp đôi mỗi km so với đi xe taxi truyền thống nhưng sẽ chịu giá mở cửa xe là 5000 đồng (giá mở cửa xe là khi bạn đặt xe dù đi hay không tài khoản sẽ tự động trừ tiền). Biết rằng số tiền bạn An phải trả là số tròn chục nghìn, bạn A phải trả lớn hơn 25000 đồng và nhỏ hơn 35000 đồng. Tính số tiền nếu bạn An đi xe taxi truyền thống đến trường.

Xem đáp án

24. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình sau:

a) x922+x883+x844+x80516;

b) x+505+x+494x+483x+472>0 

(Gợi ý: a) tách tử theo x - 100; b) tách tử theo x + 45)

Xem đáp án