
40 câu hỏi
I. Listen to the conversation, then decide whether the statements are True (T) or False. You will listen twice
|
Statements |
T |
F |
|
1. Duong is bored this evening. |
|
|
|
2. Mai likes watching horror film. |
|
|
|
3. White Sands is showing at Kim Dong Cinema at 8 o'clock. |
|
|
|
4. Crazy Coconut is an action film. |
|
|
Đáp án đúng: T
Duong is bored this evening. (Dương cảm thấy buồn chán vào tối nay.)
Thông tin: Duong: I'm bored. Do you have any plans this evening?
Dịch nghĩa: Dương: Mình chán quá. Bạn có kế hoạch gì cho tối nay không?
Chọn T.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: F
Mai likes watching horror film. (Mai thích xem phim kinh dị.)
Thông tin: Mai: It's a horror film. That's too frightening for me.
Dịch nghĩa: Mai: Đó là một bộ phim kinh dị. Nó quá đáng sợ đối với mình. (Trái ngược với việc "thích" - likes).
Chọn F.
Đáp án đúng: T
White Sands is showing at Kim Dong Cinema at 8 o'clock. (Phim White Sands đang chiếu tại Rạp Kim Đồng lúc 8 giờ.)
Thông tin: Duong: It says that White Sands is showing at Kim Dong Cinema at 8:00 o'clock tonight.
Dịch nghĩa: Dương: Báo nói rằng phim White Sands đang chiếu tại Rạp Kim Đồng lúc 8 giờ tối nay.
Chọn T.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: F
Crazy Coconut is an action film. (Crazy Coconut là một bộ phim hành động.)
Thông tin: Duong: It's a romantic comedy.
Dịch nghĩa: Dương: Đó là một bộ phim hài lãng mạn. (Không phải phim hành động - action film).
Chọn F.
Audio script:
Duong: I'm bored. Do you have any plans this evening?
Mai: No... What shall we do?
Duong: How about seeing a film?
Mai: Good idea! What shall we see?
Duong: Let's take a look at the film section of the paper. It says that White Sands is showing at Kim Dong Cinema at 8:00 o'clock tonight.
Mai: It's a horror film. That's too frightening for me.
Duong: OK, they are also showing Crazy Coconut at Ngoc Khanh Cinema.
Mai: What kind of film is it?
Duong: It's a romantic comedy.
Mai: What is it about?
Duong: It's about a female professor and a male film star. They get shipwrecked on a deserted island and have to live together. Although the professor hates the film star at first, she falls in love with him in the end.
Mai: Who does it star?
Duong: It stars Julia Roberts and Brad Pitt.
Mai: What have critics said about it?
Duong: Most of them say it's very funny and entertaining.
Mai: Hmm. I know. Why don't we decide when we get there?
Duong: OK, good idea!
Dịch bài nghe:
Dương: Mình chán quá. Bạn có kế hoạch gì tối nay chưa?
Mai: Chưa... Chúng ta sẽ làm gì đây?
Dương: Đi xem phim nhé?
Mai: Ý kiến hay đấy! Chúng ta sẽ xem gì?
Dương: Hãy xem qua chuyên mục điện ảnh của tờ báo. Nó viết rằng phim White Sands (Cát Trắng) đang chiếu tại Rạp Kim Đồng lúc 8 giờ tối nay.
Mai: Đó là phim kinh dị. Nó quá đáng sợ với mình.
Dương: OK, họ cũng đang chiếu Crazy Coconut (Quả Dừa Điên) ở Rạp Ngọc Khánh.
Mai: Đó là thể loại phim gì?
Dương: Đó là một bộ phim hài lãng mạn.
Mai: Phim nói về cái gì?
Dương: Phim kể về một nữ giáo sư và một nam ngôi sao điện ảnh. Họ bị đắm tàu trên một hòn đảo hoang và phải sống cùng nhau. Dù ban đầu nữ giáo sư ghét ngôi sao điện ảnh, nhưng cuối cùng cô ấy lại phải lòng anh ta.
Mai: Ai đóng vai chính vậy?
Dương: Phim do Julia Roberts và Brad Pitt đóng chính.
Mai: Các nhà phê bình đã nói gì về phim đó?
Dương: Hầu hết họ đều nói rằng phim rất hài hước và mang tính giải trí cao.
Mai: Hmm. Mình biết rồi. Tại sao chúng ta không quyết định khi đến đó nhỉ?
Dương: OK, ý kiến hay đấy!
II. Listen and fill in the blanks of the missing words. You will listen twice.
TRAFFIC
There is too much traffic on our roads. In rush hours, it may take 20 minutes to go through a 02-kilometer road by (5) ___________. Everyone agrees that something has to be done to solve this problem. No one likes to spend much time going to school or the work place. Going home takes even more time. It is not easy to build more or upgrade the roads because it is (6) ___________. So, the answer here is to reduce the number of (7) ___________. Public transport may be the solution to the traffic (8) ___________. The problem is that time is golden, so not everyone agrees to wait for means of public transport such as buses or trains.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: motorbike
In rush hours, it may take 20 minutes to go through a 02-kilometer road by (5) __________. (Vào giờ cao điểm, có thể mất 20 phút để đi qua một đoạn đường 2 km bằng _________.)
Thông tin: In rush hours, it may take 20 minutes to go through a 02-kilometer road by motorbike.
Dịch nghĩa: Vào giờ cao điểm, có thể mất 20 phút để đi qua một đoạn đường dài 2 km bằng xe máy.
Đáp án: motorbike.
Đáp án đúng: expensive
It is not easy to build more or upgrade the roads because it is (6) __________. (Không dễ để xây dựng thêm hay nâng cấp đường sá vì nó _________.)
Thông tin: It is not easy to build more or upgrade the roads because it is expensive.
Dịch nghĩa: Không dễ dàng để xây thêm hoặc nâng cấp các con đường vì điều đó rất đắt đỏ.
Đáp án: expensive.
Đáp án đúng: vehicles
So, the answer here is to reduce the number of (7) __________. (Vì vậy, giải pháp ở đây là giảm số lượng _________.)
Thông tin: So, the answer here is to reduce the number of vehicles.
Dịch nghĩa: Vì vậy, câu trả lời (giải pháp) ở đây là giảm số lượng phương tiện giao thông.
Đáp án: vehicles.
Đáp án đúng: jam
Public transport may be the solution to the traffic (8) __________. (Giao thông công cộng có thể là giải pháp cho tình trạng _________ giao thông.)
Thông tin: Public transport may be the solution to the traffic jam.
Dịch nghĩa: Giao thông công cộng có thể là giải pháp cho tình trạng ùn tắc giao thông.
Đáp án: jam.
Audio script:
There is too much traffic on our roads. In rush hours, it may take 20 minutes to go through a 02-kilometer road by motorbike.
Everyone agrees that something has to be done to solve this problem. No one likes to spend much time going to school or the workplace. Going home takes even more time.
It is not easy to build more or upgrade the roads because it is expensive. So, the answer here is to reduce the number of vehicles.
Public transport may be the solution to the traffic jam.
The problem is that time is golden, so not everyone agrees to wait for means of public transport such as buses or trains. Another problem is that they may not like to be stuck in a crowded bus. The last problem is that the buses cannot go in a small road, so some people who work in a small road will have to walk for a while.
The answer to traffic jam has not been found out.
Dịch bài nghe:
Có quá nhiều phương tiện giao thông trên đường phố của chúng ta. Vào giờ cao điểm, có thể mất 20 phút để đi qua một đoạn đường dài 2 km bằng xe máy.
Mọi người đều đồng ý rằng cần phải làm điều gì đó để giải quyết vấn đề này. Không ai thích dành nhiều thời gian để đi đến trường hoặc nơi làm việc. Việc đi về nhà thậm chí còn mất nhiều thời gian hơn.
Không dễ để xây dựng thêm hoặc nâng cấp cầu đường vì chi phí đắt đỏ. Vì vậy, giải pháp ở đây là giảm số lượng phương tiện giao thông.
Giao thông công cộng có thể là giải pháp cho vấn đề ùn tắc giao thông.
Vấn đề là thời gian là vàng, vì vậy không phải ai cũng đồng ý chờ đợi các phương tiện giao thông công cộng như xe buýt hay tàu hỏa. Một vấn đề khác là họ có thể không thích việc bị kẹt trong một chiếc xe buýt đông đúc. Vấn đề cuối cùng là xe buýt không thể đi vào những con đường nhỏ, do đó, một số người làm việc trong một con ngõ nhỏ sẽ phải đi bộ một đoạn.
Giải pháp cho nạn ùn tắc giao thông vẫn chưa được tìm ra.
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the other three in each question.
starred
renewed
shocked
pedalled
Đáp án đúng: C
Đáp án C phát âm là /t/, các đáp án khác phát âm là /d/.
comedy
costume
common
poster
Đáp án đúng: D
Đáp án D phát âm là /əʊ/, các đáp án khác phát âm là /ɒ/.
Circle the word that has the stress pattern differently from others.
review
traffic
horror
ancient
Đáp án đúng: A
Đáp án A trọng âm là 2, các đáp án khác trọng âm là 1.
passenger
driverless
production
vehicle
Đáp án đúng: C
Đáp án C trọng âm là 2, các đáp án khác trọng âm là 1.
Circle the best answer A, B, C or D to complete the following sentences.
You may _________ to help other people, such as homeless people.
volunteer
donate
prepare
provide
Đáp án đúng: A
volunteer: tình nguyện
Dịch nghĩa: Cậu có thể làm tình nguyện để giúp đỡ người khác, ví dụ như những người vô gia cư.
We _________ enough money to go abroad for our holiday this summer.
wouldn't
didn't have
are not having
won't have
Đáp án đúng: D
this summer: kì nghỉ hè tới (dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn) → động từ chia ở thì tương lai đơn
Dịch nghĩa: Chúng tớ sẽ không đủ tiền để đi nước ngoài cho kì nghỉ vào mùa hè này.
Your bike is a normal one, but _________ is a sport bike.
she
her
herself
Hers
Đáp án đúng: D
hers: ám chỉ “her bike” (đại từ sở hữu)
Dịch nghĩa: Xe đạp của cậu là loại bình thường, nhưng loại xe đạp của cô ấy là loại thể thao.
Sandra _________ learning Spanish language in her free time.
looks for
takes up
takes part in
puts on
Đáp án đúng: B
take up: dành thời gian làm gì
Dịch nghĩa: Sandra dành thời gian học tiếng Tây Ban Nha vào thời gian rảnh của cô ấy.
She has lost five pounds _________ she has been on a low-carb diet.
because
and
so
though
Đáp án đúng: A
because: bởi vì
Dịch nghĩa: Cô ấy đã giảm 5 pound bởi vì cô ấy đã ăn theo chế độ ăn ít carbohydrate.
I want to raise fund for street children. - _________
Yes, please.
A lot of money.
Me too.
Street children are
Đáp án đúng: C
Me too: Tôi cũng vậy
Dịch nghĩa: Tớ muốn gây quỹ cho trẻ em vô gia cư. – Tớ cũng vậy.
Many countries have _________ effective network of railways to help transport different types of goods.
a
an
the
X
Đáp án đúng: B
Mạo từ “an” nhắc đến một đối tượng chung chung, chưa xác định được. An” được sử dụng khi danh từ hoặc tính từ đứng ngay sau nó được bắt đầu bằng một nguyên âm, bao gồm các âm u, e, o, a,i.
Dịch nghĩa: Nhiều quốc gia có mạng lưới đường sắt hiệu quả để giúp vận chuyển các loại hàng hóa khác nhau.
Some hobbies like carving eggs or making models make you more _________.
active
creative
friendly
open-minded
Đáp án đúng: B
creative: sáng tạo
Dịch nghĩa: Một số sở thích như khắc vỏ trứng hoặc làm mô hình giúp cho cậu trở nên sáng tạo.
Fill in the numbered blanks in the passage with ONE suitable word from the box.
|
islands |
North |
waterfalls |
valleys |
melted |
also |
The United Kingdom, also called the U.K., consists of a group of (21) _____ off the northwest coast of Europe. It is a unique country made up of four nations: England, Wales, Scotland, and Northern Ireland. England, Wales, and Scotland (22) _______ make up Great Britain. Much of the (23) ______ separated by deep (24) ______ and west of the U.K is covered in high ground, knife- edged mountain ridges. This terrain was shaped in the last Ice Age, when thick glaciers covered the land. In the south of England, the countryside is mostly rolling hills. In northwest England and the Scottish Highlands are dozens of lakes, called lochs. These were left behind when the Ice Age glaciers (25) ______. They tend tobe long and narrow, and some are very deep. Legends say that a giant monster called Nessie lives in LochNess in Scotland.
Đáp án đúng: islands
islands (n): các hòn đảo
Dịch nghĩa: Vương quốc Anh, còn được gọi là U.K., bao gồm một nhóm các đảo ngoài khơi bờ biển phía tây bắc của châu Âu.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: also
also (adv): cũng
Dịch nghĩa: Anh quốc, xứ Wales và Scotland cũng tạo nên Vương quốc Anh.
Đáp án đúng: North
North (n): phía Bắc
Dịch nghĩa: Phần lớn phía Bắc và phía tây của Vương quốc Anh được bao phủ bởi vùng đất cao, các dãy núi sắc nhọn được ngăn cách bởi các thung lũng sâu.
Đáp án đúng: valleys
deep valleys: các thung lũng sâu
Dịch nghĩa: Phần lớn phía Bắc và phía tây của Vương quốc Anh được bao phủ bởi vùng đất cao, các dãy núi sắc nhọn được ngăn cách bởi các thung lũng sâu.
Đáp án đúng: melted
melt (v): tan chảy
Dịch nghĩa: Những hồ này bị bỏ lại khi các sông băng Kỷ Băng hà tan chảy.
Dịch bài đọc:
Vương quốc Anh, còn được gọi là U.K., bao gồm một nhóm các đảo ngoài khơi bờ biển phía tây bắc của châu Âu. Đây là một quốc gia độc đáo bao gồm bốn quốc gia: Anh, xứ Wales, Scotland và Bắc Ireland. Anh, xứ Wales và Scotland cũng tạo nên Vương quốc Anh.
Phần lớn phía Bắc và phía tây của Vương quốc Anh được bao phủ bởi vùng đất cao, các dãy núi sắc nhọn được ngăn cách bởi các thung lũng sâu. Địa hình này được hình thành vào Kỷ Băng hà cuối cùng, khi các sông băng dày bao phủ đất liền.
Ở phía nam nước Anh, vùng nông thôn chủ yếu là những ngọn đồi nhấp nhô. Ở phía tây bắc nước Anh và Cao nguyên Scotland có hàng chục hồ, được gọi là hồ Loch. Những hồ này bị bỏ lại khi các sông băng Kỷ Băng hà tan chảy. Chúng có xu hướng dài và hẹp, và một số rất sâu. Truyền thuyết kể rằng có một con quái vật khổng lồ tên là Nessie sống ở hồ Loch Ness ở Scotland.
Read the text. Circle the correct answer A, B, C or D to answer the following questions.
Leonardo da Vinci was one of the most talented people to have lived. Leonardo da Vinci was born on April 15,1452 and died on May 2,1519. He was Italian. Leonardo da Vinci is perhaps best known as a painter, with his legendary works including the Mona Lisa, the Vitruvian Man and the Last Supper, among others. Leonardo da Vinci wasn't just an incredible artist, he was an inventor, scientist, mathematician, engineer, writer, musician and much more.
His conceptual drawings included musical instruments, war machines, calculators, boats and other ideas. Many of them were limited by the level of technology at the time. Flight was of particular interest to Leonardo da Vinci. He studied the flight of birds and created plans for flying machines that are similar to gliders and helicopters.
The Mona Lisa is perhaps the most well-known painting in the world. It is believed that Leonardo da Vinci began painting the Mona Lisa around 1503. It has been on display at the Louvre Museum in Paris for over 200 years.
the Mona Lisa
Leonardo da Vinci as a painter
the life of Leonardo da Vinci
Leonardo da Vinci and some of his works
Đáp án đúng: D
Thông tin: Leonardo da Vinci is perhaps best known as a painter, with his legendary works including the Mona Lisa, the Vitruvian Man and the Last Supper, among others. (Leonardo da Vinci có lẽ được biết đến nhiều nhất với tư cách là một họa sĩ, với các tác phẩm huyền thoại của ông bao gồm Mona Lisa, Người Vitruvian và Bữa Tiệc Ly, cùng nhiều tác phẩm khác.)
His conceptual drawings included musical instruments, war machines, calculators, boats and other ideas. (Các bản vẽ ý tưởng của ông bao gồm nhạc cụ, máy chiến tranh, máy tính, thuyền và nhiều ý tưởng khác.)
Leonardo da Vinci is perhaps best known as a(n) _______.
artist
scientist
inventor
painter
Đáp án đúng: D
Thông tin: Leonardo da Vinci is perhaps best known as a painter, with his legendary works including the Mona Lisa, the Vitruvian Man and the Last Supper, among others. (Leonardo da Vinci có lẽ được biết đến nhiều nhất với tư cách là một họa sĩ, với các tác phẩm huyền thoại của ông bao gồm Mona Lisa, Người Vitruvian và Bữa Tiệc Ly, cùng nhiều tác phẩm khác.)
His conceptual drawings included musical instruments, war machines, calculators, boats and other ideas. (Các bản vẽ ý tưởng của ông bao gồm nhạc cụ, máy chiến tranh, máy tính, thuyền và nhiều ý tưởng khác.)
Which of the following is NOT true about Leonardo da Vinci?
He was the inventor of modern airplanes.
He was an incredible artist.
His conceptual drawings were limited by the level of technology at his time.
He was interested in flight and he studied the flight of birds.
Đáp án đúng: A
Thông tin: Leonardo da Vinci is perhaps best known as a painter, with his legendary works including the Mona Lisa, the Vitruvian Man and the Last Supper, among others. (Leonardo da Vinci có lẽ được biết đến nhiều nhất với tư cách là một họa sĩ, với các tác phẩm huyền thoại của ông bao gồm Mona Lisa, Người Vitruvian và Bữa Tiệc Ly, cùng nhiều tác phẩm khác.)
Flight was of particular interest to Leonardo da Vinci. (Leonardo da Vinci đặc biệt quan tâm đến việc bay.)
The Mona Lisa
The Vitruvian Man
The Last Supper
The others
Đáp án đúng: A
Thông tin: The Mona Lisa is perhaps the most well-known painting in the world. (Mona Lisa có lẽ là bức tranh nổi tiếng nhất trên thế giới.)
We car learn from the passage that Leonardo da Vinci painted the Mona Lisa when he was _______.
very young
in Paris
51 years old
67 years old
Đáp án đúng: C
Thông tin: Leonardo da Vinci was born on April 15,1452 and died on May 2,1519. (Leonardo da Vinci sinh ngày 15 tháng 4 năm 1452 và mất ngày 2 tháng 5 năm 1519.)
It is believed that Leonardo da Vinci began painting the Mona Lisa around 1503. (Người ta tin rằng
Choose the underlined word or phrase (Circle A, B, C or D) that needs correcting.
All drivers shouldn't never drive next to large vehicles in a roundabout.
All
shouldn't
next to
in
Đáp án đúng: B
never: không bao giờ (phủ định)
Sửa: shouldn’t → should
Dịch nghĩa: Tất cả các tài xế không bao giờ nên lái xe bên cạnh các xe lớn trong vòng xoáy.
Traffic lights tell road users what they must to do at an intersection.
tell
users
they
to do
Đáp án đúng: D
must + Vbare: phải làm gì đó
Sửa: to do → do
Dịch nghĩa: Đèn giao thông nói với người sử dụng đường những gì họ phải làm trong giao lộ.
He understood the film's plot because he couldn't read all the subtitles.
understood
because
read
the
Đáp án đúng: B
because: bởi vì
although: mặc dù
Sửa: because → although
Dịch nghĩa: Anh ấy đã hiểu kịch bản phim mặc dù anh ấy không thể đọc hết phụ đề.
When you look at their new energy system, our seems very old-fashioned by contrast.
look
their
our
old-fashioned
Đáp án đúng: C
our: chúng ta (tính từ sở hữu)
ours: ám chỉ “our energy system” (đại từ sở hữu)
Sửa: our → ours
Dịch nghĩa: Khi cậu trông thấy hệ thống năng lượng mới của họ, ngược lại hệ thống năng lượng của chúng ta trông rất lỗi thời.
Biomass was largest source of annual U.S, energy consumption until the mid-1800s.
was
largest
U.S
the
Đáp án đúng: B
Cấu trúc so sánh hơn nhất :
S + V + the + Adj/Adv + est + N (tính từ ngắn)
S + V + the + most + Adj/Adv + N (tính từ dài)
Sửa: largest → the largest
Dịch nghĩa: Sinh khối là nguồn năng lượng tiêu thụ hàng năm lớn nhất của Hoa Kỳ cho đến giữa năm 1800.
Rewrite the sentences, so that their meaning stays the same, using the beginning.
Take part in the event this time, or you'll have to wait for next year.
If you _____________________________
Đáp án đúng: If you don’t take part in the event this time, you’ll have to wait for next year.
Câu điều kiện loại 1 được sử dụng để dự đoán một hành động, sự việc có thể xảy ra trong tương lai khi có một điều kiện nhất định xảy ra trước.
Cấu trúc: If + S + V (present simple), S + will + V
Dịch nghĩa: Tham gia sự kiện lần này, hoặc cậu sẽ phải đợi đến năm sau.
→ Nếu bạn không tham gia sự kiện lần này, bạn sẽ phải đợi đến năm sau.
What is the distance between Ha Noi and Ho Chi Minh City?
How far _____________________________
Đáp án đúng: How far is it from Ha Noi to Ho Chi Minh city?
distance: khoảng cách
Câu hỏi khoảng cách: How far is it from st to st?
Dịch nghĩa: Khoảng cách từ Hà Nội đến thành phố Hồ Chí Minh là bao nhiêu?
→ Từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chính Minh là bao xa?
Tet is a Vietnamese traditional holiday, but many foreigners enjoy it.
Although _____________________________
Đáp án đúng: Although Tet is a Vietnamese traditional holiday, many foreigners enjoy it.
Although + S + V = Despite + N/ V-ing: mặc dù ...
Dịch nghĩa: Tết là ngày lễ truyền thống ở Việt Nam, nhưng nhiều du khách nước ngoài lại thích nó.
→ Mặc dù Tết là ngày lễ truyền thống của Việt Nam nhưng nhiều người nước ngoài lại thích nó.
The students found learning traffic rules interesting.
The students were _____________________________
Đáp án đúng: The students were interested in learning traffic rules.
interested in + V-ing: hứng thú với các gì
Dịch nghĩa: Học sinh cảm thấy học luật giao thông rất thú vị.
→ Học sinh cảm thấy hứng thú khi học luật giao thông.
Not many people can explore the White House.
Only a _____________________________
Đáp án đúng: Only a few people can explore the White House.
Not many: không nhiều = Only a few: chỉ một số ít
Dịch nghĩa: Không nhiều người có thể thăm dò Nhà Trắng.
→ Chỉ một số ít người có thể thăm dò Nhà Trắng.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)


![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)



















