Đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh 8 năm 2024 THCS Lý Thường Kiệt (có đáp án)
Đề thi

Đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh 8 năm 2024 THCS Lý Thường Kiệt (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 867 lượt thi
24 câu hỏi
Đoạn văn

Circle the correct answer to complete the passage below. (1.5 pts)

Hoa has several hobbies such as knitting, cooking, (1) to music and so on. (2) she likes (3) books the most, which makes her comfortable after school. It also helps her to improve her knowledge. Sometimes, she plays sports (4) her sisters in the front yard. In the morning, she usually (5) up early to go cycling. It helps her to (6) her health and enjoy fresh air in the morning.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose A, B, C or D to complete the following sentences. (4.0 pts)

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

here

spend

well

very

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /ɪə/, các đáp án khác phát âm là /e/.

Đoạn văn

Read the passage Write T (true) or F (false) at beginning of each sentence. (1.5 pts)

Vy likes travelling. In summer vacations, she and her family often travel to Vung Tau. They stay there for five days. They usually visit the beach and swim. Vy enjoys swimming very much. They usually stay in a small hotel by the sea. Last summer, they went to Nha Trang. They stayed at Sunshine Hotel for three days. In the afternoon, her father, Mr Hung played tennis with his friends. Vy and her mother walked along the beach and built sandcastles. They visited Tri Nguyen Aquarium and saw many different kinds of fish there. They bought a lot of souvenirs for friends. They enjoyed a lot a of seafood. They were so happy and relaxed.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word with a different stress pattern from the others in each line.

detest

shopping

balloon

prefer

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B trọng âm 1, các đáp án khác trọng âm 2.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Look.! The boys ________ in the school yard.

dances

danced

are dancing

dance

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Look!: nhìn kìa! (dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn) → động từ chia ở thì hiện tại tiếp diễn.

Dịch nghĩa: Nhìn kìa! Những cậu bé đang nhảy trên sân trường.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

My shirt is black. ________ is blue.

My

She

Her

Hers

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hers: ám chỉ “her shirt” (đại từ sở hữu)

Dịch nghĩa: Cáy váy của tớ màu đen. Cái váy của cô ấy màu xanh da trời.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Would you like to ________ a cup of tea?

have

has

having

had

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Would you like + to V: Cậu có thích ... ? (dùng để mời)

Dịch nghĩa: Cậu có thích uống trà không?

6. Trắc nghiệm
1 điểm

We ________ a test at 7.00 tomorrow.

have

will be having

having

will have

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thì tương lai tiếp diễn diễn tả một hành động, sự việc sẽ đang diễn ra ở một thời điểm cụ thể hay một khoảng thời gian trong tương lai. (at 7.00 tomorrow)

Cấu trúc: S + will + be + V-ing

Dịch nghĩa: Chúng tôi sẽ đang có một bài kiểm tra vào 7h sáng ngày mai.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phuc loves ________ models with his friends.

making

makes

make

made

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

love + V-ing: thích làm gì

Dịch nghĩa: Phúc thích làm mô hình với bạn của cậu ấy.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

His birthday is________ September 20th.

at

on

in

of

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giới từ “on” sẽ chỉ các ngày cụ thể.

Dịch nghĩa: Sinh nhật của anh ấy vào ngày 20 tháng 9.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

My dad hates ________. He likes gardening.

cook

cooked

cooking

cooks

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

hate + V-ing: ghét làm gì đó

Dịch nghĩa: Bố tớ ghét nấu ăn. Ông ấy thích làm vườn.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Comedies are usually ________.

funny

boring

scary

violent

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

comedy: hài kịch

funny: vui nhộn

Dịch nghĩa: Những bộ phim hài kịch thường vui nhộn.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

I went to the Painting Club yesterday. It ________ so amazing.

is

was

were

are

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

yesterday: ngày hôm qua (dấu hiệu thì quá khứ đơn) → động từ sẽ được chia ở dạng thì quá khứ đơn

Dịch nghĩa: Tớ đã đến Câu lạc bộ Hội họa ngày hôm qua. Nó rất tuyệt vời.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

My friend enjoys ________. English songs in the music club.

singing

dancing

doing

making

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

sing English songs: hát những bài hát Tiếng anh

Dịch nghĩa: Bạn tớ thích hát những bài hát Tiếng anh trong câu lạc bộ âm nhạc.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

________ is it from your house to the school? It is about 2 kilometers.

How long

How often

How far

How

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

How far: bao xa (dùng để hỏi khoảng cách)

Dịch nghĩa: Từ nhà cậu đến trường là bao xa? – Khoảng 2km.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Minh: ________ did you buy this book? - Chau: In the Bach Dang bookstore.

Where

When

How

What

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Where: ở đâu (dùng để hỏi về nơi chốn)

Dịch nghĩa: Minh: Cậu đã mua quyển sách này ở đâu? – Châu: Tại hiệu sách Bạch Đằng.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

________ you visit Nguyen Du school with your teacher and friends last week?

Do

Does

Are

Did

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

last week: tuần trước (dấu hiệu của thì quá khứ đơn) → động từ sẽ được chia ở dạng thì quá khứ đơn.

Trong câu hỏi đảo trợ động từ “Did” lên đầu.

Dịch nghĩa: Cậu đã đến thăm trường Nguyễn Du với giáo viên và bạn bè của cậu vào tuần trước à?

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the word that is NOT correct: Peter used to live in a small house when he is young.

used

live

a

is

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

used to + Vbare: đã từng làm gì trong quá khứ nhưng bây giờ không làm

Động từ trong câu phải chia ở dạng quá khứ, sửa “is’ → “was”.

Dịch nghĩa: Peter đã từng sống trong một ngôi nhà nhỏ khi ông ấy còn trẻ.

17. Tự luận
1 điểm

Circle the correct answer to complete the passage below. (1.5 pts)

Hoa has several hobbies such as knitting, cooking, (1) to music and so on. (2) she likes (3) books the most, which makes her comfortable after school. It also helps her to improve her knowledge. Sometimes, she plays sports (4) her sisters in the front yard. In the morning, she usually (5) up early to go cycling. It helps her to (6) her health and enjoy fresh air in the morning.

1. A. listen                 B. listens                    C. listening                            D. listened

2. A. Although          B. Because                C. However                           D. Despite

3. A. read                   B. has read                C. reads                                  D. reading

4. A. with                   B. to                            C. for                                      D. at

5. A. got                     B. get                          C. get                                      D. getting

6. A. donate              B. improve                C. provide                             D. give

Xem đáp án

Câu 1.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Listening: nghe nhạc

Vị trí song hành với các danh động từ → cần điền danh động từ thích hợp

Dịch nghĩa: Hoa có nhiều sở thích như là đan móc, nấu ăn, nghe nhạc, vv.

 

Câu 2.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

However: tuy nhiên

Dịch nghĩa: Tuy nhiên, cậu ấy thích đọc sách nhất, điều khiến cậu ấy cảm thấy thoải mái sau giờ học.

 

Câu 3.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

like + V-ing: thích làm gì

Dịch nghĩa: Tuy nhiên, cậu ấy thích đọc sách nhất, điều khiến cậu ấy cảm thấy thoải mái sau giờ học.

 

Câu 4.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

play with sb: chơi cùng ai

Dịch nghĩa: play with sb: chơi cùng ai

 

Câu 5.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

get up: thức dậy

usually: thường xuyên (dấu hiệu thì hiện tại đơn) → động từ chia ở thì hiện tại đơn

Dịch nghĩa: Vào buổi sáng, cậu ấy thường thức dậy sớm đạp xe.

 

Câu 6.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

improve: nâng cao/ cải thiện

Dịch nghĩa: Điều này giúp cậu nâng cao sức khỏe và có thời gian tận hưởng không khí trong lành vào buổi sáng.

 

Dịch bài đọc:

Hoa có nhiều sở thích như là đan móc, nấu ăn, nghe nhạc, vv. Tuy nhiên, cậu ấy thích đọc sách nhất, điều khiến cậu ấy cảm thấy thoải mái sau giờ học. Nó cũng giúp cậu nâng cao kiến thức. Thỉnh thoảng, cậu ấy chơi thể thao cùng chị em gái ở sân trước. Vào buổi sáng, cậu ấy thường thức dậy sớm đạp xe. Điều này giúp cậu nâng cao sức khỏe và có thời gian tận hưởng không khí trong lành vào buổi sáng.

18. Tự luận
1 điểm

Read the passage Write T (true) or F (false) at beginning of each sentence. (1.5 pts)

Vy likes travelling. In summer vacations, she and her family often travel to Vung Tau. They stay there for five days. They usually visit the beach and swim. Vy enjoys swimming very much. They usually stay in a small hotel by the sea. Last summer, they went to Nha Trang. They stayed at Sunshine Hotel for three days. In the afternoon, her father, Mr Hung played tennis with his friends. Vy and her mother walked along the beach and built sandcastles. They visited Tri Nguyen Aquarium and saw many different kinds of fish there. They bought a lot of souvenirs for friends. They enjoyed a lot a of seafood. They were so happy and relaxed.

1. What does Vy often do in summer?

A. go travelling                                B. have a picnic                                C. play sports

2. How long did Vy and her family stay in Nha Trang?

A. five days                                       B. three days                                     C. a week

3. What did Vy's father do with his friends?

A. visit aquarium                              B. stay in hotel                                  C. play tennis

4. What did they buy at Tri Nguyen Aquarium ?

A. fish                                                B. food & drink                                C. souvenirs

5. Where did Vy's family stay in Nha Trang?

A. Small hotel                                  

B. Sunshine hotel                            

C. Tri Nguyen Aquarium

6. Did they feel happy?

A. Yes, they did.                               B. No, they didn't.                            C. They feel relaxed.

Xem đáp án

Câu 1.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: Vy likes travelling. In summer vacations , she and her family often travel to Vung Tau. (Vy thích đi du lịch. Vào kỳ nghỉ hè, em và gia đình thường đi du lịch Vũng Tàu.)

 

Câu 2.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: Last summer, they went to Nha Trang. They stayed at Sunshine Hotel for three days. (Mùa hè năm ngoái, họ đã đến Nha Trang. Họ ở tại Khách sạn Sunshine trong ba ngày.)

 

Câu 3.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: In the afternoon, her father, Mr Hung played tennis with his friends. (Buổi chiều, bố em, ông Hùng chơi tennis với bạn bè.)

 

Câu 4.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: They visited Tri Nguyen Aquarium and saw many different kinds of fish there. They bought a lot of souvenirs for friends. (Họ đã đến Thủy cung Trí Nguyên và nhìn thấy nhiều loại cá khác nhau ở đó. Họ đã mua rất nhiều đồ lưu niệm cho bạn bè.)

 

Câu 5.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: Last summer, they went to Nha Trang. They stayed at Sunshine Hotel for three days. (Mùa hè năm ngoái, họ đã đến Nha Trang. Họ ở tại Khách sạn Sunshine trong ba ngày.)

 

Câu 6.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: They were so happy and relaxed. (Họ rất vui và thư giãn.)

 

Dịch bài đọc:

Vy thích đi du lịch. Vào kỳ nghỉ hè, em và gia đình thường đi du lịch Vũng Tàu. Họ ở đó năm ngày. Họ thường đến bãi biển và bơi. Vy rất thích bơi. Họ thường ở trong một khách sạn nhỏ ven biển. Mùa hè năm ngoái, họ đã đến Nha Trang. Họ ở tại Khách sạn Sunshine trong ba ngày. Buổi chiều, bố em, ông Hùng chơi tennis với bạn bè. Vy và mẹ đi dạo dọc bãi biển và xây lâu đài cát. Họ đã đến Thủy cung Trí Nguyên và nhìn thấy nhiều loại cá khác nhau ở đó. Họ đã mua rất nhiều đồ lưu niệm cho bạn bè. Họ đã thưởng thức rất nhiều hải sản. Họ rất vui và thư giãn.

19. Tự luận
1 điểm

The distance from my house school is about 2 km. (Rewrite the sentence)

It __________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: It is about 2 km from my house to school.

distance: khoảng cách

Viết lại câu với câu trả lời khoảng cách, ta có: It is + (about) + .....

Dịch nghĩa: Khoảng cách từ nhà tôi đến trường là khoảng 2 km.

→ Khoảng 2 km từ nhà tôi đến trường.

20. Tự luận
1 điểm

Nam is a poor student. However, he is very kind. (Rewrite the sentence using although")

Although __________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Although Nam is a poor student, he is very kind.

Although + S + V = Despite + N / V-ing: mặc dù ...

Dịch nghĩa: Nam là một học sinh nghèo. Tuy nhiên, cậu ấy rất tốt bụng.

→ Mặc dù Nam là một học sinh nghèo, cậu ấy rất tốt bụng.

21. Tự luận
1 điểm

Mary visited Ho Chi Minh city last week. (Make question for underlined word)

Where __________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Where did Mary visit last week?

Đặt câu hỏi để hỏi ai đó đã đi đâu “Where + trợ động từ + S + V?”

last week: tuần trước (dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn) → động từ chia ở dạng quá khứ đơn

Dịch nghĩa: Mary đã đến thăm thành phố Hồ Chí Minh vào tuần trước.

→ Mary đã đi đâu vào tuần trước?

22. Tự luận
1 điểm

her bike / enjoys / to work / My mum/ riding//. (Reorder the words)

__________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: My mum enjoys riding her bike to work.

enjoy + V-ing: thích làm gì

Dịch nghĩa: Mẹ tớ thích đẹp xe để đi làm.

23. Tự luận
1 điểm

Minh really loves to hang out with friends. (Rewrite the sentence)

Minh really enjoys __________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Minh really enjoys hanging out with friends.

love + to V = enjoy + V-ing: thích làm gì

Dịch nghĩa: Minh thực sự thích đi chơi với bạn bè.

24. Tự luận
1 điểm

My bike is cheap. Her bike is expensive. (Rewrite the sentence, using possessive pronoun)

> My bike is cheap, __________________________________________ is expensive.

Xem đáp án

Đáp án đúng: My bike is cheap, hers is expensive.

Hers: ám chỉ “her bike” (đại từ sở hữu)

Dịch nghĩa: Xe đạp của tớ rẻ, xe đạp của cô ấy đắt tiền.