Đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh 8 năm 2025 (có đáp án) - Đề 1
Đề thi

Đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh 8 năm 2025 (có đáp án) - Đề 1

A
Admin
Tiếng AnhLớp 888 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

early

thirty

violin

learn

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C phát âm là /ə/, trong khi các từ khác phát âm là /ɜː/.

Đoạn văn

Choose the best answer to complete the passage.

Last Sunday Nam and many of his friends (16) ___________ a book fair in his neighbourhood. The book fair is an annual charitable activity with a view to collecting money and used books, and donating them (17) ___________ poor students in his community. Like other friends, Nam donated some used student’s books and bought some English short stories, comics and Vietnamese novels. He hoped he could make a small contribution to his community by doing so. There (18) ___________ also some interesting competitions in the book fair, such as answering quizzes about famous books, composing poems, solving secret coded messages, etc. The (19) ___________ received various gifts like handmade cards, cute teddy bears or school things. Unluckily, Nam didn’t win any games, (20) ___________ he still felt very happy.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Last Sunday Nam and many of his friends (16) ___________ a book fair in his neighbourhood

hold

holds

held

will hold

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Chủ nhật tuần trước, Nam và nhiều người bạn của cậu ấy đã tổ chức một hội chợ sách ở khu phố của mình.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

The book fair is an annual charitable activity with a view to collecting money and used books, and donating them (17) ___________ poor students in his community

for

to

on

with

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Hội chợ sách là một hoạt động từ thiện thường niên nhằm quyên góp tiền và sách cũ, sau đó tặng cho những học sinh nghèo trong cộng đồng của cậu ấy.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

There (18) ___________ also some interesting competitions in the book fair, such as answering quizzes about famous books, composing poems, solving secret coded messages, etc

have

had

are

were

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Trong hội chợ sách cũng có một số cuộc thi thú vị, chẳng hạn như trả lời câu đố về những cuốn sách nổi tiếng, sáng tác thơ, giải các mật mã bí ẩn, v.v.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

The (19) ___________ received various gifts like handmade cards, cute teddy bears or school things

winner

neighbour

loser

donor

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Người chiến thắng nhận được nhiều phần quà khác nhau như thiệp thủ công, gấu bông dễ thương hoặc đồ dùng học tập.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Unluckily, Nam didn’t win any games, (20) ___________ he still felt very happy

because

although

when

however

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Thật không may, Nam đã không thắng trò chơi nào, tuy nhiên cậu ấy vẫn cảm thấy rất vui.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently

breakfast

laugh

active

affect

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C phát âm là /v/, trong khi các từ khác phát âm là /f/.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently

used

exchanged

volunteered

tutored

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /t/, trong khi các từ khác phát âm là /d/.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently

sailing

fair

share

aeroplane

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /eɪ/, trong khi các từ khác phát âm là /eə/.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently

waste

pier

fear

idea

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /eɪ/, trong khi các từ khác phát âm là /ɪə/.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer A, B, C or D to complete each of the following sentences.

When energy ____________ from the wind, we call it wind energy.

come

comes

came

is coming

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: Câu khẳng định thì hiện tại đơn: S + verb (s/es)...

Dịch nghĩa: Khi năng lượng đến từ sức gió, chúng ta gọi đó là năng lượng gió.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Mike promises he _________________ his homework tomorrow

finishes

is finishing

will finish

finished

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: Câu khẳng định thì tương lai đơn: S + will + verb-infinitive…

Dịch nghĩa: Mike hứa là cậu ấy sẽ hoàn thành bài tập về nhà vào ngày mai.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Sarah __________ to turn off the computer after using it yesterday afternoon

forgot

forget

forgets

is forgetting

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Câu khẳng định thì quá khứ đơn: S + V2…

Dịch nghĩa: Sarah quên chưa tắt máy tính sau khi sử dụng vào chiều hôm qua.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

I ____________ for my bike now. I don’t remember where I left it.

am looking

look

looked

looks

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Câu khẳng định thì hiện tại tiếp diễn: S + to be (am/is/are) + verb-ing…

Dịch nghĩa: Bây giờ tôi đang tìm xe đạp của tôi. Tôi không nhớ tôi đã để nó ở đâu nữa.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

The people in this town ___________ solar energy to replace energy from coal at the moment.

is using

uses

are using

use

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: Câu khẳng định thì hiện tại tiếp diễn: S + to be (am/is/are) + verb-ing…

Dịch nghĩa: Hiện nay mọi người trong thị trấn đang sử dụng năng lượng mặt trời để thay thế năng lượng từ than.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake in each of the following sentences and circle A, B or C.

We stayed at the park when it started to rain heavily.

stayed

at

when

to rain

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hoạt động đang diễn ra trong quá khứ:

S + to be (was/were) + verb-ing…

Dịch nghĩa: Chúng tôi đang ở công viên khi trời bắt đầu mưa.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

We will start our party in 8 p.m, so please arrive on time.

will start

in

arrive

on

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: Giới từ chỉ thời gian: at + giờ

Dịch nghĩa: Chúng ta sẽ bắt đầu bữa tiệc lúc 8 giờ, vì thế vui lòng hãy đến đúng giờ.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

I am reading a book when the storm hit the city

am reading

when

hit

the

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Thì quá khứ tiếp diễn: S + was/were + verb-ing…

Dịch nghĩa: Khi bão vào thành phố, tôi đang đọc sách.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

She last sees him twenty years ago. She couldn’t remember his face.

sees

him

ago

his

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Thì quá khứ đơn: S + V2…

Dịch nghĩa: Cô ấy gặp anh ta lần cuối cách đây hai mươi năm. Cô ấy không thể nhớ được khuôn mặt của anh ta.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

People should reducing electricity by turning off unused aplliances.

reducing

turning

off

unused

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: S + should + verb-infinitive….

Dịch nghĩa: Mọi người nên tiết kiệm điện bằng cách tắt các thiết bị không sử dụng.

21. Tự luận
1 điểm

Put the words in the correct order to make a meaningful sentence.

to / to / brother / make / learn / how / My / always / wants / pizza/.

Xem đáp án

Đáp án đúng: My brother always wants to learn how to make pizza.

Dịch nghĩa: Anh trai tôi luôn muốn học cách làm pizza.

22. Tự luận
1 điểm

help / food / We / homeless / clothes / kids / with / and / often /.

Xem đáp án

Đáp án đúng: We often help homeless kids with food and clothes.

Dịch nghĩa: Chúng tôi thường giúp những đứa trẻ vô gia cư bằng thức ăn và quần áo.

23. Tự luận
1 điểm

are / hall / music / some / school / They / the / playing / pop / in /.

Xem đáp án

Đáp án đúng: They are playing some pop music in the school hall.

Dịch nghĩa: Họ đang chơi một vài bản nhạc pop trong hội trường của trường.

24. Tự luận
1 điểm

as / not / This / I / camera / expensive / is / as / thought /

Xem đáp án

Đáp án đúng: This camera is not as expensive as I thought.

Dịch nghĩa: Chiếc máy ảnh này không đắt như tôi đã nghĩ.

25. Tự luận
1 điểm

aren’t / plate / There / any / on / biscuits / the /

Xem đáp án

Đáp án đúng: There aren’t any biscuits on the plate.

Dịch nghĩa: Không có chiếc bánh quy nào trên đĩa.