
13 câu hỏi
\(\sqrt x + {x^3}{y^2}\)
\(\frac{1}{2}x{y^3}\).
\(3x - 4\).
\(\frac{{2x}}{{3{y^2}}} + {x^3}{y^2}\) .
Đáp án đúng: B
\[12{x^2}y + 18x{y^2}\].
\[12{x^3}y + 18x{y^2}\].
\[12{x^3}y - 18x{y^2}\].
\[12{x^2}y - 18x{y^2}\]
Đáp án đúng: C
Bình phương của một tổng.
Tổng hai bình phương.
Bình phương của một hiệu.
Hiệu hai bình phương.
Đáp án đúng: D
\[20\].
\[400\].
\[4\,\,000\].
\[8\,\,000\].
Đáp án đúng: D
\[\frac{A}{B} = \frac{{A\,.\,M}}{{B\,.\,M}},\,\,M\] là một đa thức khác đa thức \[0\].
\[\frac{A}{B} = \frac{{A + M}}{{B + M}}\].
\[\frac{A}{B} = \frac{{A - M}}{{B - M}}\].
\[\frac{A}{B} = \frac{{A\,.\,M}}{{B\,.\,M}}\].
\[x \ne - 2\].
\[x \ne 1\].
\[x = 2\].
\[x \le 2\].
Đáp án đúng: A
\(AB,\,\,BC,\,\,AC\).
\(SA,\,\,SB,\,\,SC,\,\,SO\).
\(SA,\,\,SB,\,\,SC\).
\(SAB,\,\,SBC,\,\,SAC\).
Đáp án đúng: C
Hình lăng trụ đứng tam giác.
Hình chóp tứ giác đều.
Hình chóp tam giác đều.
Hình tam giác.
Đáp án đúng: B
a) \(\left( {2{x^2}y - 3x{y^2} + xy} \right).2xy\)
\( = 4{x^3}{y^2} - 6{x^2}{y^3} + 2{x^2}{y^2}\)
b) \(\left( {15{x^5}{y^3} - 10{x^3}{y^2} + 20{x^4}{y^4}} \right):5{x^2}{y^2}\)
\( = 3{x^3}y - 2x + 4{x^2}{y^2}\)
c) \(\left( {2x - y} \right).\left( {2x + y} \right) - 2x.\left( {2x + 3y} \right) + {y^2}\)
\( = 4{x^2} - {y^2} - 4{x^2} - 6xy + {y^2}\)
\( = - 6xy\)
a) \(2{x^3}{y^2} - 6{x^2}{y^3} + 4{x^2}{y^2}\)
\( = 2{x^2}{y^2}.\left( {x - 3y + 2} \right)\)
b) \({x^2} - 3x + 4xy - 12y\)
\( = \left( {{x^2} - 3x} \right) + \left( {4xy - 12y} \right)\)
\( = x.\left( {x - 3} \right) + 4y.\left( {x - 3} \right)\)
\( = \left( {x - 3} \right).\left( {x + 4y} \right)\)
c) \({x^2} - 9{y^2} + 4x - 12y\)
\( = \left( {{x^2} - 9{y^2}} \right) + \left( {4x - 12y} \right)\)
\( = \left( {x - 3y} \right).\left( {x + 3y} \right) + 4.\left( {x - 3y} \right)\)
\( = \left( {x - 3y} \right).\left( {x + 3y + 4} \right)\)
a) Biểu thị diện tích hình chữ nhật phần tô màu.
Chiều dài hình chữ nhật phần tô màu: \(5y - x\)
Chiều rộng hình chữ nhật phần tô màu: \(3x - x = 2x\)
\(S = 2x.\left( {5y - x} \right) = 10xy - 2{x^2}\)
Vậy: Diện tích hình chữ nhật phần tô màu là \(S = 10xy - 2{x^2}\)
b) Biểu thị diện tích phần lối đi.
Diện tích khu vườn hình chữ nhật: \({S_1} = 15xy\)
\({S_2} = 15xy - \left( {10xy - 2{x^2}} \right) = 15xy - 10xy + 2{x^2} = 5xy + 2{x^2}\)
Vậy: Diện tích phần lối đi là \({S_2} = 5xy + 2{x^2}\)
a) Thể tích không khí bên trong lều
\(V = \frac{1}{3}{.2^2}.2 = \frac{8}{3}\)(m3)
Vậy: Thể tích không khí bên trong lều là \(\frac{8}{3}\)(m3)
b) Xác định số vải bạt cần thiết để dựng lều cả phần vải bạt trải nền
(m2)
Vậy: số vải bạt cần thiết để dựng lều cả phần vải bạt trải nền là 12,96 m2
Một khối Rubic có dạng hình chóp tam giác đều. Biết chiều cao là \[5,88\,\,{\rm{cm}}\], thể tích của khối Rubic là 44,1 cm3. Tính diện tích đáy của khối Rubic.
cm2
Vậy: Diện tích đáy của khối Rubic là 7,5 cm2
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.






![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
















