Đề thi cuối kì 1 Toán 7 THCS Quảng Long (Quảng Bình) năm học 2022-2023 có đáp án - Đề 1
Đề thi

Đề thi cuối kì 1 Toán 7 THCS Quảng Long (Quảng Bình) năm học 2022-2023 có đáp án - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 739 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các số sau: \(\frac{5}{4};\,\,3\frac{2}{5};\,\,\frac{{ - 2}}{7};\,\,\frac{0}{3};\,\,\frac{3}{0};\,\,\frac{{ - 8}}{{ - 8}};\,\,0,625\). Trong các số sau, số nào không phải là số hữu tỉ?

\(\frac{3}{0}\).

\[0,625\].

\(\frac{{ - 2}}{7}\).

\(3\frac{2}{5}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số đối của số hữu tỉ \[\frac{{ - 3}}{5}\]là

\(\frac{3}{5}\)

\(\frac{{ - 5}}{3}\).

\(\frac{5}{3}\).

\(\frac{{ - 3}}{5}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số nào sau đây là số vô tỉ?

– 2.

\(\sqrt 2 \).

0.

\(\frac{1}{2}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cách viết nào dưới đây là đúng?

\(\left| { - 0,55} \right| = 0,55\).

\(\left| {0,55} \right| = - 0,55\).

\(\left| { - 0,55} \right| = - 0,55\)

\( - \left| {0,55} \right| = 0,55\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là A 

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hai góc kề bù là hai góc có tổng bằng

\[90^\circ \].

\[100^\circ \].

\[150^\circ \].

\[180^\circ \].

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \[\Delta ABC = \Delta DEF\], biết \[EF = 5{\rm{ cm}}\], khi đó độ dài đoạn thẳng \[BC\] là

\[BC = 5{\rm{ cm}}\].

\[BC = 6{\rm{ cm}}\].

\[BC = 2,5{\rm{ cm}}\].

\[BC = 10{\rm{ cm}}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \[ABC\] có \(\widehat {ABC} = 90^\circ \). Khi đó, tam giác \[ABC\] là

Tam giác vuông tại \[A\].

Tam giác vuông tại \[B\].

Tam giác vuông tại \[C\].

Tam giác nhọn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đoạn thẳng \[AB = 8{\rm{ cm}}\] và \[d\] là đường trung trực của đoạn thẳng \[AB\]. Trên \[d\] lấy điểm \[M\] sao cho \[MA = 5\,\,{\rm{cm}}\]. Khi đó, độ dài đoạn thẳng \[MB\] là

\[3\,\,{\rm{cm}}\].

\[4\,\,{\rm{cm}}\].

\[5{\rm{ cm}}\].

\[8\,\,{\rm{cm}}\].

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \[ABC\] có \[\widehat {ABC} = \widehat {ACB} = 50^\circ \]. Khi đó, tam giác \[ABC\] là

Tam giác cân tại \[A\].

Tam giác cân tại \[B\].

Tam giác cân tại \[C\].

Tam giác đều.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \[ABC\] có \[\widehat A = 60^\circ ;\,\,\widehat B = 50^\circ \], kết luận nào sau đây là đúng?

\[\widehat C = 60^\circ \]

\[\widehat C = 70^\circ \].

\[\widehat C = 80^\circ \].

\[\widehat C = 90^\circ \].

Xem đáp án

Đáp án đúng là B 

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dưới đây là biểu đồ thể hiện tỉ lệ phần trăm học lực của học sinh khối 7. Hãy cho biết, đây là dạng biểu diễn nào?

Dưới đây là biểu đồ thể hiện tỉ lệ phần trăm học lực của học sinh khối 7. Hãy cho biết, đây là dạng biểu diễn nào? (ảnh 1)

Biểu đồ tranh.

Biểu đồ cột.

Biểu đồ đoạn thẳng.

Biểu đồ hình quạt tròn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dựa vào bảng số liệu, cho biết tỉ lệ \[\% \] xếp loại học lực Khá của học sinh lớp 7.

Xếp loại

Tốt

Khá

Đạt

Chưa đạt

Tỉ lệ (%)

10

20

45

25

 

\[10\% \].

\[20\% \].

\[25\% \].

\[45\% \].

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quan sát hình vẽ. Cho biết số ly trà sữa bán ngày thứ 5.

Quan sát hình vẽ. Cho biết số ly trà sữa bán ngày thứ 5 (ảnh 1)

35.

20.

48.

42.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A 

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quan sát biểu đồ dưới đây và cho biết lượng mưa trung bình cao nhất tại thành phố Hồ Chí Minh là vào tháng

Quan sát biểu đồ dưới đây và cho biết lượng mưa trung bình cao nhất tại thành phố Hồ Chí Minh là vào tháng (ảnh 1)

Tháng 8

Tháng 6

Tháng 9

Tháng 12

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dữ liệu là số còn được gọi là Dữ liệu:

Có thể sắp xếp thứ tự

Không thể sắp xếp thứ tự

Dữ liệu định lượng

Dữ liệu định tính

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quan sát biểu đồ dưới đây và chọn khẳng định đúng?

 

Quan sát biểu đồ dưới đây và chọn khẳng định đúng? (ảnh 1)

Ngày thứ 4 bạn An làm được ít bài tập toán nhất.

Thứ 3 bạn An làm được 10 bài tập toán.

Thứ 6 bạn An làm được 20 bài tập.

Chủ nhật bạn An làm được ít bài tập nhất.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

17. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:

                 a) \(\frac{{ - 1}}{5} + \frac{{ - 7}}{{10}}\)                                   b) \(4\,\,.\,\,{\left( {\frac{{ - 1}}{2}} \right)^2} + \frac{1}{2}\)

Xem đáp án
 
 
a) \(\frac{{ - 1}}{5} + \frac{{ - 7}}{{10}} = \frac{{ - 2}}{{10}} + \frac{{ - 7}}{{10}}\)

\( = \frac{{ - 9}}{{10}}\).               

 

b) \(4\,\,.\,\,{\left( {\frac{{ - 1}}{2}} \right)^2} + \frac{1}{2} = 4.\frac{1}{4} + \frac{1}{2}\)

                          \( = 1 + \frac{1}{2} = 1\frac{1}{2}\)
18. Tự luận
• 1 điểm

a) Bạn Bình điều tra về sự yêu thích các cầu thủ: Quang Hải, Tiến Dũng, Văn Hậu, Công Phượng, Văn Lâm của đội tuyển bóng đá Việt Nam ở ba mức độ: Không yêu thích, yêu thích, rất yêu thích.ID 3 PBT 2223 KNTT STT 113

Hãy cho biết dữ liệu bạn Bình thu thập được thuộc loại nào?

b) Để điều tra sự yêu thích ca sĩ Sơn Tùng của học sinh trong toàn trường. ID 3 PBT 2223 KNTT STT 113

- Bạn An khảo sát mỗi khối \[50\% \] số học sinh nữ.ID 3 PBT 2223 KNTT STT 113ID 3 PBT 2223 KNTT STT 113

- Bạn Bình chọn ngẫu nhiên khảo sát mỗi lớp 10 học sinh.ID 3 PBT 2223 KNTT STT 113ID 3 PBT 2223 KNTT STT 113

Em hãy cho biết dữ liệu thu được của bạn nào sẽ được dùng làm đại diện hợp lý? Vì sao?ID 3 PBT 2223 KNTT STT 113ID 3 PBT 2223 KNTT STT 113

Xem đáp án
a) Dữ liệu bạn Bình thu thập được thuộc loại:  Dữ liệu không phải là số và sắp xếp được theo thứ tự
b) Dữ liệu thu được của bạn Bình sẽ được dùng làm đại diện hợp lí vì dữ liệu bạn Bình thu được đại diện cho toàn bộ dữ liệu đang quan tâm.
19. Tự luận
• 1 điểm

 Cho biểu đồ ID 3 PBT 2223 KNTT STT 113

 Cho biểu đồ Em hãy lập bảng thống kê số lượt khách quốc tế đến Việt Nam? (ảnh 1)

ID 3 PBT 2223 KNTT STT 113ID 3 PBT 2223 KNTT STT 113Em hãy lập bảng thống kê số lượt khách quốc tế đến Việt Nam?

Xem đáp án

Bảng thống kê số lượt khách quốc tế đến Việt Nam:

Năm

2015

2016

2017

2018

2019

2020

Lượt khách

(triệu người)

8

10

12,9

15,5

18

4

20. Tự luận
• 1 điểm

Cho tam giác \[ABC\] vuông tại \[A\]. Gọi \[M\] là trung điểm \[BC\]. Trên tia đối của tia \[MA\] lấy điểm \[E\] sao cho \[MA = ME\].

a) Chứng minh \[\Delta MAB = \Delta MEC\].              

b) Vì sao \[AB\parallel EC\]?                 

c) Chứng minh \[\Delta BEC\] vuông tại \[E\].
Xem đáp án
Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho MA = ME.  a) Chứng minh tam giác MAB = tam giác MEC (ảnh 1)

a) Xét \[\Delta MAB\] và \[\Delta MEC\] có: \[MA = ME\];

                                             \[MB = MC\];

                                             \(\widehat {AMB} = \widehat {EMC}\) (đối đỉnh)

Suy ra \[\Delta MAB = \Delta MEC\](c.g.c)

b) Do \[\Delta MAB = \Delta MEC\] suy ra \[\widehat {MAB} = \widehat {MEC}\](1).\[\]\[\]

Hai góc này ở vị trí so le trong .

Suy ra \[AB\parallel EC\].

c) Xét \[\Delta AMC\] và \[\Delta EMB\] có

\[MA = ME\]; \[MB = MC\]; \(\widehat {AMC} = \widehat {EMB}\)

Suy ra \[\Delta AMC = \Delta EMB\] (c.g.c).

Suy ra \[\widehat {MEB} = \widehat {MAC}\,\,\,\left( 2 \right)\]

Từ (1) và (2) suy ra \(\widehat {BEC} = \widehat {BEM} + \widehat {MEC} = \widehat {MAB} + \widehat {MAC} = 90^\circ \)
Vậy tam giác \[BEC\] vuông tại \[E\].