2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 7 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 7
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 7 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 7

A
Admin
ToánLớp 77 lượt thi
18 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây:

Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ \(\frac{1}{{ - 2}}\)?

\(\frac{{ - 14}}{7}\);

\(\frac{7}{{ - 14}}\);

\(\frac{7}{{14}}\);

\(\frac{{ - 14}}{{ - 28}}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ sau:

Cho hình vẽ sau: Trên trục số, điểm M và điểm N lần lượt biểu diễn các số hữu tỉ (ảnh 1)

Trên trục số, điểm \(M\) và điểm \(N\) lần lượt biểu diễn các số hữu tỉ

\( - \frac{2}{3}\)\(\frac{1}{3}\);

\(\frac{2}{3}\)\( - \frac{1}{3}\);

\(\frac{1}{3}\)\( - \frac{2}{3}\);

\( - \frac{1}{3}\)\(\frac{2}{3}\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nào dưới đây là số vô tỉ?        

\(0,\left( 5 \right)\);

\( - \frac{1}{3}\);

\(\sqrt {121} \);

\[0,123456 \ldots \]

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây không đúng?        

\(\left| { - 0,5} \right| = 0,5\);

\(\left| { - 0,5} \right| = - 0,5\);

\(\left| { - 0,5} \right| = \left| {0,5} \right|\);

\(\left| { - 0,5} \right| = - \left( { - 0,5} \right)\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chữ số thập phân thứ năm của số \[1,12\left( {34} \right)\]        

2;

2;

3;

4.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các cặp góc sau cặp góc bù nhau là        

\(180^\circ \)\(180^\circ \);

\(50^\circ \)\(40^\circ \);

\(105^\circ \)\(75^\circ \);

\(120^\circ \)\(80^\circ \).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

\[\left( I \right)\] Nếu hai đường thẳng \[AB\]\[AC\] cùng vuông góc với đường thẳng \(d\) thì hai đường thẳng \[AB\]\[AC\] trùng nhau.

\[\left( {II} \right)\]Nếu hai đường thẳng \[AB\]\[AC\] cùng song song với đường thẳng \(d\) thì hai đường thẳng \[AB\]\[AC\] song song với nhau;

Chọn phát biểu đúng:

Chỉ \[\left( I \right)\]đúng;

Chỉ \[\left( {II} \right)\] đúng;

Cả \[\left( I \right)\]\[\left( {II} \right)\] đều đúng;

Cả \[\left( I \right)\]\[\left( {II} \right)\] đều sai.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho định lí: “Nếu hai đường thẳng song song với nhau và cắt đường thẳng thứ ba thì tạo ra hai góc đồng vị bằng nhau”. Giả thiết của định lí này là

\(a\,{\rm{//}}\,b\), \(a \bot c\);

\(a\,{\rm{//}}\,b\), \[a \cap c = \left\{ A \right\}\],\(c \cap b = \left\{ B \right\}\);

\(a\,{\rm{//}}\,b\), \(b\,{\rm{//}}\,c\);

\(a\,{\rm{//}}\,b\), \(c\) bất kì.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định sai:        

Tam giác đều là tam giác cân;

Tam giác vuông cân là tam giác cân;

Tam giác cân là tam giác đều;

Tam giác vuông cân là tam giác vuông.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ bên.Cho hình vẽ bên. Tổng số đường trung trực có trong hình vẽ là  A. 2;  B. 3;     C. 4;  D. 5. (ảnh 1)Tổng số đường trung trực có trong hình vẽ là        

2;

3;

4;

5.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào là dữ liệu định tính?

Số huy chương vàng mà các vận động viên đã đạt được;

Danh sách các vận động viên tham dự Olympic Tokyo 2020: Nguyễn Huy Hoàng, Nguyễn Thị Ánh Viên,...;

Số học sinh nữ của các tổ trong lớp 7A;

Năm sinh của các thành viên trong gia đình em.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu đồ sau:

Ngày nào trong 7 ngày đầu năm 2021 lạnh nhất? (ảnh 1)

Ngày nào trong 7 ngày đầu năm \[2021\] lạnh nhất?

Ngày 1;

Ngày 2;

Ngày \[3;4;5\];

Ngày 7.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

(1,0 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau (tính hợp lí nếu có thể):

a) \(\frac{7}{4} - \frac{3}{4}:\frac{{ - 1}}{3}\);                                     

b) \(\frac{{ - 3}}{{11}}:\frac{5}{3} + \frac{8}{{33}}.\sqrt {\frac{9}{{25}}} \).       

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm) Tìm x, biết:

a) \(x + \frac{{ - 2}}{3} = \frac{1}{3}\);                                      

b) \(\left| {2x - 1} \right| + 2 = 5\).

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm)Chỉ số khối cơ thể thường được biết đến với tên viết tắt BMI theo tên tiếng Anh Body Mass Index, là một tỉ số cho phép đánh giá thể trạng của một người là gầy, bình thường hay béo. Chỉ số khối cơ thể của một người được tính theo công thức sau: \(BMI = \frac{m}{{{h^2}}}\), trong đó \(m\) là khối lượng cơ thể tính theo ki-lô-gam, \(h\) là chiều cao tính theo mét.

Kết quả cân nặng và chiều cao của bạn Phương lớp 7A (độ tuổi 13) lần lượt là 46,5 kg và 1,51 m.

a) Tính chỉ số BMI của bạn Phương (làm tròn kết quả với độ chính xác \[d = 0,005\]).

b) Người ta đánh giá thể trạng của học sinh lớp 7 (độ tuổi 13) theo BMI như sau:

\(BMI < 15,2\): Thiếu cân;

\(15,2 \le BMI < 22,7\): Sức khỏe dinh dưỡng tốt;

\(22,7 \le BMI < 27,2\): Nguy cơ béo phì;

\(27,2 \le BMI\): Béo phì.

Nhận xét thể trạng (thiếu cân, sức khỏe dinh dưỡng tốt, nguy cơ béo phì, béo phì) của bạn Phương.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

(2,5 điểm) Cho tam giác \[ABC\]\[AB = AC\]. Lấy điểm \[K\] nằm trong tam giác sao cho \(KB = KC\).

a) Chứng minh \(\Delta ABK = \Delta ACK\).

b) Kẻ \(KP\) vuông góc với \[AB\] \[\left( {P \in AB} \right)\], \(KQ\) vuông góc với \[AC\]\[\left( {Q \in AC} \right)\]. Chứng minh \(AK\) là đường trung trực của đoạn thẳng \(PQ\).

c) Chứng minh \(PQ\,{\rm{//}}\,BC\).

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm) Tỉ lệ phần trăm loại thức uống yêu thích của học sinh khối lớp 7 được biểu diễn trên biểu đồ sau:

(1,0 điểm) Tỉ lệ phần trăm loại thức uống yêu thích của học sinh khối lớp 7 được biểu diễn trên biểu đồ sau: a) Số học sinh yêu thích nước suối chiếm bao nhiêu phần trăm?  (ảnh 1)

a) Số học sinh yêu thích nước suối chiếm bao nhiêu phần trăm? Lập bảng thống kê biểu diễn tỉ lệ phần trăm loại thức uống yêu thích của học sinh khối lớp 7.

b) Dựa vào biểu đồ trên và bảng thống kê lập được ở câu a, hãy cho biết trong buổi liên hoan cuối năm khối lớp 7 nên mua những loại nước uống nào và mua loại nào nhiều nhất? Giải thích.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm)Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức \[A = 2022\sqrt {{x^2} + 1} + 2023\].

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack