Đề kiểm tra giữa kì 1 KHTN 8 KNTT có đáp án
20 câu hỏi
đo dòng điện, điện áp, công suất và năng lượng điện cung cấp cho mạch điện.
nhằm phòng tránh các hiện tượng quá tải trên đường dây gây cháy nổ.
chuyển đổi điện áp xoay chiều thành điện áp một chiều.
đo cường độ dòng điện trong mạch điện.
Cốc.
Bình tam giác.
Ống nghiệm.
Bát sứ.
Kẹp ống nghiệm bằng kẹp ở khoảng 1/3 ống nghiệm tính từ miệng ống.
Miệng ống nghiệm nghiêng về phía không có người.
Để đáy ống nghiệm sát vào bấc đèn cồn.
Làm nóng đều đáy ống nghiệm rồi mới đun trực tiếp tại nơi có hoá chất.
Cho vôi sống CaO vào nước được vôi tôi.
Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi.
Khí carbon dioxide làm đục nước vôi trong.
Nung đá vôi thành vôi sống.
Có chất kết tủa (chất không tan).
Có chất khí thoát ra (sủi bọt).
Có sự thay đổi màu sắc.
Một trong số các dấu hiệu trên.
Cho các quá trình biến đổi hóa học sau:
(1) Đốt cháy củi, than đá, than cốc.
(2) Phân hủy đá vôi ở nhiệt độ cao (900oC-1000oC) thành vôi sống.
Phát biểu nào sau đây đúng?
(1) là phản ứng tỏa nhiệt; (2) là phản ứng thu nhiệt.
(1) là phản ứng thu nhiệt; (2) là phản ứng tỏa nhiệt.
Cả (1) và (2) đều là phản ứng tỏa nhiệt.
Cả (1) và (2) đều là phản ứng thu nhiệt.
Đáp án: A
1,6 kg.
16 kg.
160 kg.
160 g.
khối lượng riêng.
trọng lượng riêng.
khối lượng.
thể tích.
Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép.
Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực, tăng diện tích bị ép.
Muốn giảm áp suất thì phải giảm áp lực, giữ nguyên diện tích bị ép.
Muốn giảm áp suất thì phải giữ nguyên áp lực, tăng diện tích bị ép.
giảm khi dịch chuyển trong chất lỏng.
được truyền nguyên vẹn trong chất lỏng theo mọi hướng.
tăng khi dịch chuyển trong chất lỏng.
tăng, giảm khi đi trong chất lỏng tùy thuộc vào tiết diện của bình chứa.
hệ hô hấp.
hệ tiêu hóa.
hệ bài tiết.
hệ sinh dục.
Hệ bài tiết, hệ sinh dục và hệ nội tiết.
Hệ tuần hoàn và hệ thần kinh.
Hệ thần kinh và hệ nội tiết.
Hệ vận động và hệ thần kinh.
xương chân và hệ cơ.
bộ xương và cơ chân.
xương chi và hệ cơ.
bộ xương và hệ cơ.
co duỗi ngẫu nhiên.
cùng co.
co duỗi đối kháng.
cùng duỗi.
Ruột non.
Thực quản.
Dạ dày.
Miệng.
Đường tiêu hóa.
Đường hô hấp.
Đường bài tiết.
Đường tuần hoàn.
Gọi tên các dụng cụ dưới đây:
|
|
(1) | (2) |
|
|
(3) | (4) |
(1) đèn cồn;
(2) cốc thuỷ tinh có chia vạch;
(3) ống hút nhỏ giọt;
(4) đũa thuỷ tinh.
Bước 1: Tính toán
- Đổi 50 ml = 0,05 lít;
- Số mol chất tan là: \[{n_{CuS{O_4}}} = {C_M}.V = 0,5.0,05{\rm{ }} = {\rm{ }}0,025\left( {mol} \right).\]
- Khối lượng chất tan: \[{m_{CuSO}}_{_4}\; = n.M = 0,025.160 = 4\left( {{\rm{gam}}} \right).\]
Bước 2: Pha chế:
- Cân lấy 4 gam CuSO4 khan cho vào cốc thủy tinh dung tích 100 ml.
- Đổ dần dần nước vào cốc thuỷ tinh và khuấy nhẹ cho đủ 50 ml dung dịch.
- Thu được 50 ml dung dịch CuSO4 có nồng độ 0,5M.
a. Áp suất là gì? Nêu công thức tính áp suất?
b. Một vật móc vào một lực kế. Khi treo vật ngoài không khí thì lực kế chỉ 2,2 N. Khi nhúng chìm vật vào trong nước lực kế chỉ 1,9 N. Độ lớn lực đẩy Archimesdes là bao nhiêu?
a. Áp suất là độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép.
Công thức \(p = \frac{F}{S}\) Trong đó F là áp lực (N) trên diện tích bị ép S (m2).
b. Độ lớn lực đẩy Ac si mét tác dụng vào vật là 2,2 – 1,9 = 0,3 (N)
a. Chứng minh các cơquan trong đường dẫn khí có đặc điểm cấu tạo giúptham gia bảo vệ phổi tránh khỏi các tác nhân có hại.
b. Kết quả xét nghiệm nhóm máu của 4 người khi cho vào giọt máu của mỗi người một lượng vừa đủ kháng thể anti - A hoặc kháng thể anti - B được thể hiện trong bảng sau:
Anti | Người 1 | Người 2 | Người 3 | Người 4 |
A | Không ngưng kết | Ngưng kết | Ngưng kết | Không ngưng kết |
B | Ngưng kết | Ngưng kết | Không ngưng kết | Không ngưng kết |
Xác định nhóm máu của mỗi người. Giải thích.
a. Đặc điểm của các cơquan trong đường dẫn khí giúptham gia bảo vệ phổi tránh khỏi các tác nhân có hại: Lông mũi và chất nhầy giữ lại các hạt bụi lớn và nhỏ; tuyến amidan và tuyến V.A ở họng chứa nhiều tế bào lympho giúp tiêu diệt vi khuẩn trong không khí; nắp thanh quản đậy kín đường hô hấp, ngăn không cho thức ăn lọt vào khi nuốt.
b. Người 1 – nhóm máu B; người 2 – nhóm máu AB, người 3 – nhóm máu A, người 4 – nhóm máu O.
Giải thích:
Người | Ngưng kết với kháng thể anti - A | Ngưng kết với kháng thể anti - B | Có kháng nguyên A | Có kháng nguyên B | Nhóm máu |
Người 1 | Không | Có | Không | Có | B |
Người 2 | Có | Có | Có | Có | AB |
Người 3 | Có | Không | Có | Không | A |
Người 4 | Không | Không | Không | Không | O |












